10 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 1 có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 1 có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 787 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng:

ab;

ab, với a, b ℤ;

ab, với b ≠ 0;

ab, với a, b ℤ; b ≠ 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab, với a, b ℤ; b ≠ 0.

Ta chọn phương án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 21+154:38−16.57. Chọn khẳng định đúng?

Ta cần thực hiện phép tính trừ trước;

Ta cần thực hiện phép chia trước;

Ta cần thực hiện phép nhân trước;

Ta cần thực hiện phép cộng trước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

Vì các phép tính cộng, nhân, chia ở ngoài ngoặc và phép tính trừ ở trong ngoặc, nên ta thực hiện phép tính trừ trước.

Vậy ta chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực hiện phép tính có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện nào sau đây đúng?

[ ] → ( ) → { };

( ) → [ ] →{ };

{ } → [ ] →( );

[ ] →{ } →( ).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Khi thực hiện tính toán biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự: ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn.

Ta chọn phương án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

Mọi số nguyên đều là số tự nhiên;

Mọi số hữu tỉ đều là số tự nhiên;

Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ;

Mọi số thập phân đều là số nguyên.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta đưa ra các ví dụ như sau:

Số –2 là số nguyên nhưng không phải số tự nhiên nên A sai.

Số –1,2 là số hữu tỉ nhưng không phải số tự nhiên nên B sai.

Mọi số tự nhiên a đều được viết dưới dạng a1 với a ℤ nên C đúng.

Số 1,3 là số thập phân nhưng không phải số nguyên nên D sai.

Ta chọn phương án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các điểm M, N, P được biểu diễn trên trục số thì điểm nào biểu diễn số hữu tỉ âm?

Trong các điểm M, N, P được biểu diễn trên trục số thì điểm nào biểu diễn số hữu tỉ âm? (ảnh 1)

Điểm M;

Điểm N;

Điểm P;

Điểm O

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Điểm N nằm trước gốc O nên biểu diễn số hữu tỉ âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

x – (y + z – t) = x + y + z – t;

x – (y + z – t) = x – y – z + t;

x – (y + z – t) = x + y + z + t;

x – (y + z – t) = x + y – z – t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Khi bỏ dấu ngoặc, trước dấu ngoặc có dấu “–“ thì đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc nên x – (y + z – t) = x – y – z + t;

Ta chọn phương án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x, y ℚ, m, n ℕ*, m > n, khi đó:

(x : y)m = xm : ym;

xm – xn = xm - n;

x0 = 1;

(xm)n = xm. n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(x:y)m = xm : ym với y ≠ 0 nên A sai.

xm : xn = xm – n nên B sai.

x0 = 1 với x ≠ 0 nên C sai.

(xm)n = xm. n nên D đúng.

Ta chọn phương án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai.

Số đối của 32là −32;

Số đối của 32là −32;

Số đối của số 0 là 0;

Số đối của 32 là −112.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số đối của 32 là −32=−112 nên A, D đúng.

Số đối của số 0 là số 0 nên C đúng.

Ta có −3−2=32 nên −32 không là số đối của 32 nên B sai.

Ta chọn phương án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 312 không là kết quả của số nào trong các số sau đây?

318 : 36;

34. 38;

32. 36;

(33)4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 318 : 36 = 318 – 6 = 312;

34. 38 = 34 + 8 = 312;

32. 36 = 32 + 6 = 38 ≠ 312;

(33)4 = 33. 4 = 312.

Ta chọn phương án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 2110.0,3+0,7.2110    21100,3+0,7

>;

<;

=;

≠.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2110.0,3+0,7.2110=21100,3+0,7

Ta chọn phương án C.