
40 câu hỏi
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Theo thang sóng điện từ: bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. Chọn A.
động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa thì động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. Chọn A.
3,02.1019 phôtôn
3,02.1020 phôtôn
2,03.1019 phôtôn
2,03.1020 phôtôn
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
R = 50 W; L =H
R = 50 W; L =H
R = 50W; L =H
R = 50W; L = H
f
f
0,5f
2f
V
220V
V
100V
Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là 220 V.
Chọn B.
60π Hz
60 Hz
120π rad/s
50 Hz
2.108 nguyên tử
4.107 nguyên tử
4.108 nguyên tử
8.107 nguyên tử
Tần số góc dao động của mạch là
Tần số góc dao động của mạch là
Tần số dao động của mạch là
Chu kì dao động của mạch là
-3 cm
-3 cm
-2 cm
-3 cm
0,5
0,87
1
0,71
Bức xạ có bước sóng 1 pm (tia gamma).
Bức xạ có bước sóng 2 nm (tia X).
Bức xạ có bước sóng 400 nm (màu tím).
Bức xạ có bước sóng 5 mm (hồng ngoại).
Phương trình dao động:
Tốc độ cực đại:
Phương trình dao động:
Tốc độ cực đại:
2 mm
1,5 mm
1 mm
0,5 mm
1,5 cm
6 cm
3 cm
12 cm
Trên đoạn thẳng nối 2 nguồn hai điểm gần nhất tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau:
λ/2 = 12/2 = 6 cm.
Chọn B.
2.108 m/s; 0,4 mm
2,5.108 m/s; 0,45 mm
2,8.108 m/s; 0,5 mm
2,6.108 m/s; 0,6 mm
7,5 m/s
225 m/s
75 m/s
300 m/s
E = 3,5 V; r = 0,2 Ω
E = 3,7 V; r = 0,1 Ω
E = 2,7 V; r = 0,2 Ω
E = 3,7 V; r = 0,2 Ω
1,55.106 m/s
1,79.106 m/s
1,89.106 m/s
2,06.106 m/s
12,5 mm từ N đến M
12,5 mm từ M đến N
10 mm từ M đến N
12 mm từ M đến N
=> Sóng truyền từ M đến N
Chọn B.
Trong khoảng thời gian từ 4 s→6 s suất điện động có độ lớn 0,0113 V
Trong khoảng thời gian từ 0 → 2 s suất điện động có độ lớn là 0,25 V
Trong khoảng thời gian từ 0 → 6 s suất điện động bằng 0
Trong khoảng thời gian từ 2 s → 4 s suất điện động có độ lớn là 0,5 V
L là thấu kính hội tụ cách màn 2 m
L là thấu kính hội tụ cách màn 3 m
L là thấu kính phân kì cách màn 1 m
L là thấu kính phân kì cách màn 2 m
4 cm
3 cm
6 cm
9 cm
5cm
5cm
5cm
2,5cm
18 cm
9 cm
17,5 cm
12 cm
4,5cm
6cm
9cm
8cm
160 W
141,42 W
173,2 W
150 W
6
3
5
4
156,25 Hz
131,25 Hz
81,25 Hz
100 Hz
250 V
360 V
330 V
450 V
1/3
10
1/100
1/10
Chọn D
10 cm
9 cm
6 cm
-3 cm
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














