2048.vn

Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 6
Đề thi

Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 6

A
Admin
ToánLớp 108 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?  sin(x + π/2) = cosx

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?

  cos(x + π/2) = sinx

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?

 sin(x - π) = sinx

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?

  cos(x - π) = cosx

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

sinα = -1

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

   cosα = 0

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

 sinα = -0,9

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

cosα = -1,2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

 sinα = 1,3

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không góc α sao cho

cosα = -2

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = 135o

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = 210o

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

 α = 334o

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = 1280o

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = -235o

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy xác định dấu của sinα và cosα với

α = -1876o

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau (không dùng bảng số và máy tính)

sin 40ο, sin 90ο, sin 220ο, sin 10ο

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau (không dùng bảng số và máy tính)

cos 15ο, cos 0ο, cos 90ο, cos 138ο

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định dấu của các tích (không dùng bảng số và máy tính)

sin 110ο cos 130ο cos 30ο cot 320ο

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định dấu của các tích (không dùng bảng số và máy tính)

sin(-50ο) tan 170ο cos(-91ο) sin 530ο

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Hỏi tổng sinA + sinB + sinC âm hay dương

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của cung α biết

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

sin(270ο - α) = -cosα

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

cos(270ο - α) = -sinα

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

sin(270ο + α) = -cosα

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

cos(270ο + α) = sinα

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho 0ο < α < 90ο

Có giá trị nào của α sao cho tanα < sinα hay không?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho 0ο < α < 90ο

Chứng minh rằng sinα + cosα > 1

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết

cosα = 2sinα khi 0 < α < π/2

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết

 cotα = 4tanα khi π/2 < α < π

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α

A = 2(sin6α + cos6α) - 3(sin4α + cos4α)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α

 B = 4(sin4α + sin4α) - cos4α

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những số không phụ thuộc α

C = 8(cos8α - sin8α) - cos6α - 7cos2α

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện

    cos2A + 22cosB + 22cosC = 3

    Tính các góc của tam giác ABC

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Số đo của góc 5π/8 đổi ra độ là

    A. 79o            B. 112,50

    C. 125,5o            D. 87,5o

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một đường tròn có đường kính 24cm. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo 30o xấp xỉ là

    A. 6,3cm             B. 6,4cm

    C. 7,5cm             D. 5,8cm

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi số đo AM = 80o trong đó A(1; 0). Gọi M' là điểm đối xứng với M qua đường phân giác của góc phần tư thứ II. Số đo của cung lượng giác AM' là:

    A. 170o             B. -200o

    C. 190o             D. 280o

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giá trị sin 570o là

    A. 3/2             B. -1/2

    C. 1/3             D. 2/2

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho cosα = -2/3 với π < α < 3π/2. Giá trị cotα là

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack