Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 6
39 câu hỏi
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai? sin(x + π/2) = cosx
Đúng
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?
cos(x + π/2) = sinx
Sai
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?
sin(x - π) = sinx
Sai
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?
cos(x - π) = cosx
Sai
Tồn tại hay không góc α sao cho
sinα = -1
Có
Tồn tại hay không góc α sao cho
cosα = 0
Có
Tồn tại hay không góc α sao cho
sinα = -0,9
Có
Tồn tại hay không góc α sao cho
cosα = -1,2
Không, vì -1,2 <-1
Tồn tại hay không góc α sao cho
sinα = 1,3
Không, vì 1,3 > 1
Tồn tại hay không góc α sao cho
cosα = -2
Không, vì -2 < -1
Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với
α =
sin > 0, cos < 0
Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với
α =
sin < 0, cos < 0
Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với
α =
sin < 0, cos > 0
Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với
α =
Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với
α =
Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với
α =
Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau (không dùng bảng số và máy tính)
Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau (không dùng bảng số và máy tính)
Hãy xác định dấu của các tích (không dùng bảng số và máy tính)
Ta có:
, do đó tích của chúng dương.
Hãy xác định dấu của các tích (không dùng bảng số và máy tính)
;
,
do đó tích của chúng âm
Cho tam giác ABC. Hỏi tổng sinA + sinB + sinC âm hay dương
Vì các góc A, B, C là góc trong tam giác ABC nên sinA > 0, sinB > 0, sinC > 0.
Do đó sinA + sinB + sinC > 0.
Tính các giá trị lượng giác của cung α biết
Chứng minh rằng
Chứng minh rằng
Chứng minh rằng
Chứng minh rằng
Cho
Có giá trị nào của α sao cho tanα < sinα hay không?
Với thì 0 < cosα < 1 hay 1/cosα > 1
Nhân hai về với sinα > 0 ta được tanα > sinα
Vậy không có giá trị nào của α () để tanα < sinα
Cho
Chứng minh rằng sinα + cosα > 1
Ta có sinα + cosα > 0 và sinαcosα > 0. Do đó
= 1 + 2sinαcosα > 1
Từ đó suy ra: sinα + cosα > 1
Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết
cosα = 2sinα khi 0 < α < π/2
Với 0 < α < π/2 thì cosα >0, sinα >0. Ta có
Mặt khác nên = 1 hay
Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết
cotα = 4tanα khi π/2 < α < π
Với π/2 < α < π thì sinα > 0, cosα < 0, tanα < 0
Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α
A =
Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α
A = - cos4α
= 3
Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α
Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện
Tính các góc của tam giác ABC
Số đo của góc 5π/8 đổi ra độ là
A. B.
C. D.
Cách 1. Tính trực tiếp.
5π/8 = 5/8.
Cách 2. Ước lượng.
= π/2 < 5π/8 < 2π/3 =
Do các phương án A, C, D bị loại. Đáp án là B.
Đáp án: B
Một đường tròn có đường kính 24cm. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo xấp xỉ là
A. 6,3cm B. 6,4cm
C. 7,5cm D. 5,8cm
Đổi ra radian rồi dùng công thức l = Rα.
Đáp án: A
Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi số đo AM = trong đó A(1; 0). Gọi M' là điểm đối xứng với M qua đường phân giác của góc phần tư thứ II. Số đo của cung lượng giác AM' là:
A. B.
C. D.
Sđ MK = sđ KM’ =
⇒ sđ AM’ = sđ AM + sđ MK + sđ KM’ = .
Đáp án: C
Giá trị sin là
A. B. -1/2
C. 1/3 D.
= (-1)/2.
Đáp án: B
Cho cosα = với π < α < 3π/2. Giá trị cotα là
Suy ra 0 < cot α < 1. Vậy các phương án A, B, C bị loại.
Đáp án: D








