100 câu trắc nghiệm Nguyên tử cơ bản (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Nguyên tử cơ bản (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 10122 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Tất cả hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.

Trong nguyên tử số proton bằng số electron.

Trong nguyên tử số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.

Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

Xem đáp án

Đáp án A.

Hầu hết hạt nhân của các nguyên tử đều cấu tạo bởi proton và nơtron (trừ hạt nhân nguyên tử Hiđro).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số proton, electron, nơtron trong ion Fe2+2656 lần lượt là:

26, 26, 30

26, 28, 30

26, 28, 30

26, 24, 30

Xem đáp án

Đáp án D.

blobid0-1635929896.png

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là:

4

5

3

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19

⟹ X có 19 electron.

⟹ Cấu hình e của X: 1s22s22p63s23p64s1.

⟹ Có 4 lớp electron.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình electron của M và N lần lượt là:

1s22s22p7 và 1s22s22p63s2.

1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1.

1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2.

1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu hình electron của M là: 1s21s22p63s1

Cấu hình electron của N là: 1s22s22p63s23p1

Lưu ý:  Cách viết cấu hình electron:

Bước 1: Xác định số electron của nguyên tử.

Bước 2: Điền các electron của nguyên tử vào các phân lớp theo sơ đồ năng lượng (đầy phân lớp trong mới điền ra phân lớp ngoài).

Sơ đồ mức năng lượng: 1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s4f5d6p….

Bước 3:  Khi bắt đầu có phân lớp 3d xuất hiện thì ta phải sắp xếp lại (không điền lại) các phân lớp thành từng lớp theo thứ tự tăng dần. Ta được cấu hình electron.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào là sai?

2d

2p

3d

4f

Xem đáp án

Đáp án A

Lớp L chỉ có các phân lớp 2s, 2p.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

14 e

10 e

18 e

6 e

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phân lớp 3d có số electron tối đa là 10 electron.

Lưu ý: Số electron tối đa trên từng phân lớp: s = 2, p = 6, d = 10, f = 14.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O, 18O. Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:

3

16

18

9

Xem đáp án

Đáp án C

Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị có % về số nguyên tử tương ứng là 147N (99,63%) và 157N(0,37%). Nguyên tử khối trung bình của Nitơ là:

14,7

14,0

14,4

13,7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là:

M¯N = 14.99,63+15.0,37100 = 14,0037 g/mol

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

Số hiệu nguyên tử.

Số proton

Số nơtron

Cấu hình electron.

Xem đáp án

Đáp án C

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi có 3 đồng vị O816O817O818. Số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án D

Oxi có 3 đồng vị 0 16 8,0 17 8,0 18 8. Số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A = 27. Số electron của nguyên tử đó là bao nhiêu?

13 e

14 e

5 e

3 e

Xem đáp án

Đáp án A.

Số hạt p = e = 13.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X, Y, Z có kí hiệu nguyên tử lần lượt là: X816,  Y817Z818. X, Y, Z là:

ba đồng vị của cùng một nguyên tố.

các đồng vị của ba nguyên tố khác nhau.

ba nguyên tử có cùng số nơtron.

ba nguyên tố có cùng số khối.

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi có 3 đồng vị: O816O817O818. Chọn câu trả lời đúng:

Số proton của chúng lần lượt là 8, 9, 10.

Số nơtron của chúng lần lượt là 16, 17, 18.

Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10.

Trong mỗi đồng vị số nơtron lớn hơn số proton.

Xem đáp án

Đáp án C.

Oxi có 3 đồng vị: 16 8 o,17 8 o,18 8 o. Chọn câu trả lời đúng (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

R56137.

R81137.

R5681.

R8156.

Xem đáp án

Đáp án A.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là  XZA:

A = Z + n = 56 + 81 = 137.

P = e = Z = 56.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.

A = Z + N = P + N

Trong đó:

A là số khối.

P là tổng số hạt proton.

N là tổng số hạt nơtron.

Z là số đơn vị điện tích hạt nhân.         

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Thành phần phần trăm theo số nguyên tử của 65Cu là?

23,7%

76,3%

72,7%

27,3%

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có, gọi % của đồng vị 63Cu = x, thì % đồng vị 65Cu = 100 - x

x = 72,7

%65Cu = 27,3%.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố Agon có ba đồng vị khác nhau ứng với số khối 36, 38 và A3. % các đồng vị tương ứng lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6%. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Agon bằng 39,985. Số khối A3 của nguyên tố Agon là?

41

39

40

42

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có phương trình:

A=36.0,34+38.0,06+A3.99,6100=39,985

 M = 40

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 nguyên tử:  X816Y919Z1840

X và Y là 2 đồng vị của nhau

Y và Z là 2 đồng vị của nhau

X và Z là 2 đồng vị của nhau

X, Y, Z không là đồng vị của cùng một nguyên tố

Xem đáp án

Đáp án D

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, nhưng khác nhau về số nơtron.

3 nguyên tử X, Y, Z đều có số proton khác nhau

(px = 8, py = 9, pz = 18).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 nguyên tử sau:  A1735B1635C816D9 17E817. Hỏi cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

C và D

C và E

A và B

B và C

Xem đáp án

Đáp án B.

Nguyên tử C và E cùng có số p = 8.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1?

Na

Ca

K

Mg

Xem đáp án

Đáp án C.

Tổng số e = 19 = p, nên nguyên tố là K.