Trắc nghiệm Oxide lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Oxide lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 8120 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây?

Muối.

Acid.

Base.

Oxide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

X là oxide.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

chỉ tác dụng được với muối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Oxide acid (acidic oxide) tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

CO2.

CO.

C2O.

H2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Carbon dioxide: CO2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

Na2O.

CaO.

SO2.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

SO2 là oxide acid (acidic oxide) nên tác dụng được với dung dịch NaOH.

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxide base (basic oxide) có đặc điểm là

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

chỉ tác dụng được với muối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Oxide base (basic oxide) tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là oxide base?

CO2.

BaO.

SO3.

Ba(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

BaO là oxide base.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

Fe2O3.

NaCl.

CO2.

HNO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Fe2O3 là oxide base (basic oxide) nên tác dụng được với HCl.

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxide lưỡng tính có đặc điểm là

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

vừatác dụng với dung dịch base và vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

chỉ tác dụng được với muối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Oxide lưỡng tínhvừatác dụng với dung dịch base, vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

Fe2O3.

CaO.

SO3.

Al2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Al2O3 là oxide lưỡng tính.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: KCl, CaO, HNO3, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có 4 oxide trong dãy là: CaO; CO2; MgO; CuO.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các oxide: CaO, HCl, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lượng basic oxide/oxide base là

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các basic oxide/oxide base là: CaO; FeO; MgO; Na2O.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

SO2 là

oxide acid.

oxide base.

oxide trung tính.

oxide lưỡng tính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

SO2 là oxide acid (acidic oxide).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất đều là oxide base?

CuO, CO2, CaO. Na2O.

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

CuO, MgO, K2O, CaO.

CO2, CaO, FeO, CuO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy các chất đều là oxide base: CuO, MgO, K2O, CaO.                                 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là

CuO.

SO2.

MgO.

Al2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

R hoá trị II nên oxide có công thức RO.

Tỉ lệ oxygen: 16R+16.100%=40%⇒R=24.

Vậy R là Mg, oxide là MgO.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô” là

CO rắn.

SO2 rắn.

CO2 rắn.

H2O rắn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nước đá khô là CO2 ở trạng thái rắn.