10 Bài tập Thực hiện phép nhân, phép chia các số tự nhiên (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Thực hiện phép nhân, phép chia các số tự nhiên (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 630 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 258.63 + 258.37?

25 800;

2 580;

51 600;

51 663.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

258.63 + 258.37 = 258.(63 + 37) = 258.100 = 25 800

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích 25.9676.4 có giá trị bằng kết quả của phép tính nào dưới đây?

1000.9676;

9676 + 100;

9676.100;

9676.10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

25.9676.4 = (25.4).9676 = 100.9676 = 9676.100

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \[2012.2a + 2012.5a + 2012.3a\] là

21120;

201200a;

20120a;

2012a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

\[2012.2a + 2012.5a + 2012.3a\]

= 2012a.(2 + 5 + 3) = 2012a.10 = 20120a

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy so sánh \[A = 657.1982\] và \[B = 660.1952\]

A > B;

A < B;

A ≤ B;

A = B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

\[A = 657.1982\] = 657.(1952 + 30) = 657.1952 + 657.30 = 657.1952 + 19 710

\[B = 660.1952\]= (657 + 3).1952 = 657.1952 + 3.1952 = 657.1952 + 5 856

Mà 19710 > 5 856 nên A > B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích 1.3.5.7....97 có

chữ số tận cùng là 7;

chữ số tận cùng là 5;

chữ số tận cùng là 3;

chữ số tận cùng là 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Tích của một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 5 với một số tự nhiên chẵn sẽ có chữ số tận cùng là 0.

Tích của một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 5 với một số tự nhiên lẻ sẽ có chữ số tận cùng là 5.

Tích \[1.3.5.7....97\] là tích các số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó có số 5 nên tích có chữ số tận cùng là chữ số 5.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh: \[769:15 + 731:15\]

100;

20;

200;

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

\[769:15 + 731:15\] = (769 + 731):15 = 1500:15 = 100.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(0 \le x < 100\). Tích các số tự nhiên x là

100;

1;

0;

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Số tự nhiên x thỏa mãn \(0 \le x < 100\) nên \(x \in \){0; 1; 2; 3; …; 99}.

Tích các số tự nhiên x là:

0.1.2.3. … .99 = 0 (vì trong các thừa số có một thừa số 0).

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhẩm: 28.49

1373;

1327;

1273;

1372.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

28.49 = 28.(50 – 1) = 1400 – 28 = 1372

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhẩm: 125.24

300;

3000;

200;

2000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

125.24 = 125.8.3 = 1000.3 = 3000.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm thương và số dư (nếu có) của phép chia 2059:17

Phép chia hết, thương là 121;

Thương là 121, dư 2;

Thương là 112, dư 2;

Phép chia hết, thương là 112.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Đặt tính, ta có:

Tìm thương và số dư (nếu có) của phép chia 2059:17 (ảnh 1)

Vậy 2 059:17 = 121 (dư 2).