
Đề thi
Trac_nghiem_Kinh_te_chinh_tri_Mac
Trang Mai29 lượt thi
443 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lí luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lí luận kinh tế tù’ lĩnh vực nào?
Công nghiệp
Nông nghiệp
Ngoại thương
Dịch vụ
2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
W. Petty là người sáng lập ra trường phái
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế chính trị tiểu tư sản
Kinh tế chính trị cổ điển Pháp
Chủ nghĩa trọng thương
3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
C. Mác đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cố điên Anh là ai?
Thomas Malthus
Adam Smith
David Ricardo
William Petty
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ nghĩa trọng thương ra đời trong thời kì
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
Chủ nghĩa tư bản độc quyền
Tích luỹ nguyên thuỷ tư bản chù nghĩa
Tích luỹ tư bản
5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Học thuyết nào giữ vị trí là hòn đá tảng trong toàn bộ lí luận kinh tế của C. Mác?
Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản
Học thuyết giá trị thặng dư
Học thuyết giá trị
Học thuyết tích luỹ
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lí luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?
Hệ tư tưởng Đức
Tư bản
Lao động làm thuê và tư bản
Bản thảo kinh tế
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Quy luật kinh tế tồn tại ...(1)..., không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể ...(2)... quy luật kinh tế, nhưng có thể ...(3)... và ...(4)... quy luật kinh tế.
(1) chủ quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động
(1) chủ quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng
(1) khách quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động
(1) khách quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Chính sách kinh tế là sản phẩm ...(1)... của con người được hình thành trên cơ sở ...(2)... các quy luật kinh tế.
(1) khách quan, (2) vận dụng
(1) khách quan, (2) nhận thức
(1) chủ quan, (2) vận dụng
(1) chủ quan, (2) nhận thức
9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là
Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn
Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất
Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn
Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thuật ngữ khoa học “kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào?
1610
1615
1618
1612
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tác phẩm Chuyên luận về Kinh tế chính trị của tác giả nào?
ThomasMun
William Petty
WilliamStafford
Antoine de Montchrétien
12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng nào?
Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận
Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội
Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục
Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận
13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ý nghĩa của tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương là gì?
Chưa phát hiện quy luật kinh tế
Áp dụng quy luật kinh tế
Phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế
Phát hiện ra quy luật kinh tế
14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ nghĩa trọng nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực
Thương nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Nông nghiệp
15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lí luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?
Kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh
Chủ nghĩa trọng thương
Chủ nghĩa trọng nông
Trường phái trọng tiền
16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ nghĩa trọng thương lí giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu?
Thương nghiệp
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực
Công nghiệp
Công nghiệp
Lưu thông
Tiền tệ
18.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin đòi hỏi
Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu
Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại
Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp, trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu
Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại
19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là
Phân tích và tổng hợp
Mô hình hóa
Logic và lịch sử
Trừu tượng hóa khoa học
20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVI
Thế kỉ XIX
21.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lí luận kinh tế chính trị của C. Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế chính trị tiểu tư sản
Chủ nghĩa trọng nông
Chủ nghĩa trọng thương
22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật kinh tế là
Chủ quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất
Khách quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất
Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế
Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội
23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi
Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất
Giải quyết hài hoà các lợi ích kinh tế
Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi
24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào?
Cuối thế kỉ XIX đến nửa đầu thế kỉ XX
Cuối thế kỉ XVI đến nửa đầu thế kỉ XVII
Cuối thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX
Cuối thế kỉ XVII đến nửa đầu thế kỉ XVIII
25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là
Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất
Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định
Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng
Sản xuất của cải vật chất
26.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương thuộc lĩnh vực nào?
Sản xuất
Dịch vụ
Lưu thông
Tiền tệ
27.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?
Lưu thông
Sản xuất
Dịch vụ
Tài chính
28.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá cả hàng hóa được thể hiện như thế nào khi cung < cầu?
Giá cả > giá trị
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
Giá cả < giá trị
Giá cả = giá trị
29.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?
Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hóa sâu sắc trong xã hội; xu hướng sử dụng hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được
Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hóa sâu sắc trong xã hội; xu hướng phân bổ hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được
Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; tạo lập sự công bằng trong xã hội; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được
Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được; phân hóa sâu sắc trong xã hội
30.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về
Lợi nhuận
Tỉ suất lợi nhuận
Giá trị trao đổi của hàng hóa
Cung, cầu các loại hàng hóa
31.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?
Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần
Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần
Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần
32.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
33.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của hàng hóa là phạm trù
Ngẫu nhiên
Tất nhiên
Lịch sử
Vĩnh viễn
34.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là
Tổng thể các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường
Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ trong xã hội
Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
35.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên
Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và khả năng tổ chức quản lí
Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và phân bổ các nguồn lực kinh tế
Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và đào thải các nhân tố lạc hậu
Trình độ tay nghề công nhân, đào thải các nhân tố lạc hậu và khả năng tổ chức quản lí
36.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích họp vào chỗ chấm: Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế ...(1)... một cách ...(2)... mối quan hệ ...(3)... kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa.
(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) cạnh tranh
(1) điều tiết, (2) chủ quan, (3) ganh đua
(1) phân bổ, (2) khách quan, (3) ganh đua
(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua
37.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hóa?
Vĩnh viễn
Xã hội
Lịch sử
Tư nhân
38.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động quá khứ và lao động sống
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động tư nhân và lao động xã hội
39.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện
Cung - cầu về hàng hóa
Sự cạnh tranh giữa các loại hàng hóa
Giá cả hàng hóa lên xuống xung quanh giá trị hàng hóa
Giá cả bằng giá trị hàng hóa
40.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là
Quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường
Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán
Định hướng sản xuất, tiêu dùng trong thị trường
Điều tiết cung cầu hàng hóa
41.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm
Thoả mãn nhu cầu của người bán
Thoả mãn nhu cầu của người mua
Thoả mãn nhu cầu của người quản lí
Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó
42.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động cụ thể tạo ra
Giá trị trao đổi của hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Giá trị cá biệt của hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
43.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động cụ thể là
Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
Lao động giản đơn
Lao động chân tay
Lao động ở các ngành, nghề cụ thể
44.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là
Lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóa B
Lượng lao động hao phí của hàng hóa A < hàng hóa B
Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B
Lượng lao động hao phí của hàng hóa A ≠ hàng hóa B
45.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng?
Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động sản xuất hàng hóa có mục đích để trao đổi, mua bán
Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội
Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn
46.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...
(1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu
(1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt
(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình
(1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình
47.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là
Kinh tế hàng hóa
Kinh tế tự nhiên
Kinh tế thị trường
Kinh tế cá thể
48.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiền tệ có mấy chức năng?
3
4
6
5
49.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là
Hình thái tiền tệ
Hình thái chung của giá trị
Hình thái mở rộng của giá trị
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
50.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi tăng cường độ lao động thì
Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng
Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
51.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì?
Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó
Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó
Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó
52.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm của hàng hóa hữu hình là
Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
53.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là
Hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác
Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân
Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tự do di chuyển hàng hóa từ ngành này sang ngành khác
Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác
54.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
Phân hóa giàu, nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
55.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?
A. Smith
Ph. Ăngghen
C. Mác
D. Ricacdo
56.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện nào thể hiện sự hoạt động của quy luật giá trị
Cơ chế cạnh tranh của hàng hóa
Sự lên xuống của tiền tệ
Sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất
Sự vận động của giá cả xung quanh giá trị
57.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật giá trị điều tiết sản xuất, có nghĩa là
Quản lí các ngành sản xuất
Điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao động
Cung ứng hàng hóa cho sản xuất
Quy mô sản xuất
58.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò cơ bản nhất của các chủ thể trung gian khi tham gia vào thị trường là gì?
Định hướng sản xuất
Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình
Điều tiết cung cầu hàng hóa
Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán
59.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thị trường chợ online có biểu hiện nào?
Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hóa
Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hóa
Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hóa
60.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thị trường theo nghĩa cụ thể là gì?
Nơi người mua được quyền quyết định giá
Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ trong xã hội
Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
61.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò chủ yếu của thị trường là gì?
Kích thích sự sáng tạo và tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế, gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
Thực hiện giá trị hàng hóa và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
Thực hiện giá trị hàng hóa, kích thích sự sáng tạo và tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế
Thực hiện giá trị hàng hóa, kích thích sự sáng tạo và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
62.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì
Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần
Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần
Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần
Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần
63.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế thị trường là giai đoạn phát triển cao của nền kinh tế nào?
Kinh tế hàng hóa giản đơn
Kinh tế hàng hóa
Kinh tế tư bản chủ nghĩa
Kinh tế tự nhiên
64.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiêu thức phân chia thị trường trong nước và thị trường thế giới căn cứ vào
Phạm vi các quan hệ
Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất
Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường
Đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán
65.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động trừu tượng là gì?
Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó
Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó
66.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật giá trị tồn tại trong
Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa
Mọi nền sản xuất
Nền sản xuất hàng hóa
Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
67.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng di động B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của thị trường?
Quy luật cung - cầu
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh
Quy luật lưu thông tiền tệ
68.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi giá cả hàng hóa giảm thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?
Cung tăng, cầu giảm
Cung tăng, cầu tăng
Cung giảm, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
69.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của tất cả mọi hàng hóa đều được biểu hiện bằng một số lượng nhất định một loại hàng hóa đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái
Mở rộng của giá trị
Giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Tiền tệ
Chung của giá trị
70.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?
Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
71.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để xác định giá cả của hàng hóa cần dựa trên cơ sở nào?
Quan hệ cung, cầu về hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Mốt thời thượng của hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
72.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cạnh tranh giữa các ngành có mục đích gì?
Đổi mới công nghệ
Thu nhiều lợi nhuận nhất
Nhằm mua bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất
Tìm nơi đầu tư có lợi hơn
73.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ đâu?
Nguồn lao động dồi dào trong xã hội
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu
Sự gia tăng sản xuất hàng hóa
Sự thay đổi cung, cầu
74.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?
Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
75.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của cạnh tranh là gì?
Mua bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất
Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất
Thu được lợi ích tối đa
Sản xuất ra nhiều hàng hóa nhất
76.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa giá cả và giá trị?
Giá trị là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả
Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cung - cầu và giá trị của tiền
Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả
Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền
77.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?
Tăng cường độ lao động
Trao đổi, mua bán
Tăng năng suất lao động
Tự tiêu dùng
78.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ chế thị trường là
Sự kết hợp giữa sự tự do của cá nhân và điều tiết của nhà nước
Sự kết hợp các yếu tố khách quan và chủ quan
Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
Hệ thống các quan hệ mang tính tự phát tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
79.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò quan trọng nhất của người tiêu dùng khi tham gia vào thị trường là gì?
Định hướng tiêu dùng
Định hướng sản xuất
Tìm kiếm lợi ích cho mình
Điều tiết cung - cầu hàng hóa
80.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để
Làm phương tiện nộp thuế
Đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác
Làm phương tiện trả nợ
Làm phương tiện mua hàng hóa
81.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sản xuất hàng hóa là
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán
82.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong những mặt hạn chế của cạnh tranh là gì?
Làm cho cung lớn hơn cầu
Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh
Tiền giấy khan hiếm trên thị trường
Gây ra hiện tượng lạm phát
83.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?
Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 1/2 lần
Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần
Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
84.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa là
Không đổi
Tỉ lệ thuận
Quyết định lượng giá trị sử dụng
Tỉ lệ nghịch
85.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù
Tất nhiên
Lịch sử
Ngẫu nhiên
Vĩnh viễn
86.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiêu thức phân chia thành thị trường tự do và thị trường có điều tiết căn cứ vào
Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường
Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất
Đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán
Tính chuyên biệt của thị trường
87.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là
Người sản xuất ngày càng giàu có
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng
88.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò cơ bản nhất của người sản xuất khi tham gia vào thị trường là gì?
Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình
Trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng
Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán
Định hướng sản xuất
89.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh cần dựa vào những tiêu chí
Tính đạo đức, tính pháp luật
Tính đạo đức, tính nhân văn
Tính truyền thống, tính nhân văn
Tính hiện đại, tính pháp luật
90.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành
Tăng hiệu quả nền kinh tế
Mang tính khách quan
Mang tính chủ quan
Do tác động chính sách pháp luật của nhà nước
91.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiêu thức phân chia thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng dựa vào căn cứ nào?
Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất
Đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán
Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán
Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường
92.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật lưu thông tiền tệ xác định
Lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định
Lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông
Lượng tiền làm chức năng cất trữ
Lượng tiền làm chức năng mua bán
93.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là
Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hóa
Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hóa
Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hóa
Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
94.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?
Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo
Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn
Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn
Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng
95.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?
Phong tục, tập quán
Trình độ khoa học công nghệ
Chuyên môn hóa sản xuất
Những điều kiện tự nhiên
96.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi cung > cầu thì
Giá cả < giá trị
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
Giá cả > giá trị
Giá cả = giá trị
97.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là
Giá trị thặng dư
Giá trị trao đổi
Giá trị xã hội
Giá trị cá biệt
98.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để
Làm phương tiện mua hàng
Trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu,...
Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
Đo lường giá trị các hàng hóa
99.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
Bảo vệ môi trường tự nhiên
Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường
Nâng cao chất lượng cuộc sống
100.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành
Giá trị thị trường
Giá trị cá biệt hàng hóa
Giá cả thị trường
Giá trị hàng hóa
101.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa
Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Nhà nước với doanh nghiệp
Người mua với người bán
Người kinh doanh với nhà nước
102.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho
Tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
Tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần
Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần
103.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại cạnh tranh được đánh giá là động lực của nền kinh tế là
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Cạnh tranh giữa các ngành
Cạnh tranh giữa người bán và người mua, cạnh tranh không lành mạnh
Cạnh tranh lành mạnh
104.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố nào làm ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?
Giá trị sử dụng của hàng hóa, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ
Số lượng hàng hóa trên thị trường, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ
Giá trị của hàng hóa, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ
Giá trị trao đổi của hàng hóa, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ
105.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hóa vận động từ nơi
Có giá cao đến nơi có giá cao
Có giá cao đến nơi có giá thấp
Có giá thấp đến nơi có giá cao
Có giá thấp đến nơi có giá thấp
106.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?
Cung giảm, cầu giảm
Cung tăng, cầu tăng
Cung tăng, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
107.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?
Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường
Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa
Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế
Quá trình hình thành nhà nước
108.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động trừu tượng là phạm trù
Tư nhân
Vĩnh viễn
Lịch sử
Xã hội
109.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động trừu tượng là nguồn gốc của
Của cải
Giá trị trao đổi
Giá trị
Giá trị cá biệt
110.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hóa đặc biệt gồm có
Thương hiệu, hàng hóa tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác
Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác
Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hóa tư liệu sản xuất
Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hóa nông phẩm
111.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các yếu tố nào cấu thành thị trường?
Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật
Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
Hàng hóa, tiền tệ, người bán
Hàng hóa, tiền tệ, người sản xuất
112.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Người sản xuất kinh doanh thường xuyên cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động, điều này thể hiện
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Góp phần ổn định thị trường hàng hóa
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
113.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của hàng hóa được xác định bởi
Lao động trừu tượng
Lao động phức tạp
Lao động giản đơn
Lao động cụ thể
114.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện của thị trường chứng khóan là
Người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian
Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hóa
Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hóa
115.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi cung = cầu thì giá cả hàng hóa như thế nào?
Giá cả < giá trị
Giá cả > giá trị
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
Giá cả = giá trị
116.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ?
Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường
Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường
Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất
Đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán
117.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ưu thế của sản xuất hàng hóa là
Thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế
Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế
Thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế
Phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế
118.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa là
Trao đổi, mua bán
Tăng năng suất lao động
Tăng cường độ lao động
Tự tiêu dùng
119.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu
Đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
Có đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
Không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
Đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
120.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì
Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần
Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần
Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần
Tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần
121.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động cụ thể là nguồn gốc của
Giá trị cá biệt
Của cải
Giá trị trao đổi
Giá trị
122.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện nào thể hiện thị trường siêu thị?
Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hóa
Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hóa
Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hóa
Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
123.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động giản đơn là gì?
Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo
Lao động thủ công
Lao động trừu tượng
Lao động xã hội cần thiết
124.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của
Chủ nghĩa xã hội
Sản xuất hàng hóa
Chủ nghĩa tư bản
Mọi nền sản xuất
125.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là
Thu lợi nhuận tối đa
Thu lợi nhuận độc quyền
Tìm nơi đầu tư có lợi nhất
Thu lợi nhuận siêu ngạch
126.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?
Hình thái chung của giá trị
Hình thái mở rộng của giá trị
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Hình thái tiền tệ
127.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?
Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
Tổng số sản phẩm tăng
Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng
Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
128.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bản chất của tiền là gì?
Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động xã hội
Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động thủ công
Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động tư nhân
Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động cá biệt
129.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo
Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết
130.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở nào?
Hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động tư nhân
Hao phí lao động cá biệt
Hao phí lao động cụ thể
131.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là
Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở
Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng
Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở
Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo quy luật cung - cầu; là nền kinh tế mở
132.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Phân công lao động xã hội là sự ...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.
(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hóa
(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hóa
(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hóa
(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hóa
133.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi năng suất lao động tăng lên thì
Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng
Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng
Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
134.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vì sao C.Mác cho rằng: Các hàng hóa trao đổi được với nhau?
Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau
Đều có giá trị sử dụng
Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất
Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau
135.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lao động phức tạp là
Lao động trừu tượng
Lao động thủ công
Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo
Lao động xã hội cần thiết
136.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ quá trình
Sản xuất
Trao đổi
Tiêu dùng
Phân phối
137.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?
Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống
Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường
Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
138.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàng hóa là
Sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
Sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán
Sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu của chính những người sản xuất ra hàng hóa
139.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa?
Hao phí lao động của người sản xuất
Sự khan hiếm của hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa
140.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông
Nộp thuế
Trả nợ
Thanh toán
Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
141.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?
Phương tiện mua bán
Đo lường giá trị các hàng hóa
Mua bán, thanh toán quốc tế
Di chuyển của cải
142.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá cả hàng hóa là
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Giá trị của hàng hóa
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa
143.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?
Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất
Đổi mới công nghệ
Nhằm mua bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất
Thu được lợi nhuận siêu ngạch
144.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quy luật cung - cầu là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa
Các chủ thể sản xuất hàng hóa với nhau
Người bán hàng hóa với nhau
Người tiêu dùng với nhau
Cung và cầu hàng hóa trên thị trường
145.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc tăng cường độ lao động làm cho
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng
Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
146.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?
Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế
Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người
Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người
Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người
147.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là
Tăng năng suất lao động
Tăng số người lao động
Kéo dài thời gian lao động
Tăng cường độ lao động
148.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là
Độ dài ngày lao động không đổi, thời gian lao động tất yếu tăng lên
Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc rút ngắn
Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi
Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu tăng lên
149.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi tức là một phần của
Lợi nhuận ngân hàng
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận siêu ngạch
150.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
151.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Tuỳ điều kiện cụ thể
152.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là
200%
150%
300%
250%
153.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
154.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?
Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn
Thời gian lưu thông để bán hàng hóa và thu về giá trị thặng dư
Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn
155.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào không đúng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên?
Không tăng
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
Tăng tuyệt đối, giảm tương đối
Tăng tuyệt đối và tương đối
156.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bản chất của tích lũy tư bản là gì?
Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động
Làm tăng nguồn dự trữ về của cải
Làm tăng tích trữ vốn tiền
157.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Người được hưởng địa tô chênh lệch II là
Nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất
Chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng
Nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất
Nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như một khoản lợi tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư
158.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là
Làm tăng tổng tư bản xã hội
Quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân
Tăng phương tiện bóc lột lao động làm thuê
Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau
159.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là
Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy
Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới
Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định
Do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra
160.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tái sản xuất là gì?
Sự khôi phục sản xuất
Quá trình tái chế sản phẩm
Quá trình tái sản xuất
Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng
161.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ
Tùy thuộc vào cường độ sử dụng
Tùy thuộc vào thời gian khấu hao
Ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật
Tùy thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định
162.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?
Tư bản cho vay
Tư bản thương nghiệp
Tư bản công nghiệp
Tư bản kinh doanh nông nghiệp
163.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích tụ và tập trung tư bản có điểm nào giống nhau?
Có vai trò quan trọng như nhau
Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau
Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội
164.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?
Lợi tức
Tiền lương
Lợi nhuận
Địa tô
165.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Tỉ suất lợi nhuận
Cung - cầu các loại hàng hóa
Lợi nhuận khác nhau
166.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
Đặc điểm của mỗi loại tư bản
Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản
Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư
Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản
167.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ý nào dưới đây không đúng về tích lũy tư bản?
Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư
Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư
168.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích lũy tư bản?
Nâng cao trình độ khai thác sức lao động
Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản
Tăng sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để có nhiều giá trị thặng dư
Nâng cao số lượng lao động xã hội
169.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận có xu hướng giảm nhưng tổng lợi nhuận có xu hướng
Giảm nhanh
Giảm dần
Giảm
Tăng nhanh
170.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô tuyệt đối là gì?
Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất
Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình
Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp
Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật
171.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi hàng hóa bán đúng theo giá trị thì
p > m
p < m
p = 0
p = m
172.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?
Không tăng lên
Tăng lên
Chuyển dần giá trị vào sản phẩm
Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm
173.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện của tư bản cố định là gì?
Giá trị tư liệu sản xuất
Máy móc thiết bị, nhà xưởng
Giá trị sức lao động
Nguyên, nhiên, vật liệu
174.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chỉ tiêu phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản vào một ngành kinh tế là
P’
P
175.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện
Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
176.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá
Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ
Trình độ bóc lột
Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
Hiệu quả sử dụng lao động sống
177.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi nhuận có nguồn gốc từ
Lao động quá khứ
Lao động không được trả công
Lao động cụ thể
Lao động phức tạp
178.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô chênh lệch II là
Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra
Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt và có vị trí thuận lợi
Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh, làm tăng độ màu mỡ của đất tạo ra
Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra
179.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư bản là gì?
Là công cụ sản xuất và nguyên liệu
Là tiền có khả năng đẻ ra tiền
Là giá trị mang lại giá trị thặng dư
Là tiền và máy móc thiết bị
180.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư bản bất biến là
Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm
Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
Là tư bản cố định
181.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là
Giá trị của lao động
Giá cả của sức lao động
Giá trị sức lao động
Sự trả công cho lao động
182.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?
Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất
Giá cả của hàng hóa sức lao động
Giá cả lao động cùa người công nhân làm thuê
Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê
183.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra
Hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình
Hao mòn hữu hình
Hao mòn về giá trị sử dụng
Hao mòn vô hình
184.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là
Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi
Tiết kiệm chi phí sản xuất
Cải tiến tổ chức quản lí
Ứng dụng khoa học kĩ thuật hiện đại
185.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản bất biển?
Điện nước, nguyên liệu
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương, tiền thưởng
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
186.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?
Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất
Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư
187.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tuần hoàn của tư bản là gì?
Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông
Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ
Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư
188.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập trung tư bản là gì?
Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn
Đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn
Tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn
Kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn
189.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là
Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
Quy mô của tư bản ứng trước
Tăng năng suất lao động
Tăng cường bóc lột giá trị thặng dư
190.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư bản lưu động biểu hiện thành
Nguyên, nhiên, vật liệu và giá trị sức lao động
Nhà xưởng
Máy móc thiết bị
Giá trị tư liệu sản xuất
191.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận?
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Cạnh tranh giữa các khu vực
Cạnh tranh giữa các nước
Cạnh tranh giữa các ngành
192.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lí luận địa tô
Độc quyền
Tuyệt đối
Chênh lệch I
Chênh lệch II
193.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là
Một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất
Lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra
Khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán
Kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng
194.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong tư bản chủ nghĩa, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm của loại đất
Trung bình
Mức trung bình của các loại đất xấu
Xấu
Tốt
195.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
196.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là
Hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hóa
Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công
Hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hóa
Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư
197.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị thặng dư là
Giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra
Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản
Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra
Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa
198.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giới hạn của tỉ suất lợi tức là
Thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0
Tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận
Tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung - cầu về vốn trên thị trường
Trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất
199.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?
Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
Tư bản là tiền đẻ ra tiền
200.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích tụ tư bản là
Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn
Quá trình tái sản xuất mở rộng cho tư bản xã hội tăng lên
Mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư
201.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?
Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản
Cấu tạo kĩ thuật
Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản
Cấu tạo giá trị
202.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động là
Điều kiện tự nhiên
Tổ chức quản lí
Kĩ năng lao động
Kĩ thuật công nghệ
203.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?
Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động
Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt
Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất
Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động
204.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây không đúng về tư bản cố định?
Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa
Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động
Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến
Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư
205.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là
Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân công lao động xã hội
Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hóa
Tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người lao động mất hết tư liệu sản xuất
206.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?
Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động
Mức doanh lợi đầu tư tư bản
207.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá
Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
Hiệu quả sử dụng lao động sống
Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản
Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ
208.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
Khấu hao nhanh
Do sử dụng
Tác động của tự nhiên
Giảm khả năng sử dụng
209.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là
Tập trung tư bản
Giá trị thặng dư
Tích tụ tư bản
Tỉ suất giá trị thặng dư
210.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận ngân hàng
Lợi nhuận siêu ngạch
211.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
212.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô tư bản chủ nghĩa là
Sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt
Một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp
Một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất
213.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?
Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận
Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa
Bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hóa do nắm được khâu tiêu thụ
Một phần giá trị thặng dư trả cho nhà tư bản thương nghiệp trong việc tiêu thụ hàng hóa
214.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hóa sức lao động?
Thể hiện dưới hình thức bán chịu
Mua bán có thời hạn
Giá trị sử dụng quyết định giá trị
Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra
215.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ
Được tái sản xuất
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới
Không được tái sản xuất
Được bù đắp
216.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?
Cạnh tranh giữa các ngành
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Chạy theo giá trị thặng dư
Cạnh tranh
217.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của
Sản xuất hàng hóa giản đơn
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
Chủ nghĩa tư bản
Chủ nghĩa tư bản độc quyền
218.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
Tăng cường độ lao động
Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi
Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động
Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động
219.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là
Tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp
Tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu - che giấu việc bóc lột giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất
Từ T – T’, như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản
Không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được không phải là do bóc lột
220.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích lũy tư bản là
Tăng tỉ suất giá trị thặng dư
Kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn
Giá trị thặng dư được tư bản hóa
Địa tô được tư bản hóa
221.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh
Trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
Sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu
Mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Trình độ phát triển của quy mô sản xuất
222.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu khối lượng giá trị thặng dư đã được xác định thì nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là
Lượng tư bản khả biến
Lượng tư bản cố định
Tỉ lệ phân chia giữa tích lũy và tiêu dùng
Lượng giá trị hàng hóa không đi vào tiêu dùng
223.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là
Giá trị thặng dư tương đối
Giá trị siêu ngạch
Giá trị thặng dư
Giá trị tuyệt đối
224.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hóa thông thường ở điểm nào?
Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hóa thông thường
Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử
Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần
Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử
225.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bản chất của tư bản là gì?
Tiền
Tư liệu sản xuất
Tư liệu lao động
Quan hệ sản xuất xã hội
226.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vì sao sức lao động là hàng hóa đặc biệt?
Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội
Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó
Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt
Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
227.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để sức lao động trở thành hàng hóa cần điều kiện gì?
Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hóa để bán
Sản xuất hàng hóa phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường
Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân
Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột
228.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được
Do đầu tư thêm tư bản
Trên tất cả các loại mộng đất
Chỉ ở trên mộng đất xấu nhất
Trên mộng đất đặc biệt
229.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá cả sản xuất bằng
Giá trị hàng hóa cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp
Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân
Giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp
Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất
230.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Thời gian mua và thời gian bán
Thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ
Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng
231.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô chênh lệch I là gì?
Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra
Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra
Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi tạo ra
Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra
232.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không đúng khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?
Giá trị sức lao động không đổi
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
Ngày lao động thay đổi
233.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là
Chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động
Sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại
Cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất
Sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo
234.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá như thế nào so với giá trị?
Bằng giá trị
Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Cao hơn giá trị
Thấp hơn giá trị
235.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công thức chung của tư bản là gì?
T-H-T
H-T-H
H-T-H’
T-H-T’
236.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?
Bán hàng có khuyến mại
Sản xuất ra hàng hóa chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng
Tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu
Sản xuất ra hàng hóa có mẫu mã, hình thức đẹp
237.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàng hóa tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ
Được bảo tồn không tăng thêm giá trị
Tạo ra giá trị thặng dư
Bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng
Tạo ra giá trị mới
238.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào?
Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
239.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư bản thương nghiệp là
Tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa
Tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân
Tư bản dưới hình thái công nghiệp
Tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ
240.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn gốc của lợi tức là gì?
Giá trị thặng dư do một loại hàng hóa đặc biệt là tiền tệ tạo ra
Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra
Một phần của giá trị thặng dư
Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T - T’
241.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là
Tăng năng suất lao động cá biệt
Tăng năng suất lao động xã hội
Tăng năng suất lao động
Giảm giá trị sức lao động
242.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Tỉ suất giá trị thặng dư
Cạnh tranh
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
243.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?
Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Lợi nhuận là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư
Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
244.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào
Tỉ suất giá trị thặng dư
Tư bản ứng trước
Tỉ suất lợi nhuận bình quân
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
245.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay thông qua
Cung = cầu, lợi tức giảm
Cung < cầu, lợi tức giảm
Cung = cầu, lợi tức tăng
Cung > cầu, lợi tức giảm
246.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ý nào dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?
Ngày lao động không đổi
Tỉ suất giá trị thặng dư thay đổi
Hạ thấp giá trị sức lao động
Giá trị sức lao động không đổi
247.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi nhuận bình quân là gì?
Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng
Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau
Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Lợi nhuận trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí
248.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải
Cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động
Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
Tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
Kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
249.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành
Lợi nhuận siêu ngạch
Giá trị xã hội của hàng hóa
Giá cả thị trường
Lợi nhuận bình quân
250.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?
Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm
Không tăng lên
Tăng lên
Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm
251.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là
Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản
Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền
Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
252.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua
“chế độ ủy nhiệm”
“chế độ tham dự”
Kết hợp “chế độ tham dự” và “chế độ ủy nhiệm”
Các tố chức tài chính quốc tế
253.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của
Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
Sở hữu của nhiều nước tư bản
Sở hữu của nhà nước tư sản
Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân chủ nghĩa tư bản
254.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản?
Chủ nghĩa tư bản thực hiện tư nhân hóa sản xuất
Chủ nghĩa tư bản chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại
Chủ nghĩa tư bản thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
Chủ nghĩa tư bản thực hiện xã hội hóa sản xuất
255.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các hình thức liên kết của tổ chức độc quyền là
Liên kết dọc và liên kết giữa các xí nghiệp ngoài độc quyền
Liên kết giữa các xí nghiệp ngoài độc quyền với nhau
Liên kết ngang và liên kết dọc
Liên kết giữa xí nghiệp độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền
256.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành độc quyền?
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
Sự phát triển của hệ thống tín dụng tư bản chủ nghĩa
Khủng hoảng kinh tế trong toàn bộ nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Sự thủ tiêu cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền
257.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?
Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Cuối thế kỉ XVII – đầu thế kỉ XVIII
Thế kỉ XVII
258.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản hình thành nhằm
Giảm bớt lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân, thay đổi nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản
Phục vụ lợi ích của các tổ chức ngoài độc quyền, duy trì sự phát triển của tự do cạnh tranh trong sản xuất
Gia tăng lợi ích của tất cả chủ thể trong nền kinh tế, duy trì sự bình đẳng trong cạnh tranh
259.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản là
Sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền: cartel, syndicate
Sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền trust, consortium
Sự xuất hiện của các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ
Sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền tư nhân, các doanh nghiệp quy mô lớn
260.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại cạnh tranh nào dưới đây không thể hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?
Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh nhỏ và vừa
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền
Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền
261.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất là
Mỹ
Anh
Pháp
Nga
262.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố nào dưới đây không phải là nguồn gốc lợi nhuận của lợi nhuận độc quyền cao?
Lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp ngoài độc quyền
Giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ thu được
Lao động của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền
Lao động thặng dư và đôi khi cả phần lao động tất yếu của những người sản xuất nhỏ, nhân dân lao động ở các nước tư bản và các nước thuộc địa và phụ thuộc
263.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản thể hiện ở đại bộ phận dòng đầu tư tư bản
Từ các nước tư bản phát triển sang các nước kém phát triển
Chảy qua chảy lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau
Chảy qua chảy lại giữa các nước đang phát triển với nhau
Từ các nước đang phát triển sang các nước phát triển
264.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức tổ chức độc quyền trong đó các xí nghiệp tư bản lớn kí các hiệp nghị thoả thuận với nhau về giá cả, sản lượng hàng hóa, thị trường tiêu thụ, kì hạn thanh toán là
cartel
syndicate
trust
consortium
265.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dưới chủ nghĩa tư bản, tích tụ và tập trung sản xuất cao, biểu hiện ở
Số lượng các xí nghiệp tư bản nhỏ chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, nắm giữ và chi phối thị trường
Số lượng các xí nghiệp tư bản lớn chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, nắm giữ và chi phối thị trường
Số lượng các xí nghiệp tư bản nhỏ chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, không nắm giữ và chi phối thị trường
Số lượng các xí nghiệp tư bản lớn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nền kinh tế, nhưng nắm giữ và chi phối thị trường
266.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Concern là hình thức tổ chức độc quyền
Đa ngành, gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố ở nhiều nước
Trong nội bộ ngành, gồm nhiều xí nghiệp có liên quan với nhau và được phân bố ở nhiều nước
Đa ngành, gồm một số ít xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố trong một quốc gia
Trong nội bộ ngành, gồm một số ít xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố trong một quốc gia
267.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của syndicate là
Thống nhất việc sản xuất hàng hóa để thu được lợi nhuận độc quyền cao
Thống nhất việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận theo số lượng cổ phần
Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu được lợi nhuận bình quân
Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu được lợi nhuận độc quyền cao
268.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền?
Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do
Độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh, trái lại làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn
Cạnh tranh và độc quyền luôn cùng tồn tại song hành với nhau
Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh, làm cho cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất trở nên bình đẳng
269.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu?
Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa
Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
270.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của các tổ chức độc quyền là
Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh
Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác
Khống chế thị trường
Củng cố vai trò của tổ chức độc quyền
271.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Sự phát triển của thị trường tài chính
Độc quyền công nghiệp
Độc quyền ngân hàng
272.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản?
Sự phân hóa giàu - nghèo trong lòng các nước tư bản và có xu hướng ngày càng sâu sắc
Chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục tham gia gây chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới
Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vẫn tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản
Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa hiện nay tập trung chủ yếu vì lợi ích chung của tất cả các giai cấp
273.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các xí nghiệp tư bản tham gia trust trở thành những cổ đông để
Thu lợi nhuận theo số lượng cổ phần
Thu lợi nhuận theo số lượng hàng hóa
Thu lợi nhuận bình quân
Thu lợi nhuận tối đa
274.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi nhuận là gì?
Là tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản
Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình
Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
275.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản thể hiện ở chủ thể xuất khẩu tư bản có sự thay đổi lớn, trong đó nổi bật là
Sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển; các doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ
Sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển; các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Các công ty xuyên quốc gia; sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển
Các công ty xuyên quốc gia; sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển
276.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của xuất khẩu tư bản là
Nhằm thúc đẩy sản xuất và trao đổi giữa các quốc gia trong nền kinh tế thế giới
Nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản
Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để bán, nhằm thu được lợi nhuận cao hơn
Nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước xuất khẩu tư bản
277.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?
Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản
Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản
Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân
Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản
278.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu
Lợi nhuận bình quân
Giá trị thặng dư tuyệt đối
Lợi nhuận độc quyền cao
Giá trị thặng dư tương đối
279.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức đầu tư thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lí hoạt động đầu tư là
Đầu tư trực tiếp
Viện trợ không hoàn lại
Hỗ trợ phát triển chính thức
Đầu tư gián tiếp
280.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn phương án đúng về thứ tự từ thấp đến cao của các hình thức tổ chức độc quyền?
Cartel, syndicate, trust, consortium
Syndicate, cartel, trust, consortium
Cartel, consortium, syndicate, trust
Trust, cartel, syndicate, consortium
281.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích chủ yếu của các conglomerate là
Thu lợi nhuận từ dịch vụ cho sản xuất
Thu lợi nhuận từ sản xuất
Thu lợi nhuận từ kinh doanh chứng khoán
Thu lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh
282.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở
Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất - tư bản chủ nghĩa
Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
Sản xuất nhỏ phân tán
283.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ở các nước tư bản phát triển hiện nay, nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện của các doanh nghiệp vừa và nhỏ?
Các doanh nghiệp có quy mô lớn bị phá sản, các doanh nghiệp vừa và nhỏ có cơ hội nắm bắt nhu cầu của thị trường
Sự tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến hình thành các xí nghiệp quy mô vừa và nhỏ
Việc ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ cho phép tiêu chuẩn hóa và chuyên môn hóa sản xuất sâu, dẫn đến hình thành hệ thống gia công; các doanh nghiệp nhỏ có những thế mạnh riêng
Các doanh nghiệp quy mô nhỏ có lợi thế về vốn, độc lập trong sản xuất kinh doanh
284.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư là
Đầu tư gián tiếp
Viện trợ không hoàn lại
Cho vay để thu lợi tức
Đầu tư trực tiếp
285.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?
Giá cả độc quyền cao
Giá cả sản xuất
Giá cả chính trị
Giá cả độc quyền thấp
286.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các tổ chức độc quyền áp đặt giá cả độc quyền như thế nào?
Giá cả cao khi bán và giá cả thị trường khi mua
Giá cả thị trường khi bán và giá cả thấp khi mua
Giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua
Giá cả thấp khi bán và giá cả cao khi mua
287.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các xí nghiệp tư bản tham gia syndicate thì
Độc lập cả về sản xuất và lưu thông hàng hóa
Không độc lập cả về sản xuất và lưu thông hàng hóa
Vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ không độc lập ở khâu lưu thông hàng hóa
Vẫn giữ độc lập về lưu thông hàng hóa, mất độc lập ở khâu sản xuất
288.Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Chế độ tham dự” của tư bản tài chính được thiết lập do
Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu
Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
Quyết định của nhà nước
289.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
Chủ nghĩa tư bản
Các nước giàu có
Chủ nghĩa tư bản độc quyền
290.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
Trung tâm tín dụng
Đầu tư tư bản
Trung tâm thanh toán
291.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về cartel?
Cartel là liên minh độc quyền vững chắc
Cartel thường tan vỡ trước kì hạn
Các xí nghiệp tham gia cartel vẫn độc lập cả về sản xuất và lưu thông hàng hóa
Các thành viên tham gia cartel chỉ cam kết thực hiện đúng hiệp nghị đã kí, nếu làm sai sẽ bị phạt tiền theo quy định của hiệp nghị
292.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào các ngành như thế nào?
Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao
Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít
Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao
Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít
293.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển
Độc quyền công nghiệp
Độc quyền ngân hàng
Sự phát triển của thị trường tài chính
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền
294.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi các chủ thể kinh tế hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện các lợi ích của mình, sự khác nhau đó đến mức đối lập thì trở thành
Hợp tác
Mâu thuẫn
Thống nhất
Cạnh tranh
295.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào là một động lực quan trọng của nền kinh tế quốc dân?
Kinh tế nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh tế tư nhân
296.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Việc theo đuổi những lợi ích kinh tế không chính đáng, không hợp lí, không hợp pháp sẽ.................
Gây trở ngại cho sự phát triển kinh tế - xã hội
Tạo ra động lực cho sự phát triển của các doanh nghiệp
Đóng góp vào sự phát triển của nền kinh tế - xã hội
Đem lại lợi ích kinh tế hợp pháp cho các chủ thể
297.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các thành phần kinh tế dựa trên chế độ công hữu là
Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể
Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân
Kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
298.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, việc phân phối kết quả làm ra (đầu ra) chủ yếu theo
Kết quả lao động, hiệu quả kinh tế, mức độ đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
Hiệu quả kinh tế, tiếp cận và sử dụng các cơ hội và điều kiện phát triển của mọi chủ thể kinh tế
Mức độ đóng góp vốn, các nguồn lực đầu vào cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
Nguồn lực đầu vào, cơ hội phát triển của các chủ thể và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
299.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo?
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
300.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi bán sức lao động, người lao động nhận được tiền lương (hay tiền công) và chịu sự quản lí, điều hành của người sử dụng lao động là nội dung thể hiện cho quan hệ lợi ích kinh tế nào dưới đây?
Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
Quan hệ lợi ích giữa những người lao động
Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
301.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc trưng nào phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?
Về quan hệ quản lí nền kinh tế
Về mục tiêu
Về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
Về quan hệ phân phối
302.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về vị trí, quan hệ giữa các thành phần kinh tế?
Mỗi thành phần kinh tế đều là một bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân
Các thành phần kinh tế tách biệt, đối lập nhau và không bình đẳng trước pháp luật
Các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật
Các thành phần kinh tế cùng tồn tại và phát triển, đều bình đẳng trước pháp luật
303.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội là nội dung thể hiện khái niệm nào?
Thể chế
Quản lí
Quy luật
Nguyên tắc
304.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức lợi ích nào là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác?
Lợi ích xã hội
Lợi ích tập thể
Lợi ích kinh tế
Lợi ích công cộng
305.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm chung của tất cả các hoạt động kinh tế trong nền kinh tế thị trường là hướng tới
Trách nhiệm
Lợi ích
Cạnh tranh
Tự chủ
306.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các .…(1)…. của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, ...(2)..., văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam ...(3)...
(1) quy luật; (2) công bằng, dân chủ; (3) quản lí
(1) nguyên tắc; (2) công bằng, dân chủ; (3) lãnh đạo
(1) quy luật; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo
(1) nguyên tắc; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo
307.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là
Trình độ phát triển của quan hệ sản xuất; nguồn nhân lực; chính sách giải quyết việc làm của nhà nước; chính sách đối ngoại
Trình độ phát triển của quan hệ sản xuất; địa vị của chủ thể trong quan hệ quản lí; chính sách phân phối thu nhập của nhà nước; hội nhập kinh tế quốc tế
Địa vị của chủ thể trong quan hệ quản lí; trình độ phát triển của nền kinh tế thị trường; kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; hội nhập kinh tế quốc tế
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất xã hội; chính sách phân phối thu nhập của nhà nước; hội nhập kinh tế quốc tế
308.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?
Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội
Lợi ích kinh tế mang tính chủ quan và phụ thuộc vào sự phát triển của các lợi ích khác
Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
309.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong trường hợp có mâu thuẫn về quan hệ lợi ích kinh tế, khi chủ doanh nghiệp càng thu được nhiều lợi nhuận thì
Lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội vẫn như cũ
Lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng bị tổn hại
Lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng gia tăng
Lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng được đảm bảo
310.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ lí do nào dưới đây?
Hệ thống thể chế hiệu quả, đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
Thể chế còn chưa đồng bộ, hệ thống thể chế chưa đầy đủ, kém hiệu lực
Thể chế kinh tế thị trường đã đồng bộ, hệ thống thể chế đầy đủ nhưng còn kém hiệu lực
Hệ thống đã đầy đủ các yếu tố thị trường, các loại thị trường nên cần phải hoàn thiện
311.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sở hữu bao gồm những nội dung nào?
Kinh tế và quản lí
Chủ thể sở hữu và pháp lí
Kinh tế và pháp lí
Chủ thể sở hữu và đối tượng sở hữu
312.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội, không theo nguyên tắc thị trường
Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; không theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
Thực hiện lợi ích kinh tế theo các nguyên tắc của thị trường, chính sách của doanh nghiệp và vai trò của doanh nghiệp
Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
313.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện nhiều hình thức phân phối khác nhau, thực chất là
Thực hiện lợi ích xã hội
Điều chỉnh quan hệ sở hữu
Thực hiện các lợi ích kinh tế
Thực hiện trách nhiệm kinh tế
314.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất và kết quả lao động tương ứng của quá trình sản xuất hay tái sản xuất ấy trong một điều kiện lịch sử nhất định là nội dung thể hiện khái niệm nào?
Tư hữu
Công hữu
Sở hữu
Chiếm hữu
315.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về việc hoàn thiện thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp?
Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều bình đẳng và cạnh tranh lành mạnh theo pháp luật
Thực hiện nhất quán một chế độ pháp lí kinh doanh cho các doanh nghiệp, có sự phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế
Thực hiện nhất quán một chế độ pháp lí kinh doanh cho các doanh nghiệp, không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế
Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều hoạt động theo cơ chế thị trường
316.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vì lợi ích của mình, người sử dụng lao động luôn tìm cách cắt giảm tới mức thấp nhất các khoản chi phí, trong đó có tiền lương của người lao động để tăng lợi nhuận. Điều này làm cho quan hệ lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động như thế nào?
Hợp tác với nhau
Mâu thuẫn với nhau
Đồng thuận với nhau
Thống nhất với nhau
317.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vì lợi ích của mình, các cá nhân hay doanh nghiệp có thể làm hàng giả, buôn lậu, trốn thuế. Khi đó, quan hệ lợi ích của cá nhân, doanh nghiệp và lợi ích của xã hội như thế nào?
Độc lập với nhau
Thống nhất với nhau
Hợp tác với nhau
Mâu thuẫn với nhau
318.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện lợi ích kinh tế của người lao động trước hết là yếu tố nào dưới đây?
Trách nhiệm
Thu nhập
Chất lượng
Lợi nhuận
319.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế là: Coi lợi ích kinh tế là
Yếu tố không quyết định hoạt động kinh tế; phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng
Trở ngại của các hoạt động kinh tế; phải nhấn mạnh lợi ích tập thể chính đáng
Động lực của các hoạt động kinh tế; phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng
Nhân tố phụ thuộc hoạt động kinh tế; phải đảm bảo lợi ích doanh nghiệp chính đáng
320.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công đoàn là tổ chức quan trọng nhất bảo vệ quyền lợi của
Người sử dụng lao động
Người lao động
Doanh nghiệp
Công ty
321.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhà nước quản lí và thực hành cơ chế quản lí là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, chịu sự làm chủ và giám sát của nhân dân là nội dung thể hiện đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
Về quan hệ quản lí nền kinh tế
Về mục tiêu
Về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế
Về quan hệ phân phối
322.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ...(1)... đóng vai trò chủ đạo, cùng với ...(2)... ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.
(1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tể tập thể
(1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tế nhà nước
(1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tập thể
(1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tư nhân
323.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cá nhân, tổ chức nào dưới đây là biểu hiện của nhóm lợi ích?
Các nhóm dân cư chung một số lợi ích theo vùng, theo sở thích
Mô hình liên kết giữa “4 nhà” trong nông nghiệp: nhà nông - nhà doanh nghiệp - nhà khoa học - nhà nước
Các hiệp hội ngành nghề
Các tổ chức chính trị-xã hội
324.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không liên quan đến việc hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
Hoàn thiện pháp luật về quản lí, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên
Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường
Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn nhà nước, quản lí và sử dụng có hiệu quả tài sản công
Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân
325.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây?
Hoàn thiện thể chế để hạn chế sự đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị
Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế
326.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam với sự hoạt động kinh tế của các chủ thể, hướng tới góp phần xác lập một hệ giá trị toàn diện bao gồm
Hiệu quả, chất lượng, năng suất, tiến bộ, văn minh
Phát triển, bình đẳng, dân chủ, đoàn kết, văn minh
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
Dân giàu, tự chủ, tự do, công bằng, hiệu quả
327.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vai trò của nhà nước trong việc bảo đảm hài hoà các quan hệ lợi ích không thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội
Giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế
Gia tăng xung đột lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội
Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế
328.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, Nhà nước thông qua cơ chế, chính sách và các công cụ quản lí kinh tế để tác động vào thị trường không nhằm mục đích nào dưới đây?
Hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết
Bảo đảm tính bền vững của các cân đối kinh tế vĩ mô
Khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường
Điều tiết nền kinh tế theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung
329.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc thế chế hóa đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân bao gồm các quyền cơ bản nào dưới đây?
Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản
Quyền sở hữu, quyền tự do, quyền chiếm đoạt và hưởng lợi từ tài sản
Quyền tự do, quyền sáng tạo, quyền tự quyết và hưởng lợi từ tài sản
Quyền chuyển nhượng, quyền sở hữu, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản
330.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích xã hội đối với lợi ích cá nhân?
Lợi ích xã hội đóng vai trò giám sát cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
Lợi ích xã hội đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
Lợi ích xã hội độc lập, tách biệt với lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
Lợi ích xã hội đóng vai trò quyết định cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
331.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
Mang các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung, không bao hàm các đặc trưng riêng của Việt Nam
Không bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường mà có những đặc trưng riêng của Việt Nam
Vừa bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung vừa có những đặc trưng riêng của Việt Nam
Chỉ bao hàm các đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
332.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế
Có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
Có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
Có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế
Có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế
333.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không phải là tác dụng của việc thực hiện nhiều hình thức phân phối ở nước ta?
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội
Góp phần cải thiện và nâng cao đời sống cho nhân dân
Bảo đảm công bằng xã hội trong sử dụng các nguồn lực kinh tế
Thực hiện lợi ích nhóm trong sử dụng các nguồn lực kinh tế
334.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Về bản chất, lợi ích phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội là
Lợi ích kinh tế
Lợi ích tinh thần
Lợi ích công cộng
Lợi ích xã hội
335.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?
Lợi ích cá nhân
Lợi ích tập thể
Lợi ích của nhóm
Lợi ích xã hội
336.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng (lợi ích cá nhân, tổ chức) của họ hình thành nên
“lợi ích nhóm”
“lợi ích tập thể”
“lợi ích xã hội”
“lợi ích cá nhân”
337.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi nào thì quan hệ lợi ích kinh tế giữa doanh nghiệp và xã hội thống nhất với nhau?
Doanh nghiệp xả thải gây ô nhiễm môi trường
Doanh nghiệp làm hàng giả, buôn lậu, trốn thuế
Có các chính sách cản trở sự phát triển của doanh nghiệp
Doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, nâng cao chất lượng sản phẩm
338.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điều kiện quan trọng để thực hiện lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động là
Tạo lập sự thống nhất trong quan hệ lợi ích giữa hai bên
Gia tăng mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích giữa hai bên
Gia tăng sự cạnh tranh trong quan hệ lợi ích giữa hai bên
Giảm tiền lương của người lao động, tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động
339.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về biểu hiện của lợi ích kinh tế?
Trong nền kinh tế thị trường, ở đâu có hoạt động sản xuất kinh doanh, lao động, ở đó có quan hệ lợi ích và lợi ích kinh tế
Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích tương ứng
Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích giống nhau
Về lâu dài, đã tham gia vào hoạt động kinh tế thì lợi ích kinh tế là lợi ích quyết định
340.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc hoàn thiện thể chế thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở nước ta không được thực hiện theo hướng
Chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài tập trung vào các ngành công nghiệp nặng, khai thác tài nguyên thiên nhiên
Chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có chuyển giao công nghệ tiên tiến và quản trị hiện đại
Chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có cơ sở nghiên cứu và phát triển công nghệ tại Việt Nam
Chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có cam kết liên kết, hỗ trợ doanh nghiệp trong nước tham gia chuỗi giá trị toàn cầu
341.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế là nội dung thể hiện khái niệm nào?
Thể chế chính trị
Cơ cấu giai cấp
Cơ cấu kinh tế
Thể chế kinh tế
342.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự thiết lập những tương tác giữa con người với con người, giữa các cộng đồng người, giữa các tổ chức kinh tế, giữa các bộ phận hợp thành nền kinh tế, giữa con người với tổ chức kinh tế, giữa quốc gia với phần còn lại của thế giới nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế trong mối liên hệ với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của một giai đoạn phát triển xã hội nhất định là nội dung của khái niệm nào?
Quan hệ lợi ích tập thể
Lợi ích kinh tế
Lợi ích vật chất
Quan hệ lợi ích kinh tế
343.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” là nội dung thể hiện đặc trưng nào của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
Về mục tiêu
Về quan hệ sở hữu
Về quan hệ phân phối
Về quan hệ quản lí
344.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi đề cập đến sở hữu, hàm ý trong đó không bao gồm yếu tố nào dưới đây?
Đối tượng sở hữu
Chủ thể sở hữu
Tính chất sở hữu
Lợi ích từ đối tượng sở hữu
345.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp trước hết là yếu tố nào dưới đây?
Tiền công
Thu nhập
Lợi nhuận
Trách nhiệm
346.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động thu được trong quá trình kinh doanh là
Lợi nhuận
Quy mô
Đầu tư
Chi phí
347.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua
Cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn
Pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn
Cương lĩnh, pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn
Pháp luật, chiến lược, quy hoạch và cơ chế, chính sách và các công cụ kinh tế
348.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tất yếu ở Việt Nam, không xuất phát từ những lí do cơ bản nào dưới đây?
Sự phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay
Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Xu hướng tự khắc phục các thất bại và khuyết tật của thị trường, không cần sự can thiệp của Nhà nước
Sự phù hợp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của người dân Việt Nam
349.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trường hợp nào dưới đây không thể hiện sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế?
Lợi ích của người lao động càng được thực hiện tốt thì người lao động càng tích cực làm việc và từ đó lợi ích của doanh nghiệp càng được thực hiện tốt
Doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, nâng cao chất lượng sản phẩm, thu được nhiều lợi nhuận thì nền kinh tế, đất nước càng phát triển
Doanh nghiệp hoạt động càng có hiệu quả, lợi ích doanh nghiệp càng được đảm bảo thì lợi ích của người lao động càng được thực hiện tốt
Người sử dụng lao động luôn tìm cách cắt giảm tới mức thấp nhất các khoản chi phí, trong đó có tiền lương của người lao động để tăng lợi nhuận
350.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi ích vật chất đóng vai trò gì đối với hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội?
Bổ trợ
Phụ thuộc
Độc lập
Quyết định
351.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghiệp đoàn là tổ chức bảo vệ quyền lợi của
Người lao động
Người sử dụng lao động
Công nhân trong nhà máy
Lao động làm thuê
352.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các loại thị trường cơ bản như thị trường hàng hóa, dịch vụ; thị trường vốn; thị trường công nghệ; thị trường hàng hóa sức lao động... cần phải được hoàn thiện là nội dung của việc hoàn thiện thể chế nào dưới đây?
Thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với bảo đảm phát triển bền vững
Thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
Thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường
Thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường
353.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế tư nhân dựa trên chế độ sở hữu nào?
Tập thể
Tư nhân
Công hữu
Công cộng
354.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của kinh tế nhà nước?
Kinh tế nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát hiển
Kinh tế nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội
Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để Nhà nước thực hiện chức năng điều tiết, quản lí nền kinh tế
Kinh tế nhà nước đứng độc lập, tách rời với toàn bộ nền kinh tế và các thành phần kinh tế khác
355.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Những hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?
Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi
Phân phối theo mức độ đóng góp vốn và phân phối các yếu tố sản xuất
Phân phối theo quy mô vốn và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi
Phân phối theo lao động, theo mức độ đóng góp vốn và phân phối theo phúc lợi
356.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi bán sức lao động của mình cho người sử dụng lao động, lợi ích kinh tế của người lao động là
Thu nhập
Chi phí
Lợi nhuận
Lãi suất
357.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là
Phải có sự tham gia của các bên liên quan, không nhân nhượng và đặt lợi ích của cá nhân lên trên hết
Phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhân nhượng và đặt lợi ích của đất nước lên trên hết
Đặt lợi ích của doanh nghiệp lên trên hết, khi có mâu thuẫn thì các bên tự hoà giải
Đặt lợi ích của nhóm lên trên hết, không nhân nhượng và không có sự tham gia của các bên
358.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?
Thể chế chính trị của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Thể chế sở hữu của nền kinh tế thị trường
Thể chế kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
359.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi
Quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
Quan hệ quản lí nền kinh tế
Quan hệ sản xuất và trao đổi
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
360.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế của các chủ thể sản xuất kinh doanh trên thị trường nội địa khi cạnh tranh với hàng hóa nước ngoài là
Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước
Hội nhập kinh tế quốc tế
Trình độ phát triển của lực lưọng sản xuất
361.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đảng ta khẳng định: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX
362.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu có nhiều người bán sức lao động, người lao động phải cạnh tranh với nhau là sự thể hiện quan hệ lợi ích giữa các chủ thể nào dưới đây?
Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
Quan hệ lợi ích giữa những người lao động
363.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?
Các cơ chế, phương pháp thực hiện, vận hành nền kinh tế
Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế
Các quy tắc xã hội không được nhà nước thừa nhận
Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước
364.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ nào dưới đây không phải là quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?
Quan hệ lợi ích giữa các lợi ích tinh thần của con người
Quan hệ giữa những người lao động
Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
365.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau vì
Một chủ thể càng thu được nhiều lợi ích kinh tế thì lợi ích của những chủ thể khác càng bị tổn hại
Các chủ thể cạnh tranh với nhau; ngăn cản, làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác để thực hiện lợi ích của mình
Các chủ thể hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện lợi ích của mình
Một chủ thể có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác, do đó lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện
366.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự thoả mãn nhu cầu của con người mà sự thoả mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đó là nội dung thể hiện khái niệm nào?
Nhu cầu
Hưởng thụ
Lợi ích
Giá trị sử dụng
367.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ nào dưới đây không phải là biểu hiện của quan hệ lợi ích kinh tế?
Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân trong tổ chức kinh tế đó
Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân ngoài tổ chức kinh tế đó
Quan hệ giữa một quốc gia với các quốc gia khác trên thế giới
Quan hệ giữa các chủ thể, các tổ chức, các bộ phận khác nhau hợp thành nền kinh tế
368.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong cơ chế thị trường, những người sử dụng lao động vừa là đối tác, vừa là đối thủ của nhau là sự thể hiện quan hệ lợi ích của các chủ thể nào dưới đây?
Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
Quan hệ lợi ích giữa những người lao động
Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
369.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào dưới đây?
Trình độ của quan hệ sản xuất
Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng
Sự phù hợp của quan hệ sản xuất
Trình độ của lực lượng sản xuất
370.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sở hữu phản ánh việc chiếm hữu các yếu tố nào dưới đây?
Quá trình trao đổi và kết quả của lao động
Các nguồn lực của sản xuất và kết quả của lao động
Quá trình sản xuất và kết quả của lao động
Các nguồn lực đầu vào và tổ chức quản lí sản xuất
371.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cá nhân, tổ chức nào dưới đây không phải là biểu hiện của lợi ích nhóm?
Các nhóm dân cư chung một số lợi ích theo vùng, theo sở thích
Các hiệp hội ngành nghề
Các tổ chức chính trị - xã hội
Mô hình liên kết giữa doanh nghiệp kinh doanh bất động sản - ngân hàng thương mại - người mua nhà
372.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng của mình hình thành nên
“tổng lợi ích”
“nhóm lợi ích”
“đồng lợi ích”
“lợi ích nhóm”
373.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố đảm bảo sự hài hoà lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là
Kinh tế thị trường và sự can thiệp của nhà nước
Kinh tế thị trường thuần tuý
Kinh tế thị trường và sự can thiệp của doanh nghiệp
Dân cư, tập thể, người lao động
374.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu kinh tế bao gồm
Cơ cấu nguồn lực, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu ngành, cơ cấu nguồn lực và cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu nguồn lực kinh tế
375.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?
Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn
Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước
Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng
Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
376.Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Chính phủ điện tử” là khái niệm xuất hiện từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?
Lần thứ hai
Lần thứ tư
Lần thứ nhất
Lần thứ ba
377.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (Cộng hoà liên bang Đức) vào năm nào?
2011
2012
2010
2013
378.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?
Làm gia tăng cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế nước ta gặp khó khăn trong phát triển, thậm chí phá sản
Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài
Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh - quốc phòng
Có thể tạo ra một số thách thức với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia
379.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm nào?
Phát triển kinh tế
Tăng trưởng kinh tế
Hiện đại hóa
Công nghiệp hóa
380.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?
Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII
Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX
Từ giữa thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII
Từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX
381.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm
2005
2007
2004
2006
382.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu giữ vị trí quan trọng nhất là
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu nguồn lực kinh tế
Cơ cấu vùng kinh tế
Cơ cấu ngành kinh tế
383.Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Đô thị thông minh” là khái niệm gắn với sự phát triển của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?
Lần thứ nhất
Lần thứ hai
Lần thứ tư
Lần thứ ba
384.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Con đường công nghiệp hóa kiểu Liên Xô thường ưu tiên phát triển ngành
Công nghiệp nhẹ
Dịch vụ
Nông nghiệp
Công nghiệp nặng
385.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung “Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế” được Đảng ta nêu rõ trong văn bản nào?
Chiến lược phát triển kinh tể - xã hội 2001-2010
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 1991 - 2000
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030
386.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quốc gia nào dưới đây tiêu biểu cho mô hình công nghiệp hóa cổ điển?
Hàn Quốc
Đức
Nhật Bản
Anh
387.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển trước hết trong lĩnh vực nào?
Dệt vải
Cơ khí
Tự động
Hóa chất
388.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?
Các ngành kinh tế thủ công, dựa vào sức lao động của con người là chính, ngày càng tăng và chiếm đa số
Học tập trở thành yêu cầu thường xuyên đối với mọi người và phát triển công nghiệp nặng trở thành nhiệm vụ trọng tâm của xã hội
Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là nguồn lực quan trọng hàng đầu, quyết định sự tăng trưởng - phát triển kinh tế
Trí tuệ nhân tạo được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập được các mạng thông tin đa phưong tiện phủ khắp nước
389.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở nước ta là
Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế
Thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế và phát huy nội lực
Đa phương hóa các quan hệ đối ngoại và thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế
Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa phương hóa các quan hệ đối ngoại
390.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò là
Quan hệ sản xuất thứ yếu
Lực lượng sản xuất trực tiếp
Quan hệ sản xuất đặc trưng
Lực lượng sản xuất gián tiếp
391.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong những nội dung chủ yếu mà công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam cần thực hiện để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo
Tập trung chủ yếu việc huy động, khai thác nguồn lực nước ngoài để phát triển nhanh chóng hạ tầng công nghệ thông tin và truyền thông
Duy trì, củng cố khung pháp lí hiện tại để khẳng định vai trò quan trọng của Nhà nước về kinh tế
Hạn chế tối đa các nguồn lực của Nhà nước, của toàn dân để phục vụ cho nghiên cứu, triển khai, ứng dụng các thành tựu của cách mạng công nghiệp
392.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là
Tạo lập những điều kiện trong nướcvà tăng cường nhận viện trợ nước ngoài để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại
Tăng cường hợp tác, đầu tư quốc tế, từng bước hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất
Tăng cường nhận viện trợ và thực hiện các nhiệm vụ để chuyến đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại
Tạo lập những điều kiện và thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại
393.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Internet ra đời vào khoảng thời gian nào của thế kỉ XX?
Thập niên 90
Thập niên 80
Thập niên 70
Thập niên 60
394.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?
1996
1997
1998
1995
395.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển ...(1)... về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những ...(2)... về kĩ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển ...(3)... cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kĩ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội.
(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) năng suất lao động
(1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) cường độ lao động
(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) năng suất lao động
(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) cường độ lao động
396.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mối quan hệ tỉ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế là nội dung của khái niệm nào?
Thành phần kinh tế
Tăng trưởng kinh tế
Phát triền kinh tế
Cơ cấu kinh tế
397.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại ở nước ta?
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lí và hiệu quả
sẵn sàng thích ứng với tác động của bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học - công nghệ mới hiện đại
Từng bước hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất
398.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không phải là giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài?
Tăng cường đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực, trực tiếp nhất là đầu tư cho lĩnh vực giáo dục - đào tạo
Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực
Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực giáo dục - đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng, hiệu quả và coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học
Tổ chức nghiên cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, tách rời giữa nghiên cứu, đào tạo với doanh nghiệp
399.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, ...(1)... các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội, từ sử dụng sức lao động ...(2)... là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với ...(3)..., phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học - công nghệ, nhằm tạo ra ...(4)... xã hội cao.
(1) chủ yếu; (2) thủ công; (3) công nghệ; (4) cường độ lao động
(1) chủ yếu; (2) thủ công; (3) khoa học; (4) năng suất lao động
(1) toàn diện; (2) thủ công; (3) công nghệ; (4) năng suất lao động
(1) toàn diện; (2) thủ công; (3) khoa học; (4) cường độ lao động
400.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hội nhập kinh tế quốc tế mang tính tất yếu khách quan vì
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nước lớn trên thế giới
Hội nhập kinh tế quốc tế không phải là con đường giúp các nước kém phát triển khắc phục nguy cơ tụt hậu
Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước
Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần hạn chế chủ quyền quốc gia của các nước kém phát triển
401.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn vốn chủ yếu để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?
Khai thác lao động làm thuê
Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa
Nhận viện trợ từ các quốc gia phát triển
Làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp
402.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Toàn cầu hóa trên phương diện nào dưới đây là xu thế nổi trội nhất, vừa là trung tâm vừa là cơ sở và cũng là động lực thúc đẩy toàn cầu hóa các lĩnh vực khác?
Văn hóa
Chính trị
Kinh tế
Xã hội
403.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là
Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước
Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh, quốc phòng
Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài
404.Trắc nghiệm
• 1 điểm
C.Mác đã khái quát tính quy luật của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua ba giai đoạn phát triển lần lượt là
Đại công nghiệp, hiệp tác giản đơn và công trường thủ công
Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp
Công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp
Hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thủ công
405.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát ở quốc gia nào?
Pháp
Mỹ
Đức
Anh
406.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là
Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực; có thể làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài
Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước; làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn
Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước; tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực khác
Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước; có thể dẫn đến phân phối không công bằng, có nguy cơ làm tăng khoảng cách giàu – nghèo và bất bình đẳng xã hội
407.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nước lớn trên thế giới
Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra cơ hội để các quốc gia giải quyết những vấn đề toàn cầu đã và đang xuất hiện ngày càng nhiều
Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước
Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến
408.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai có đặc trưng nào?
Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt
Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
Sử dụng trí tuệ nhân tạo, liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh
409.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
410.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
Xây dựng chiến lược phát triển khoa học - công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại
Tiếp nhận đầu tư công nghệ hiện đại từ các nước phát triển hơn
Đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần từ trình độ thấp đến trình độ cao
Thực hiện công nghiệp hóa tách rời với hiện đại hóa, ưu tiên đầu tư các ngành công nghiệp nặng
411.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng chung của tất cả các nước trên thế giới
Chỉ những nước phát triển mới đủ điều kiện tham gia hội nhập kinh tế quốc tế
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng riêng của các nước đang và kém phát triển
Các nước đang và kém phát triển không nên tham gia hội nhập kinh tế quốc tế
412.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Nội dung của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện ở việc sử dụng năng lượng ...(1)... và động cơ điện, để tạo ra các ...(2)... có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất ...(3)... sang nền sản xuất điện - cơ khí và sang giai đoạn ...(4)... cục bộ trong sản xuất.
(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) thủ công; (4) tự động hóa
(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hóa
(1) nước; (2) dây chuyền sản xuất; (3) tự động hóa; (4) cơ khí
(1) nước; (2) xí nghiệp sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hóa
413.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đáp ứng của một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả?
Phù họp với xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế
Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học - công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế
Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế - xã hội
Phù hợp với cơ cấu kinh tế của tất cả các nước tiên tiến, hiện đại, có nền kinh tế phát triển cao trên thế giới
414.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu ngành kinh tế giữ vị trí quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế vì
Không bị ảnh hưởng bởi các cơ cấu kinh tế khác và quyết định kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Là biểu hiện duy nhất của cơ cấu kinh tế và là thước đo kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Phản ánh trình độ phát triển của nền kinh tế và kết quả của quá hình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Tập trung mọi nguồn lực của nền kinh tế và quyết định kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
415.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhiệm vụ nào được coi là nhiệm vụ trọng tâm nhằm xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội, giúp Việt Nam đi tắt, đón đầu, tránh nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với các nước khác?
Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Đổi mới, hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính để tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế
Kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong hội nhập quốc tế
416.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?
Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập được các mạng thông tin đa phương tiện phủ khắp nước
Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học và công nghệ ngày càng tăng và chiếm đa số
Học tập trở thành yêu cầu thường xuyên đối với mọi người và phát triển con người trở thành nhiệm vụ trung tâm của xã hội
Các ngành kinh tế thủ công, dựa vào sức lao động của con người là chính ngày càng tăng và chiếm đa số
417.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Nền kinh tế độc lập, tự chủ là nền kinh tế không bị ...(1)..., phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ... để ...(2)..., khống chế làm tổn hại...(3)... quốc gia và ...(4)... cơ bản của dân tộc.
(1) khống chế; (2) chi phối; (3) lọi ích; (4) chủ quyền
(1) lệ thuộc; (2) chi phối; (3) chủ quyền; (4) lợi ích
(1) khống chế; (2) áp đặt; (3) lợi ích; (4) chủ quyền
(1) lệ thuộc; (2) áp đặt; (3) chủ quyền; (4) lợi ích
418.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việt Nam tham gia Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA) vào năm nào?
1998
1996
1995
1997
419.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công nghệ kĩ thuật số và internet đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế công nghiệp sang
Nền kinh tế số hóa
Nền kinh tế tri thức
Nền kinh tế độc quyền
Nền kinh tế thị trường
420.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quá trình công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển diễn ra trung bình khoảng
40 đến 50 năm
10 đến 20 năm
20 đến 30 năm
60 đến 80 năm
421.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm chủ yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt nam?
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh hạn chế hợp tác, hội nhập kinh tế quốc tế
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”
422.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng nào dưới đây được coi là hiện đại và hiệu quả?
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp
Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ
423.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đối với các nước đang và kém phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế càng trở nên cần thiết, vì hội nhập kinh tế quốc tế
Tạo điều kiện để các nước này tranh thủ nguồn viện trợ từ các nước phát triển trên thế giới
Tạo ra khoảng cách ngày càng xa giữa các nước phát triển với các nước đang và kém phát triển
Là cơ hội để các nước này tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài như tài chính, khoa học - công nghệ, kinh nghiệm của các nước cho phát triển
Có thể làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài
424.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong hội nhập quốc tế toàn diện, chủ thể nào được xem là lực lượng nòng cốt?
Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân
Nhà nước
Người dân
Doanh nghiệp và đội ngũ trí thức
425.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào có vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội
Xây dựng và phát triển hạ tầng kĩ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
Phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao
426.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quốc gia nào lựa chọn mô hình công nghiệp hóa rút ngắn?
Đức
Hàn Quốc
Liên Xô
Anh
427.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ mà công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta cần thực hiện để ứng phó với những tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
Phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao
Huy động tối đa các nguồn vốn viện trợ từ nước ngoài
Thực hiện chuyến đối số nền kinh tế và quản trị xã hội
428.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quốc gia nào thuộc nhóm các nước công nghiệp mới (NICs)?
Singapore
Hoa Kỳ
Trung Quốc
Việt Nam
429.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cách mạng số, gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau (Internet of Things - IoT) là cơ sở hình thành của cuộc cách mạng nào?
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
430.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội đối với mọi quốc gia
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa để phát triến cơ chế kinh tế tập trung, quan liêu, bao cấp
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa làm cho khối liên minh công nhân, nông dân và trí thức ngày càng được tăng cường, củng cố; nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa giúp nước ta xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật để quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước có nền kinh tế kém phát triển
431.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có sự xuất hiện các công nghệ mới là
Trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D,...
Công nghệ thông tin và máy tính.
Động cơ điện, động cơ đốt trong,...
Ngành chế tạo ôtô, điện thoại,...
432.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có đặc trưng nào?
Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất
Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt
433.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện ...(1)... nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự ...(2)... lợi ích, đồng thời tuân thủ các ...(3)... quốc tế chung.
(1) gắn kết, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực
(1) gắn kết, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực
(1) hoà nhập, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực
(1) hoà nhập, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực
434.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
Những năm cuối thập niên 50 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX
Những năm đầu thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX
Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX
Những năm cuối thập niên 40 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX
435.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các nước công nghiệp mới (NICs) trung bình mất khoảng bao nhiêu năm để thực hiện thành công quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
60 đến 80 năm
20 đến 30 năm
30 đến 40 năm
10 đến 15 năm
436.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là
Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt
Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất
437.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ thể nào sẽ được đặt vào vị trí trung tâm trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta?
Doanh nghiệp
Đội ngũ trí thức
Nhà nước
Người dân
438.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô bắt đầu vào khoảng thời gian nào và ở đâu?
Đầu những năm 1930 ở Đông Âu
Đầu những năm 1930 ở Liên Xô
Đầu những năm 1945 ở Đông Âu
Đầu những năm 1945 ở Liên Xô
439.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong những giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài là
Thắt chặt đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là đầu tư cho lĩnh vực giáo dục – đào tạo
Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực
Tổ chức nghiên cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, tách rời giữa nghiên cứu, đào tạo với doanh nghiệp
Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực giáo dục - đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng, hiệu quả và coi trọng trang bị nội dung kiến thức cho người họ
440.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp mà nước ta cần thực hiện để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?
Hoàn thiện, bổ sung đường lối chung và đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước
Tăng cường mối quan hệ hợp tác với các nước phát triển trên thế giới bằng mọi giá
Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế
Tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế bằng đổi mới, hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính
441.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngày nay, các nước đi sau muốn rút ngắn thời gian thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chú ý
Chú trọng tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến, chỉ dựa vào nguồn lực từ các nước phát triển
Khai thác triệt để, tối đa các nguồn lực trong nước, không nên tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước khác
Khai thác tốt lợi thế trong nước và tận dụng, tiếp thu những nguồn lực, thành tựu khoa học, công nghệ mới của các nước tiên tiến
Dựa vào nguồn lực vốn có của quốc gia, thực hiện các bước đi tuần tự từ công nghiệp hóa rồi đến hiện đại hóa
442.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế được chia thành các mức độ cơ bản từ thấp đến cao là
Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...
Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...
Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...
Liên minh thuế quan (CU), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...
443.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào dưới đây?
Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX
Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII
Từ nửa cuối thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII
Từ giữa thế kỉ XIX đến cuối thế kỉ XX
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




