Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau lớp 7 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau lớp 7 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 745 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

ab = cd = a+cb+d;

ab = cd = c−ab−d;

ab = cd = a−cb−d;

ab = cd = c−ad−b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

ab = cd = a+cb+d. Khẳng định A đúng.

ab = cd = a−cb−d = −(a−c)−(b−d) = c−ad−b. Khẳng định C và D đúng.

Vậy khẳng định B sai.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn câu đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

ab = cd = acbd;

ab = cd = a : cb : d;

ab = cd = a−cd−b;

ab = cd = a + cb + d.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

ab = cd = a+cb+d. Khẳng định D đúng.

Vậy chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn câu đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

ab = cd = ef = a+c+eb+d+f;

ab = cd = ef = a−c−eb+d+f;

ab = cd = ef = a+c+eb−d−f;

ab = cd = ef = a+c−eb−d+f.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: ab = cd = ef = a+c+eb+d+f.

Khẳng định A đúng. Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

ab = cd = ef = a+c+eb+d+f;

ab = cd = ef = a+c−eb+d−f;

ab = cd = ef = a−c+eb−d+f;

ab = cd = ef = a+c+eb−d−f.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: ab = cd = ef = a+c+eb+d+f = a+c−eb+d−f = a−c+eb−d+f

Như vậy khẳng định D sai. Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

x2 = y3 = z4 = x+y+z9;

x2 = y3 = z4 = x−y+z9;

x2 = y3 = z4 = x−y+z3;

x2 = y3 = z4 = x+y−z1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2 = y3 = z4 = x+y+z2+3+4 = x+y+z9. Khẳng định A đúng.

x2 = y3 = z4 = x−y+z2−3+4 = x−y+z3. Khẳng định B sai. Khẳng định C đúng.

x2 = y3 = z4 = x+y−z2+3−4 = x+y−z1. Khẳng định D đúng.

Vậy chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm hai số x và y biết x9 = y11 và x + y = 40.

x = 18 và y = 22;

x = –18 và y = –22;

x = 9 và y = 11;

x = –9 và y = –11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x9 = y11 = x+y9+11 = x+y20 = 4020 = 2.

Như vậy x9 = y11 = 2.

⇒ x = 2.9 = 18 và y = 2.11 = 22.

Vậy x = 18 và y = 22. Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm hai số x và y biết x13 = y22 và x – y = 9.

x = 13 và y = 22;

x = –13 và y = –22;

x = 26 và y = 44;

x = –26 và y = –44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x13 = y22 = x−y13−22 = 9-9 = –1

Như vậy x13 = y22 = –1

Suy ra x = –1.13 = –13 và y = –1.22 = –22.

Vậy x = –13 và y = –22. Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x2 = y3 = z5 và x + y + z = 20. Tính x + y – z.

0;

20;

10;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2 = y3 = z5 = x+y+z2+3+5 =  2010= 2.

Như vậy x2 = y3 = z5 = 2.

Suy ra

x = 2.2 = 4

y = 2.3 = 6

z = 2.5 = 10

Vậy x + y – z = 4 + 6 – 10 = 0.

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x−12 = y−23 = z+34 và x + y + z = 9. Tính x – 2y + z.

9;

0;

–6;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x−12 = y−23 = z+34 = x−1+y−2+z+32+3+4 = x+y+z9 = 99 = 1.

Như vậy x−12 = y−23 = z+34 = 1

Suy ra

x = 1.2 + 1 = 3

y = 1.3 + 2 = 5

z = 1.4 – 3 = 1

Vậy x – 2y + z = 3 – 2.5 + 1 = –6.

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng. Nếu ab = cd thì

16a+7c16b+7d=16a−7c16b−7d;

16a+7c16b+7d=16c−7a16b−7d;

16a+7c16b+7d=16a + 7c16b−7d;

16a+7c16b+7d=16a−7c16b + 7d.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

ab = cd = 16a16b = 7c7d 

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

16a16b = 7c7d = 16a+7c16b+7d=16a−7c16b−7d.

Vậy khẳng định A đúng. Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x2 = y3 = z5 và x + 2y – 3z = 14. Tính x + y + z.

14;

–14;

2;

–20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x2 = y3 = z5 ⇒ x2 = 2y6 = −3z15

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2 = 2y6 = −3z15 = x+2y−3z2+6−15 = 14−7 = –2.

Như vậy x2 = y3 = z5 = –2.

Suy ra x = –2.2 = –4

y = –2.3 = –6

z = –2.5 = –10

Vậy x + y + z = –4 – 6 – 10 = –20.

Đáp án đúng là D.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 7x = 4y và y – x = 21. Tính x + y.

21;

77;

–77;

–21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Áp dụng tính chất tỉ lệ thức ta có: 7x = 4y ⇒ x4 = y7.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: x4 = y7 = y−x7−4 = 213 = 7.

Như vậy x4 = y7 = 7

Suy ra x = 7.4 = 28 và y = 7.7 = 49.

Vậy x + y = 77. Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba lớp A, B, C được giao nhiệm vụ trồng 180 cây để phủ xanh đồi trọc. Biết số cây trồng được của 3 lớp A, B, C tỉ lệ với 2, 3, 4. Số cây 3 lớp A, B, C trồng được lần lượt là:

80 cây, 40 cây, 80 cây;

60 cây, 40 cây, 80 cây;

40 cây, 60 cây, 80 cây;

40 cây, 80 cây, 60 cây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi x, y, z lần lượt là số cây 3 lớp A, B, C trồng được. Theo đề bài ta có:

x2=y3=z4 và x + y + z = 180.

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2=y3=z4 = x+y+z2+3+4 = 1809 = 20.

Như vậy x = 20.2 = 40;

y = 20.3 = 60;

z = 20.4 = 80.

Vậy lớp A trồng được 40 cây, lớp B trồng được 60 cây và lớp C trồng được 80 cây.

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một tam giác có độ dài các cạnh của nó tỉ lệ với 2, 3, 4 và cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 8 cm. Tính chu vi tam giác.

26 cm;

36 cm;

18 cm;

24 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi x, y, z lần lượt là độ dài của 3 cạnh tam giác theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Theo đề bài ta có:

x2=y3=z4 và z – x = 8.

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2=y3=z4 = z−x4−2 = 82 = 4.

Như vậy x2=y3=z4 = 4

Suy ra x = 4.2 = 8;

y = 4.3 = 12;

z = 4.4 = 16.

Chu vi tam giác là: C = 8 + 12 + 16 = 36 cm.

Vậy chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng x+yt+z = 47 và 7y = 4z. Tìm tỉ số xt.

57;

37;

47;

-47.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng tính chất tỉ lệ thức ta có: 7y = 4z ⇒ yz = 47

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x+yt+z = yz = 47 ⇒ x+yt+z = yz = x+y−yt+z−z = xt = 47.

Vậy xt = 47. Chọn đáp án C.