100 câu trắc nghiệm Nguyên tử cơ bản (P5)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Nguyên tử cơ bản (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 10104 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đồng vị của nguyên tử photpho P1532có số proton là:

32

15

47

17

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử  P1532 khác với nguyên tử F919 là:

Hơn nguyên tử F 13p

Hơn nguyên tử F 6e

Hơn nguyên tử F 6n

Hơn nguyên tử F 13e

Xem đáp án

Đáp án B.

Nguyên tử P 32 15  khác với nguyên tử  F 19 9  là A.  Hơn nguyên tử F 13p (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C. Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Kí hiệu nguyên tử của X là:

C1737l

K1939

K1940

C1735l

Xem đáp án

Đáp án D

Điện tích hạt nhân = số p . (+1,602.10-19) = +2,7234.10-18C.

Số p = 17

Theo bài ra, lại có:

Số n = 2.17 - 16 = 18

Số khối A = 17 + 18 = 35.

Kí hiệu hóa học của X là C1735l

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố X là 20. Trong đó, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 2 đơn vị. Số khối A của X:

14.

12.

16.

22.

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố X là 20 (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tố R là:

12

11

23

14

Xem đáp án

Đáp án B.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố R là 34:

p + e + n = 34 hay 2p + n = 34 (do p = e) (1)

Số hạt mang điện (p và e) gấp 1,833 lần số hạt không mang điện (n)

p + e = 1,833.n hay 2p=1,833n (do p = e) (2)

Giải (1), (2) ta có p = e = 11; n = 12.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là:

X : 1s22s22p63s23p4

Y : 1s22s22p63s23p6                

Z : 1s22s22p63s23p64s2

Trong các nguyên tố X, Y, Z thì nguyên tố kim loại là:

X.

Y.

Z.

X và Y.

Xem đáp án

Đáp án C.

Nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng thường là nguyên tử của nguyên tố kim loại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

C (Z = 6): [He] 2s22p2

Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1

O2− (Z = 8): [He] 2s22p4

Fe (Z = 26): [Ar] 3d64s2

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu hình của O: [He] 2s22p4 => O2-:[He]2s22p6

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử  Cu2963 và  Cu2965

là đồng vị của nhau.

có cùng số electron.

có cùng số nơtron.

có cùng số hiệu nguyên tử.

Xem đáp án

Đáp án C.

 C2963u có 34n và  C2965u có 36n

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử   B3580r là:

115.

80.

35.

60.

Xem đáp án

Đáp án A.

Br có số hạt p = e = 35.

Số hạt n = 80 – 35 = 45.

Tổng số hạt = p + n + e = 115 hạt.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây sai?

Các đồng vị phải có số khối khác nhau.

Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.

Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.

Các đồng vị phải có số electron khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án D.

Đồng vị có cùng số p = e.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nguyên tử  C2040a K1939 S2141c có cùng:

Số hiệu nguyên tử

Số e

Số nơtron

Số khối

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử có 8p, 8e, và 8n. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

8p, 8n, 9e.

8p, 9n, 9e.

9p, 8n, 9e.

8p, 9n, 8e.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Nguyên tử đồng vị với nó sẽ có 8p, 9n, 8e

Đối với các đáp án còn lại:

Loại A, B vì nguyên tử trung hòa về điện nên phải có số p = số e.

Loại C vì có 9p.

Lưu ý: Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó có số khối A khác nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp electron nào có số electron tối đa là 18 electron?

n = 1.

n = 2.

n = 3.

n = 4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 Lưu ý: Số electron tối đa trong một lớp bằng 2.n2 trong đó n là số thứ tự lớp

 

Lớp K

Lớp L

Lớp M

Lớp N

Thứ tự

n = 1

n = 2

n = 3

n = 4

Số e tối đa (2.n2)

2

8

18

32

 

Vậy lớp M (n = 3) có tối đa 18 electron.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử 27X có cấu hình 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có:

14N, 13P, 13E.

13P, 14N.

13N, 14P.

13P, 14E, 13N.

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là:

1s22s22p63s23p64s23d8

1s22s22p63s23p63d64s2

1s22s22p63s23p63d8

1s22s22p63s23p63d54s24p1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nguyên tử M đã nhường đi 3 electron để tạo ion M3+

Vậy cấu hình của M là: 1s22s22p63s23p63d64s2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây?

F, Ca

O, Al

S, Al

O, Mg

Xem đáp án

Chọn đáp án B

X là oxi (O) và M là nhôm (Al)

+) X2- có cấu hình electron là 1s22s22p6   

→ X nhận thêm 2 electron để tạo thành X2- 

→ X có cấu hình electron là: 1s22s22p4 (nguyên tử O)

+) M3+ có cấu hình electron là  1s22s22p6 

→ M bị mất đi 3 electron tạo thành M3+ 

→  M có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p1  (nguyên tử Al)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp e ngoài cùng của kim loại kiềm được biểu thị chung là:

np1

ns2

ns2np1

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số proton, nơtron, electron trong nguyên tử  C1737l lần lượt là:

17, 35, 18

17, 18, 18

35, 17, 18

17,20, 17

Xem đáp án

Đáp án D

Nguyên tử Clo có p = Z = e = 17 (hạt)

N = A – Z = 37 – 17 = 20 (hạt)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:  X1326,   Y2655 Z1226?

X và Y có cùng số n.

X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.

X, Z có cùng số khối.

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?

K1939

Fe2654

P1532

Na1123

Xem đáp án

Đáp án B.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28 (ảnh 1)