10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên có đáp án ( Nhận biết )
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên có đáp án ( Nhận biết )

A
Admin
ToánLớp 692 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính 12 × 5 = 60. Chọn câu sai.

12 là thừa số

5 là thừa số

60 là tích

60 là thương

Xem đáp án

Trong phép tính 12 × 5 = 60, có 12 và 5 là các thừa số và 60 là tích.

Vậy đáp án A, B, C đúng và D sai.

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 121 × 289 là:

34 969

34 699

43 969

32 969

Xem đáp án

Ta đặt tính để tính tích như sau:

Vậy 121 × 289 = 34 969.

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 25 . 12 . 4 là:

A. 1 000

1 200

120

12 000

Xem đáp án

Ta có: 25 . 12 . 4 = 25 . 4 . 12 = (25 . 4) . 12 = 100 . 12 = 1 200

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia a : b thực hiện được khi:

b là số tự nhiên bất kì

b = 0

b ≠ 0

b ≠ 1

Xem đáp án

Phép chia a : b thực hiện được khi số chia b phải khác 0, tức là b ≠ 0.

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính: 10 789 : 123. Chọn kết luận đúng.

Số 10 789 được gọi là số bị chia

Số 123 được gọi là số bị chia

Số 10 789 được gọi là số chia

Số 123 được gọi là thương

Xem đáp án

Phép tính 10 789 : 123 có 10 789 là số bị chia và 123 là số chia.

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia số 785 cho số 5 là:

157

175

177

155

Xem đáp án

Ta thực hiện phép chia 785 : 5 bằng cách đặt tính chia như sau:

Vậy 785 : 5 = 157.

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu ? trong phép tính: a : 1 = ? là:

1

2

a

0

Xem đáp án

Ta có: a : 1 = a (Một số tự nhiên bất kì chia cho 1 thì bằng chính nó).

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 0 : a (với a ≠ 0) là:

0

1

2

a

Xem đáp án

Ta có: 0 : a = 0 (với a ≠ 0)

Số 0 chia cho bất kì số tự nhiên nào khác 0 cũng bằng 0.

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho r là số dư trong phép chia a cho b (với b ≠ 0). Khi đó:

r = b

r >b

r >0

Xem đáp án

Trong phép chia, số dư luôn lớn hơn hoặc bằng 0 và nhỏ hơn số chia.

Do đó: r là số dư của phép chia a cho b (với b ≠ 0) thì .

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép chia 1 245 cho 67 được số dư là:

67

39

93

29

Xem đáp án

Ta đặt tính chia như sau:

Vậy 1 245 : 67 = 18 (dư 39).

Chọn đáp án B.