10 Bài tập Tính giá trị của biểu thức liên quan đến các giá trị lượng giác (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tính giá trị của biểu thức liên quan đến các giá trị lượng giác (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1171 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x = 30°. Khi đó giá trị của biểu thức A = sin 2x – 3cos x là:

3;

3;

-3;

22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thay x = 30° vào biểu thức A ta có:

A = sin (2.30°) – 3cos 30° = sin 60° – 3cos 30° = 32 – 3.32 = – 3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α + β = π. Khi đó biểu thức A = sin2 (π – β) + cos2 (π – α) là:

1;

2;

1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: α + β = πα = πβ.

Do đó A = sin2 (π – β) + cos2 (π – α) = (sinα)2 + (– cos α)2 = sin2 α + cos2 α = 1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sin x = 14. Biểu thức A = 43sin2α + cos2α = ab (với (a, b) = 1). Khi đó giá trị của a b là:

2;

1;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: sin2 x + cos2 x= 1 cos2 x = 1 – sin2 x = 1−116=1516.

Do đó A = 43.116 + 1516 = 4948.

Như vậy a = 49, b = 48 a b = 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan α  =3. Biểu thức P = 2sin2 α + cos2 αcó giá trị bằng

45;

54;

74;

73.

Xem đáp án

Cho tan alpha = căn bậc hai 3 . Biểu thức P = 2sin^ 2 alpha  + cos2 alpha có giá trị bằng (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sin x = 12, biết cos x nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức A = sin x−cos xsinx+cos x là

−2−3;

2+3;

−2+3;

2-3.

Xem đáp án

Cho sin x = 1/2 , biết cos x nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức A =  sin x - cos x /sin x + cos x là (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sin α = 23 biết 90° < α < 180°. Đáp án nào sau đây là đúng?

4sin2 α + 2cos2 α = 3;

4sin2 α + 2cos2 α = – 3;

4sinα + 2cosα = 8−253;

4sinα + 2cosα = 8+253.

Xem đáp án

Cho sin alpha = 2/3 biết 90° < alpha < 180°. Đáp án nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan x = 3. Khi đó giá trị biểu thức A = 4sin x +cos xsinx+2cosx 

−135;

3;

−45;

135.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì tan x = 3 nên cos x ≠ 0. Chia cả tử và mẫu biểu thức A cho cos x ta có:

A = 4.sinxcos x+1sinxcos x+2 = 4tanx+1tanx+2 = 4.3+13+2 = 135.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cot x = 2. Giá trị của biểu thức P = 3cosx−sinxcos x+sinx 

43;

−43;

−53;

53.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì cot x = 2 sin x ≠ 0. Chia cả tử và mẫu biểu thức P cho sin x ta có:

P=3.cos xsinx−1cos xsinx+1 = 3cotx−1cotx+1=3.2−12+1=53.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cos α = −12, 90° < α < 180°. Khi đó C = 2tan2α+cot2α4tan2α−3cot2α= ab, với ab là phân số tối giản. Tổng a + b bằng:

52;

35;

34;

51.

Xem đáp án

Cho cos α = 1/2, 90° < α < 180°. Khi đó C =2 tan ^2 alpha + cot ^2 alpha / 4 tan ^2 alpha - 3 cot ^2  alpha = a/b, với a/b là phân số tối giản (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan x = 2. Biểu thức M = sinx−3cos3x5sin3x−2cosx = ab (với (a, b) = 1). Giá trị của hiệu b – a là:

9;

8;

7;

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Do tan x = 2 nên cos x ≠ 0 nên cos3 x ≠ 0.

Chia cả tử và mẫu biểu thức M cho cos3 x ta có:

M = sinxcos3x−35.sin3xcos3x−2cos2x=sinxcos x.1cos2x−35.tan3x−2.1cos2x =tanx1+tan2x−35tan3x−21+tan2x

=21+22−35.23−21+22=730.

Như vậy, a = 7; b = 30 b – a = 23.