Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 6
Đề thi

Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 6

A
Admin
ToánLớp 1089 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?  sin(x + π/2) = cosx

Xem đáp án

Đúng

2. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?

  cos(x + π/2) = sinx

Xem đáp án

Sai

3. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?

 sin(x - π) = sinx

Xem đáp án

Sai

4. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?

  cos(x - π) = cosx

Xem đáp án

Sai

5. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

sinα = -1

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

   cosα = 0

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

 sinα = -0,9

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

cosα = -1,2

Xem đáp án

Không, vì -1,2 <-1

9. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

 sinα = 1,3

Xem đáp án

Không, vì 1,3 > 1

10. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

cosα = -2

Xem đáp án

Không, vì -2 < -1

11. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = 135o

Xem đáp án

sin 135o > 0, cos 135o < 0

12. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = 210o

Xem đáp án

sin 210o< 0, cos 210o < 0

13. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

 α = 334o

Xem đáp án

sin 334o < 0, cos 334o > 0

14. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = 1280o

Xem đáp án

sin 1280ο = sin(3. 360ο + 120ο) = sin 200ο < 0

cos 1280ο = cos 200ο < 0

15. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = -235o

Xem đáp án

 

sin(-235ο) = sin(-180ο - 55ο)  = -sin(-55ο) = sin 55ο > 0,  cos(-235ο) < 0

 

16. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = -1876o

Xem đáp án

sin(-1876ο) = sin(-1800ο - 76ο) = sin(-76ο) = -sin 76ο < 0

cos(-1876ο) = cos(-76)ο = cos 76ο > 0

17. Tự luận
1 điểm

Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau (không dùng bảng số và máy tính)

sin 40ο, sin 90ο, sin 220ο, sin 10ο

Xem đáp án

sin 220ο < sin 10ο < sin 40ο < sin 90ο

18. Tự luận
1 điểm

Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau (không dùng bảng số và máy tính)

cos 15ο, cos 0ο, cos 90ο, cos 138ο

Xem đáp án

cos 138ο < cos 90ο < cos 15ο < cos 0ο

19. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định dấu của các tích (không dùng bảng số và máy tính)

sin 110ο cos 130ο cos 30ο cot 320ο

Xem đáp án

Ta có: sin 110ο > 0; cos 130ο < 0; tan 30ο > 0; cot 320ο < 0

, do đó tích của chúng dương.

20. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định dấu của các tích (không dùng bảng số và máy tính)

sin(-50ο) tan 170ο cos(-91ο) sin 530ο

Xem đáp án

sin(-50ο) < 0; tan 170ο < 0;

cos(-90ο) < 0; sin 530ο > 0,

do đó tích của chúng âm

21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Hỏi tổng sinA + sinB + sinC âm hay dương

Xem đáp án

Vì các góc A, B, C là góc trong tam giác ABC nên sinA > 0, sinB > 0, sinC > 0.

    Do đó sinA + sinB + sinC > 0.

22. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của cung α biết

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

sin(270ο - α) = -cosα

Xem đáp án

sin(270ο - α) = sin(360ο - (90ο + α)) = -sin(90ο + α) = -cosα

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

cos(270ο - α) = -sinα

Xem đáp án

cos(270ο - α) = cos(360ο - (90ο + α)) = cos(90ο + α) = -sinα

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

sin(270ο + α) = -cosα

Xem đáp án

sin(270ο + α) = sin(360ο - (90ο - α)) = -sin(90ο - α) = -cosα

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

cos(270ο + α) = sinα

Xem đáp án

cos(270ο + α) = cos(360ο - (90ο - α)) = cos(90ο - α) = sinα

27. Tự luận
1 điểm

Cho 0ο < α < 90ο

Có giá trị nào của α sao cho tanα < sinα hay không?

Xem đáp án

 Với 0ο < α < 90ο thì 0 < cosα < 1 hay 1/cosα > 1

    Nhân hai về với sinα > 0 ta được tanα > sinα

    Vậy không có giá trị nào của α (0ο < α < 90ο) để tanα < sinα

28. Tự luận
1 điểm

Cho 0ο < α < 90ο

Chứng minh rằng sinα + cosα > 1

Xem đáp án

Ta có sinα + cosα > 0 và sinαcosα > 0. Do đó

    (sinα + cosα)2 = sin2α + cos2α + 2sinαcosα 

    = 1 + 2sinαcosα > 1

    Từ đó suy ra: sinα + cosα > 1

29. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết

cosα = 2sinα khi 0 < α < π/2

Xem đáp án

Với 0 < α < π/2 thì cosα >0, sinα >0. Ta có

    1 - sin2α = cos2α

    Mặt khác cos2α = (2sinα)2 = 4sin2α nên 5sin2α = 1 hay

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

30. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết

 cotα = 4tanα khi π/2 < α < π

Xem đáp án

Với π/2 < α < π thì sinα > 0, cosα < 0, tanα < 0

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α

A = 2(sin6α + cos6α) - 3(sin4α + cos4α)

Xem đáp án

A = 2(sin2α + cos2α)(sin4α + cos4α - sin2αcos2α)

- 3(sin4α + cos4α)

     = -sin4α - cos4α - 2sin2αcos2α

     = -(sin2α + cos2α)2 = -1

32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α

 B = 4(sin4α + sin4α) - cos4α

Xem đáp án

A = 4[(sin2α + cos2α)2 - 2sin2αcos2α] - cos4α

    = 4(1 - sin22α/2) - 1 + 2sin22α = 3

33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α

C = 8(cos8α - sin8α) - cos6α - 7cos2α

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

34. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện

    cos2A + 22cosB + 22cosC = 3

    Tính các góc của tam giác ABC

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

35. Tự luận
1 điểm

Số đo của góc 5π/8 đổi ra độ là

    A. 79o            B. 112,50

    C. 125,5o            D. 87,5o

Xem đáp án

Cách 1. Tính trực tiếp.

5π/8 = 5/8.180o = 112,5o.

Cách 2. Ước lượng.

900 = π/2 < 5π/8 < 2π/3 = 120o

Do các phương án A, C, D bị loại. Đáp án là B.

Đáp án: B

36. Tự luận
1 điểm

Một đường tròn có đường kính 24cm. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo 30o xấp xỉ là

    A. 6,3cm             B. 6,4cm

    C. 7,5cm             D. 5,8cm

Xem đáp án

Đổi 30o ra radian rồi dùng công thức l = Rα.

Đáp án: A

37. Tự luận
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi số đo AM = 80o trong đó A(1; 0). Gọi M' là điểm đối xứng với M qua đường phân giác của góc phần tư thứ II. Số đo của cung lượng giác AM' là:

    A. 170o             B. -200o

    C. 190o             D. 280o

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Sđ MK = sđ KM’ = 55o

⇒ sđ AM’ = sđ AM + sđ MK + sđ KM’ = 190o.

Đáp án: C

38. Tự luận
1 điểm

Giá trị sin 570o là

    A. 3/2             B. -1/2

    C. 1/3             D. 2/2

Xem đáp án

sin570o = sin(540o + 30o) = -sin30o = (-1)/2.

Đáp án: B

39. Tự luận
1 điểm

Cho cosα = -2/3 với π < α < 3π/2. Giá trị cotα là

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Suy ra 0 < cot α < 1. Vậy các phương án A, B, C bị loại.

Đáp án: D