100 câu trắc nghiệm Nguyên tử cơ bản (P4)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Nguyên tử cơ bản (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1077 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng nhất ?

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại hoạt động mạnh.

Các nguyên tố mà nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng thường là phi kim.

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

Xem đáp án

Đáp án B.

Loại A vì Bo có 3e lớp ngoài cùng nhưng là phi kim.

Loại C vì các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim.

Loại D vì các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng là khí hiếm.

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết

số electron hóa trị và số nơtron

số proton trong hạt nhân và số nơtron

số electron trong nguyên tử và số khối

số electron và số proton trong nguyên tử

Xem đáp án

Đáp án D.

Số hiệu nguyên tử = số hạt p = số hạt nơtron.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cation X+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 

3s1.

3s2.

3p1.

2p5.

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu hình electron của X: 1s2 2s22p63s

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?

[Ar] 3d54s1

[Ar] 3d44s2

[Ar] 4s24p6

[Ar] 4s14p5

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu hình của Crom:

1s22s2 2p6 3s23p63d44s21s22s2 2p6 3s23p64s23d54s1 (cấu hình bền vững hơn)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

1s22s2 2p6 3s23p64s23d6

1s2 2s22p5

1s2 2s22p63s1

1s22s22p63s23p5

Xem đáp án

Đáp án A.

Cấu hình đúng: 1s22s2 2p6 3s23p63d64s2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào dưới đây có cấu hình electron của khí hiếm Ne?

Be2+

Cl

Mg2+

Ca2+

Xem đáp án

Đáp án C.

Cấu hình của Ne: 1s22s2 2p6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron nào dưới đây là của ion Fe3+?

1s22s22p63s23p63d5

1s22s22p63s23p63d6

1s22s22p63s23p63d6 4s2

1s22s22p63s23p63d34s2

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 19 proton, 19 electron, 20 nơtron?

K1939

A1840r

C2038a

C1737l

Xem đáp án

Đáp án A

Số hiệu nguyên tử Z = số p = số e = 19

Số khối A = Z + N = 19 + 20 = 39

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của X là

11

19

21

23

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử X là 34:

p + e + n = 34 hay 2p + n = 34 (do p = e) (1)

Số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton 1 hạt:

n – p = 1 (2)

Giải (1), (2) ta có p = e = 11, n = 12

Số khối của X = 11 + 12 = 23

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối A của nguyên tử X là

52

48

56

54

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 82:

p + e + n = 82 hay 2p + n = 82 (do p = e) (1)

Số hạt mang điện (p và e)  nhiều hơn số hạt không mang điện (n) là 22 hạt

(p+e) – n = 22 hay 2p – n = 22 (2)

Giải (1), (2) ta có p = e = 26; n =30

Số khối của X = Z + N = p + n =56

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu ?

9

18

19

28

Xem đáp án

Đáp án A

Số hiệu nguyên tử = số hạt p = số hạt e.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử nguyên tố X có số khối bằng 23, số hiệu nguyên tử bằng 11. X có

số proton là 12.

số nơtron là 12.

số nơtron là 11.

tổng số nơtron và proton là 22.

Xem đáp án

Đáp án B

Số hiệu nguyên tử = số hạt p.

Số khối A = Z + N =>  N = A – Z = 23 – 11 = 12 hạt

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tố của nguyên tử X có tổng số hạt  (p, n, e) bằng 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

17

20

18

16

Xem đáp án

Đáp án A.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 52:

p + e + n = 52 hay 2p + n = 52 (do p = e) (1)

Số khối bằng 35

p + n = 35 (2)

Giải (1), (2) ta có p = e = 17; n =18

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố A được kí hiệu như sau:  A1939. Số hạt nơtron trong A là:

19

39

20

58

Xem đáp án

Đáp án C.

A = Z + N => N = A – Z = 39 – 19 = 20 hạt

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình e của nguyên tố canxi (Z=20) là 1s22s22p63s23p64s2. Tìm câu sai?

Lớp K có 2e.

Lớp L có 8e.

Lớp M có 6e.

Lớp N có 2e.

Xem đáp án

Đáp án C.

Lớp M có 8e.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu nguyên tử đó

9.

18.

19.

28.

Xem đáp án

Đáp án A.

Số hiệu nguyên tử = số hạt proton = số hạt electron có trong nguyên tử.

Vậy số hiệu nguyên tử này là 9.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử F919 có số khối là bao nhiêu?

9

10

19

28

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân của nguyên tử  Cu2965 có số nơtron là:

65

29

36

94

Xem đáp án

Đáp án C.

A = Z + N => N = A – Z = 65 – 29 = 36 hạt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng có đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

64,000 (u)

63,542 (u)

64,382 (u)

63,618 (u)

Xem đáp án

Đáp án D

Đồng có đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

A, B là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học. A có số khối bằng 24 chiếm 60% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4. Số khối của đồng vị B là:

26

25

23

27

Xem đáp án

Đáp án B