100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác nâng cao (P1)
25 câu hỏi
Tính giá trị biểu thức sau : B = cos00 + cos200 + cos 400 + ... + cos1600 + cos1800.
-1
0
1
2
Chọn B.
Ta có: B = ( cos00 + cos1800) + (cos200 + cos1600) +...+ cos800 + cos1000)
= (cos00 - cos00) + (cos200 - cos 200) + ... + (cos800 - cos800) = 0
Tính giá trị biểu thức sau C = tan 50 tan 100 tan 150 ..tan800 tan850
0
1
2
4
Chọn B.
Ta có
C = ( tan50 . tan 850 ) .( tan 150 tan 750 ) ...tan 450
= ( tan50 .cot 50 ) .( tan 150 cot 150 ) ..tan 450 = 1
( do với 2 góc phụ nhau thì tan góc này bằng cot góc kia)
Xét dấu của biểu thức sau với
A > 0
A < 0
A ≥ 0
A ≤ 0
Chọn A.
Ta có
Xét dấu của biểu thức sau
B > 0
B < 0
B ≥ 0
B ≤ 0
Chọn A.
Ta có
suy ra
Vậy
Điểm cuối của góc lượng giác α ở góc phần tư thứ mấy nếu
Thứ II
Thứ I hoặc II
Thứ II hoặc III
Thứ I hoặc IV
Chọn D.
Ta có tương đương
do đó; cos α = |cos α|
suy ra; cosα ≥ 0
Điểm cuối của góc lượng giác α ở góc phần tư thứ I hoặc IV.
Điểm cuối của góc lượng giác α ở góc phần tư thứ mấy nếu
Thứ III
Thứ I hoặc III
Thứ I hoặc II
Thứ III hoặc IV
Chọn C.
Ta có nên |sin α| = sin α
Tương đương sinα ≥ 0
Điểm cuối của góc lượng giác α nằm trong góc phần tư thứ I hoặc II
Cho . Khi đó :
Chọn C.
Ta có :
Cho
.Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương?
sin( π + α)
cos(-α)
tan( π + α)
Chọn B.
Ta có các nhận xét sau :
sin( π + α) = - sinα ;
Và cos(-α) = cosα ; tan( π + α) = tanα
Do
Cho . Xác định dấu của biểu thức
M ≥ 0
M >0
M ≤ 0
M < 0
Chọn B.
Ta có :
nên
nên
Do đó: M>0
Cho .Xác định dấu của biểu thức:
M ≤ 0
M > 0
M ≥ 0
M < 0
Chọn D.
Ta có:
nên
nên
Do đó: M<0
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng):
Các cung nào có điểm cuối trùng nhau:
α và β; γ và δ.
β và γ; α và δ.
α, β, γ.
β, γ, δ.
Chọn B.
Ta có :
⇒ b và g; a và d là các cặp góc lượng giác có điểm cuối trùng nhau.
Cho . Để 19 < < 27 thì giá trị của k là
2 hoặc 3
3 hoặc 4
4 hoặc 5
5 hoặc 6.
Chọn B.
Để 19 < a < 27 thì
Cho góc lượng giác ( OA; OB) có số đo bằng π/5. Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác ( OA; O B) ?
Chọn D.
Ta có nhận xét như sau:
Cho hình vẽ sau. Hỏi cung α có mút đầu là A và mút cuối là M thì số đo của α là

Chọn D.
+ Cung α có mút đầu là A và mút cuối là M theo chiều dương có số đo là nên loại A,C.
+ Cung α có mút đầu là A và mút cuối là M theo chiều âm có số đo là và chỉ có duy nhất một điểm M trên đường tròn lượng giác nên loại B.
Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 9 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được số vòng bằng:
900
540
180
240
Chọn B.
Mỗi 60 giây = 1 phút thì kim giây quay được 1 vòng (theo chiều kim đồng hồ quay)
Từ 0 đến 9 giờ là 9 giờ = 540 phút
Do đó kim giây quay được 540 vòng.
Biết góc lượng giác α có số đo là thì góc (Ou; Ov) có số đo dương nhỏ nhất là:
0,6π.
27,4π.
1,4π.
0,4π.
Chọn A.
Ta có
Vậy góc dương nhỏ nhất là 28π – 27,4π = 0,6π.
Trên đường tròn định hướng gốc A có bao nhiêu điểm M thỏa mãn
,
với x là số đo của cung AM nhỏ hơn ?
6
4
8
10
Chọn B.
Tương ứng với 4 điểm M thỏa mãn.
Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 42000
1300
1200
-1200
600
Chọn C.
Ta có 42000 = - 1200 + 12. 3600
nên cung có số đo – 1200 có ngọn cung trùng với ngọn cung có số đo 42000.
Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
2,77 cm
2,9 cm
2,76 cm
2,78 cm
Chọn A.
Trong 30 phút mũi kim giờ chạy trên đường tròn có bán kính 10,57 cm và đi được cung có số đo là π/24
Do đó; độ dài đoạn đường mũi kim giờ đi được là .
Cho hình vuông ABCD có tâm O và trục (i) đi qua O . Xác định số đo góc giữa tia OA với trục (i) , biết trục (i) đi qua trung điểm I của cạnh AB
450 + k.3600
900 + k.3600
600 + k.3600
1200 + k.3600
Chọn A.
Từ hình vẽ ta có nhận xét sau:
và OA= OB ( do ABCD là hình vuông có O là giao điểm của 2 đường chéo)
Tam giác AOB vuông cân tại O ( tính chất hình vuông)
Trục (i) đi qua trung điểm của AB nên
Suy ra trục (i) là đường phân giác của góc nên
.
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là
300
400
500
600
Chọn C.
Một bánh xe có 72 răng nên 1 răng tương ứng
Khi di chuyển được 10 răng là 10.5 = 500.
Giá trị k để cung
thỏa mãn 10π < < 11 là
4
5
6
7
Chọn B.
Ta có:
Cho hình vuông ABCD có tâm O và trục (L) đi qua O. Xác định số đo của các góc giữa tia OA và trục (L), biết trục (L) đi qua đỉnh A của hình vuông.
1800 + k.3600.
900 + k.360.
-900 + k.3600.
k.3600.
Chọn D.
Vì trục (L) đi qua đỉnh A và tâm O của hình vuông nên trục (L) trung với đường thẳng OA
Suy ra: số đo của các góc giữa tia OA với trục (L) bằng 00 + k.3600 = k.3600.
Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
Chỉ (I) và (II).
Chỉ (I), (II) và (III).
Chỉ (II), (III) và (IV).
Chỉ (I), (II) và (IV).
Chọn A.
Ta có:
Suy ra chỉ có hai cung có điểm cuối trùng nhau.
Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5 cm
22054
22063
22045
22061
Chọn A.








