10 câu Trắc nghiệm Toán 12 Hệ phương trình mũ - Hệ phương trình mũ logarit có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 12 Hệ phương trình mũ - Hệ phương trình mũ logarit có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1297 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình x+2y=−14x+y2=16 .

x;y=−1;1,x;y=3;−7

x;y=1;−1, x;y=−7;3

x;y=1;1,x;y=3;7

x;y=−1;1,x;y=3;7

Xem đáp án

Lời giải.

Hệ phương trình tương đương với  x+2y=−14x+y2=42

⇔x+2y=−1x+y2=2⇔x=−2y−1y2−2y−1=2⇔x=−2y−1y2−2y−3=0⇔x=−2y−1y=−1y=3⇔y=−1;  x=1y=3;  x=−7.

Chọn B.

Cách trắc nghiệm: Thay ngược từng đáp án và bấm máy tính.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình logx−logy=2x−10y=900.

x=100y=10

x=1800y=900

x=1000y=10

x=10y=1000

Xem đáp án

Lời giải.

Điều kiện: x,y>0.Hệ phương trình tương đương với

logxy=2x−10y=900⇔xy=100x−10y=900⇔x−100y=0x−10y=900⇔x=1000y=10. Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0;y0 là một nghiệm của hệ phương trình x+y=25log2x−log2y=2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

x0=4y0.

x0=4+y0.

y0=4x0.

y0=4+x0.

Xem đáp án

Lời giải.

Điều kiện: x>0y>0.

Hệ phương trình tương đương với x+y=25log2xy=2⇔x+y=25xy=4⇔x+y=25x−4y=0⇔x=20=x0y=5=y0→x0=4y0

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số x;y nào sau đây thỏa mãn hệ phương trình log4x+log42y=1+log49x+2y=20?

x;y=9;2

x;y=18;1

x;y=1;18

x;y=16;2

Xem đáp án

Lời giải.

Điều kiện:x>0y>0 . Hệ phương trình tương đương với log42xy=log436x+2y=20

⇔2xy=36x+2y=20⇔xy=18x=20−2y⇔2y2−20y+18=0x=20−2y⇔y=1y=9x=20−2y⇔y=1;  x=18y=9;  x=2.

Chọn B.

Cách 2. Dùng CASIO thử từng đáp án.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 2x.9y=1623x.4y=48 có tất cả bao nhiêu nghiệm x;y?

0

1

2

3

Xem đáp án

Lời giải.

Nhân vế theo vế trong hệ phương trình, ta được 6x.36y=162.48

⇔6x+2y=65⇔x+2y=5.

Thay x=5−2y và phương trình thứ hai của hệ, ta có 35−2y.4y=48

⇔359y.4y=24.3⇔232y=234⇔2y=4⇔y=2→x=1.

Vậy hệ phương trình có duy nhất nghiệm x;y=1;2 . Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các cặp số x;y thỏa mãn hệ phương trình 6x−2.3y=26x.3y=12.

x;y=1;log34.

x;y=log62;1.

x;y=1;log32.

x;y=1;log32,x;y=log62;1.

Xem đáp án

Lời giải.

Đặt 6x=a>03y=b>0. Hệ phương trình trở thành a−2b=2ab=12

⇔a=2b+22b+2b=12⇔a=2b+2b2+b−6=0⇔a=2b+2b=−3loaïib=2thoûamaõn⇔a=6b=2.

Suy ra 6x=63y=2⇔x=1y=log32. Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0;y0 là một nghiệm của hệ phương trình logxy=2logx+1y+23=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

x0=y0.

x0>y0.

x0<y0.

x0=y0+2.

Xem đáp án

Lời giải.

Điều kiện:  0<x≠1y>0. Hệ phương trình tương đương với y=x2y+23=x+13

⇔y=x2x2+23=x+13⇔y=x2x3+2x2+3x−22=0⇔y=x2x−2x2+4x+11=0⇔x=2=x0y=4=y0.

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của hệ phương trình 3x=27.3ylogx+2y=log5+log3.

S=7;4.

S=4;7.

S=6;3.

S=9;6.

Xem đáp án

Lời giải.

Điều kiện: x+2y>0. Hệ phương trình ⇔3x=33.3ylogx+2y=log15

⇔x=y+3x+2y=15⇔x=7y=4. Chọn A.

Cách 2. Dùng CASIO thử từng đáp án.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các cặp số x;y thỏa mãn 4x2y=2 và log2x+2y=1.

x;y=4;1.

x;y=2;3.

x;y=3;2.

x;y=5;9.

Xem đáp án

Lời giải. Điều kiện: x+y>0.

=    4x2y=2⇔22x−y=2⇔2x−y=1. (1)  

= log2x+2y=1⇔2x+2y=10.        (2)

Từ (1) và (2), ta có hệ 2x−y=12x+2y=10⇔x=2y=3. Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình 232x−y+6232x−y2−7=03log9x−y=1 . Chọn khẳng định đúng?

Điều kiện xác định của hệ phương trình là x>y>0.

Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x;y .

Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x;y=−1;−2 .

Hệ phương trình đã cho vô nghiệm.

Xem đáp án

Lời giải.

Điều kiện:x−y>0⇔x>y . Do đó A sai.

Xét phương trình thứ nhất của hệ: 232x−y+6232x−y2−7=0. Đặt t=232x−y2>0, phương trình trở thành

t2+6t−7=0⇔t=1thoûamaõnt=−7loaïi→232x−y2=1⇔2x−y2=0.

Phương tình thứ hai của hệ:

3log9x−y=1⇔3log9x−y=30⇔log9x−y=0⇔x−y=1.

Từ đó ta có ⇔2x−y=0x−y=1⇔x=−1y=−2: thỏa mãn điều kiện.

Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x;y=−1;−2. Chọn C.