Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc 0 độ đến 180 độ lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc 0 độ đến 180 độ lớp 10 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1038 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

sin( 180° – α ) = –sinα;

cos( 180° – α ) = cosα;

sin( 90° – α ) = –cosα;

cos( 90° – α ) = sinα.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hai góc bù nhau có sin bằng nhau, côsin, tang, côtang đối nhau.

Khi đó ta có:

sin( 180° – α ) = sinα;

cos( 180° – α ) = – cosα.

Do đó A và B sai.

Hai góc phụ nhau có sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia.

Khi đó ta có:

sin( 90° – α ) = cosα;

cos( 90° – α ) = sinα.

Do đó C sai và D đúng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

sin45° = –22;

cos45° = 1 ;

tan45° = 1;

cot45° = 22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng máy tính cầm tay ta tính được:

sin45° = 22; cos45° = 22; tan45° = 1; cot45° = 1.

Do đó A, B, D sai và C đúng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

cos2x+sin2x=1

cos2x+sin2x=0

cos2x+sin2x=2

cos2x+sin2x=2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khẳng định nào sau đây đúng ?  A. cos^2 x+ sin^2=1 (ảnh 1)

Giả sử ABC^= x.

Ta có cosx = ABBC; sinx = ACBC.

 cos2x + sin2x= AB2BC2+AC2BC2=BC2BC2=1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

M là điểm trên nửa đường trong lượng giác sao cho xOM^= α. Tọa độ của điểm M là:

(sin α; cos α);

(cos α; sin α);

(– sin α; cos α);

( – cos α; – sin α).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Định nghĩa tỉ số lượng giác của 1 góc bất kì từ 0° đến 180°:

Với góc α cho trước, 0° ≤ α ≤ 180°.

Gọi M(x0;y0) là điểm trên nửa đường tròn đơn vị nói trên sao cho xOM^= α. Ta có:

+ Sin của góc α là tung độ y0 của điểm M kí hiệu là sinα.

+ Côsin của góc α là hoành độ x0 của điểm M kí hiệu là cosα.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị cos90° + sin90° bằng bao nhiêu ?

0

1

-1

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sử dụng máy tính cầm tay ta tính được: cos90° + sin90° = 1

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

sinβ = – sinα;

sinβ = – sinα;

tanβ = tanα;

cotβ = – cotα.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hai góc bù nhau có sin bằng nhau, côsin, tang, côtang đối nhau.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho xOM^= 90°. Tọa độ điểm M là

(1;0);

(0;1);

(1;1);

( –1;0).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Định nghĩa tỉ số lượng giác của 1 góc bất kì từ 0° đến 180°: Với góc α cho trước,

0° ≤ α ≤ 180°. Gọi M(x0;y0) là điểm trên nửa đường tròn đơn vị nói trên sao cho = α. Ta có:

+ Sin của góc α là tung độ y0 của điểm M kí hiệu là sinα.

+ Côsin của góc α là hoành độ x0 của điểm M kí hiệu là cosα

Vậy tọa độ M là (cos90°; sin90°) = (0;1).

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = sin30°.cos15° + sin150°.cos165°

0

1

-1

0,5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng công thức: sin( 180° – α ) = sinα và cos( 180° – α ) = –cosα.

Có sin30° = sin150°; cos15° = –cos165°

P = sin30°.cos15° – sin30°.cos15°=0

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính P = sinA.cos(B+C) + sin(B+C).cosA

0

1

-1

0,5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Giả sử: A^= α;B^+C^=β  . Do A^,B^,C^ là 3 góc trong tam giác nên α + β = 180°

⇒β = 180° – α

⇒ sinβ = sin(180° – α) = sinα và cosβ = cos( 180° – α ) = – cosα

P =sinA.cos(B+C) + sin(B+C).cosA = sinα.cosβ+sinβ.cos α = sinα.(–cosα) +sinα.cos α  = 0.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức S = sin235° + cos225° + sin255° + cos265°.

3

2

1

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sử dụng: sin( 90° – α ) = cosα và cos( 90° – α ) = sinα     

S = sin235° + cos225° + sin255° + cos265°

⇔S = sin235° + cos225° + [ sin(90° – 35°)]2 + [ cos(90° – 25°)]2

⇔S = sin235° + cos225° + cos235° + sin225°

⇔S = ( sin235° + cos235° ) + ( cos225° + sin225° )

⇔S = 2.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = cot20° + cot40° + cot60° + .... + cot160°

1

2

0

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng cot( 180° – α ) = – cotα với 0° < α < 180°

Hay cot( 180° – α ) + cotα = 0

A = ( cot20° + cot160°) + ( cot40° + cot140°) + ( cot60° + cot120°) + ( cot80° + cot100°)

⇔A = 0

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc α biết sinα + cosα =54 . Tính A = sinα.cosα

932

732

232

937

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

 (sinα+cosα)2=sin2α+cos2α+2sinα.cosα=1+2sinαcosα=2516

⇔ sinα.cosα=2516−12=932

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho P=(sinα + cosβ)(sinα − cosβ) + (cosα + sinβ)(cosα − sinβ)

Giá trị của biểu thức P là?

1

0

2

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

P=(sinα + cosβ)(sinα − cosβ) + (cosα + sinβ)(cosα − sinβ)

⇔P = sin2α–cos2β+cos2α–sin2β

⇔P = 0

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức P=tan15°.tan25°.tan35°.tan55°.tan65°.tan75° có giá trị bằng?

2

-1

1

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng công thức: tan( 90° – α ) = cotα và tanα =1cotα hay tanα.cotα = 1

P=tan15°.tan25°.tan35°.tan55°.tan65°.tan75° 

⇔P = tan15°.tan25°.tan35°.cot35°.cot25°.cot15°

⇔ P = (tan15°.cot15°)(tan25°.cot25°).(tan35°.cot35°)

⇔ P = 1.1.1

⇔ P = 1.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc α thỏa mãn cos2α=16. Khẳng định nào sau đây là đúng?

1 + cot2α = 6;

1 + cot2α = 5;

1 + tan2α = 5;

1 + tan2α = 6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sử dụng cos2α + sin2α = 1⇒sin2α=56 ⇒ tan2α = 5  và cot2α = 1

⇒ 1 + tan2α = 6và 1 + cot2α = 2.

Vậy đáp án D đúng.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = cotα – 2tanαtanα + 3cotα với sinα = 35

−257

257

557

−557

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: cosαsinα–2sinαcosαsinαcosα+3cosαsinα=cos2α–2sin2αsin2α+3cos2α=1–3sin2α3–2sin2α=1−3.3523−2.352=−257.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3cosα – sinα = 1; 0° < α < 90°. Tính tanα.

43

34

45

54

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

3cosα – sinα = 1

⇔ 3cosα = 1 + sinα

⇒ 9cos2α = (sinα + 1)2  = sin2α + 2.sin α +1

⇒ 9 – 9sin2 α = sin2α + 2.sin α +1

⇒ 10 sin2α + 2.sinα – 8 = 0

⇒ sinα = –1 hoặc sinα = 45

Với sinα = –1 không thỏa mãn

Với sinα = 45 ⇒ cosα = 35

Vậy tanα = 43

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho biết sinα = 35. Tính giá trị của P = 3sin2α + 5cos2α

10325

10725

10925

11125

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sử dụng công thức: cos2α + sin2α = 1

P = 3sin2α+5cos2α=5sin2α+5cos2α–2sin2α=5–2.3252=10725

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết tanα = –3. Tính giá trị P = 6sinα–7cosα6cosα+7sinα

53

13

43

23

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Có: tanα=sinαcosα=–3⇒ sinα = –3cosα

P = 6sinα–7cosα6cosα+7sinα=6.(–3)cosα–7cosα6cosα+7.(–3)cosα=–25–15=53

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết 2cosα+2sinα=2. Tính cotα biết 0° < α < 90°.

54

34

24

22

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

2cosα +2 sinα = 2 ⟺ 2sinα = 2 – 2cosα ⇒ 2sin2α = 4 – 8cos + 4 cos2α

⟹ 2 – 2cos2α = 4 – 8cosα + 4cos2α

⟹ 6cos2 α – 8cosα + 2 = 0

cosα=1 không thỏa mãn 0° < α < 90°.

cosα= 13⇒ cotα= 24.