100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bản (P1)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bản (P1)

A
Admin
ToánLớp 1056 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng?

Với 2 điểm A và B đã cho trên đường tròn định hướng ta có duy nhất một cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B.

Đường tròn định hướng là đường tròn trên đó đã xác định chiều chuyển động.

Đường tròn lượng giác là đường tròn có bán kính tùy ý; chỉ cần đã xác định chiều dương.

Tất cả sai.

Xem đáp án

Chọn B.

A sai vì có vô số cung lượng giác có điểm đầu là A và điểm cuối là B

B đúng

C. sai vì đường tròn lượng giác là đường tròn có bãn kính R = 1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai?

Trên đường tròn tùy ý; cung có độ dài bằng bán kính được gọi là cung có số đo 1 rad.

Số đo của một cung lượng giác là một số thực; có thể âm hoặc dương.

Mỗi cung lượng giác ứng với vô số góc lượng giác.

Số đo của các cung và góc lượng giác tương ứng là trùng nhau.

Xem đáp án

Chọn C.

C sai vì mỗi cung lượng giác ứng với một góc lượng giác và ngược lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Hãy chọn mệnh đề đúng ?

sinα > 0 ; cosα > 0

sinα < 0 ; cosα < 0

sinα > 0 ; cosα < 0

sinα< 0 và cosα > 0

Xem đáp án

Chọn C.

Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ hai nên  sinα > 0 ; cosα < 0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lượng giác có số đo α (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :

α + k.1800 ( k là số nguyên)

α + k. 3600 (k là số nguyên).

α + k2π ( k là số nguyên).

α+ kπ(k là số nguyên).

Xem đáp án

Chọn C.

Nếu một góc lượng giác (Ou; Ov) có số đo α  radian thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu Ou, tia cuối Ov có số đo α + 2kπ, k Z, mỗi góc tương ứng với một giá trị của k.

Các cung lượng giác tương ứng trên đường tròn định hướng tâm O cũng có tính chất như vậy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc lượng giác có sđ Ox, Ou=-5π2+m2π và sđ Ox;Ov=-π2+n2πKhẳng định nào sau đây đúng?

Ou Ov trùng nhau.

Ou Ov đối nhau.

Ou Ov vuông góc.

Tạo với nhau một gócπ/4.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 

Vậy n = m-1 do đó Ou Ov trùng nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu góc lượng giác có sđOx, Oz=-63π2 thì hai tia Ox Oz

Trùng nhau.

Vuông góc.

Tạo với nhau một góc bằng 3π/4.

Đối nhau.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

Suy ra : hai tia Ox Oz vuông góc với nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc lượng giác có sđ (Ox; Ou) = 450 + m.3600  và sđ (Ox; Ov) = -1350+ n. 360 0. Ta có hai tia Ou và Ov

Tạo với nhau góc 450.

Trùng nhau.

Đối nhau.

Vuông góc.

Xem đáp án

Chọn C.

Từ giả thiết ta suy ra:

(Ox; Ov) =  -1350+ n. 3600 = 2250+ n.3600 = 450 + 1800 + n.3600

Mà : sđ(Ox; Ou) = 450 + m.3600

Suy ra hai tia Ou Ov đối nhau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo 1080 đổi ra radian là

Xem đáp án

Chọn A.

Áp dụng công thức đổi độ ra rad 

Do đó 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết một số đo của góc Ox, Oy=3π2+2001π.Giá trị tổng quát của góc (Ox ; Oy)  là

Xem đáp án

Chọn D.

Theo giả thiết:  suy ra 

Chú ý giả sử (Ox ; Oy)  = α thì giá trị tổng quát của góc (Ox ; Oy) = α+ k2π.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo 2π5 đổi sang độ là

240

350

720

270

Xem đáp án

Chọn C.

Áp dụng công thức đổi rad sang độ 

Ta được số đo góc cần tính là: 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ( Ox; Oy) = 22030’+ k.3600. Tìm k để (Ox; Oy) = 1822030’ ?

k = 3

k = 4

k = 5

k = 6

Xem đáp án

Chọn C.

Theo giả thiết ta có:

(Ox; Oy) = 1822030’ nên suy ra: 22030’+ k.3600= 1822030’

Từ đó; k = 5.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo π24 đổi sang độ là

70

7030’

80 20’

80

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng công thức đổi rad sang độ 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo 1200  đổi sang rađian là góc

Xem đáp án

Chọn D.

Áp dụng công thức đổi độ ra rad 

Do đó 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo góc 300 đổi sang rađian là:

Xem đáp án

Chọn A.

Áp dụng công thức đổi độ sang rad 

Do đó 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo góc 1050 sang rađian bằng

Xem đáp án

Chọn B.

Áp dụng công thức đổi độ sang rad 

Do đó 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2π<a<5π2.Kết quả đúng là:

tan a > 0 và cot a > 0.

tana < 0 và cota < 0.

tana > 0 và cot a < 0.

tana < 0 và cot a > 0.

Xem đáp án

Chọn A.

 nên α nằm trong góc phần tư thứ nhất.

Do đó; tan a > 0 và cot a > 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau: A = a2 sin900 + b2.cos900 + c2. cos1800

a2 - c2

a2 + c2

b2 - c2

b2 - a2

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có A = a2.1 + b2. 0 + c2. (-1) = a2 - c2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau: B = 3 - sin2900 + 2cos2600 - 3tan2450

-1

0

-12

2

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: B=3-12+2122-3.12=-12

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau: C = sin2450 - 2 sin2500 + 3cos2450 - 2sin2400 + 4tan550.tan350

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn C.

 

Ta có: tan550.tan350 = tan 550.cot550 = 1 nên

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị  biểu thức sau: A = sin230 + sin2150 + sin2750 + sin2870

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: A= ( sin230 + sin2870) + ( sin2750 + sin2150)

A= (sin230 + cos230)  + ( sin2150 + cos2150)

= 1 + 1 = 2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho π2<α<π Xác định dấu của các biểu thức sau: A=sinπ2+α

A > 0

A < 0

A > 1

A < -1

Xem đáp án

Chọn B.

 

Ta có 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho π2<α<π xét dấu của biểu thức sau :B=tan3π2-α

B > 0

B < 0

B = 0

chưa thể kết luận.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng  trong các kết quả sau đây.

sinα > 0

cosα < 0

tanα < 0

cotα < 0

Xem đáp án

Chọn A.

Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ nhất 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai ?

sinα > 0

cosα < 0

tanα > 0

cotα > 0

Xem đáp án

Chọn A.

Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ ba

Nên 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

sinα > 0

cosα > 0

tanα > 0

cot α > 0

Xem đáp án

Chọn B.

Điểm cuối của α  thuộc góc phần tư thứ hai nên