Đề kiểm tra Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ lớp 10 (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ lớp 10 (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 1090 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Giá trị \(\cos {45^{\rm{O}}} + \sin {45^{\rm{O}}}\) bằng bao nhiêu?              

\(\sqrt 2 \).

\(\sqrt 3 \).

\[0\].

\[1\].

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

Ta có \(\cos {45^{\rm{O}}} + \sin {45^{\rm{O}}} = \sqrt 2 \).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

\(\sin {0^{\rm{O}}} + \cos {0^{\rm{O}}} = 0\).

\(\sin {90^{\rm{O}}} + \cos {90^{\rm{O}}} = 1\).

\(\sin {180^{\rm{O}}} + \cos {180^{\rm{O}}} = - 1\).

\(\sin {60^{\rm{O}}} + \cos {60^{\rm{O}}} = \frac{{\sqrt 3 + 1}}{2}\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(\sin {0^{\rm{O}}} + \cos {0^{\rm{O}}} = 1\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc\(\alpha \in \left( {90^\circ ;180^\circ } \right).\) Khẳng định nào sau đây đúng?              

\(\sin \alpha \)\(cot\alpha \) cùng dấu.

Tích \(\sin \alpha .\cot \alpha \) mang dấu âm.

Tích \(\sin \alpha .cos\alpha \) mang dấu dương.

\(\sin \alpha \)\(tan\alpha \) cùng dấu.

Xem đáp án

Chọn B

Với \(\alpha  \in \left( {90^\circ ;180^\circ } \right)\), ta có \[\sin \alpha  > 0,\cos \alpha  < 0\] suy ra: \[\tan \alpha  < 0,\cot \alpha  < 0\]

Vậy \[\sin \alpha .\cot \alpha  < 0\]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của cos30°+sin60° bằng bao nhiêu?              

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\sqrt 3 \).

\(1\).

Xem đáp án

Chọn C

cos30°+sin60°=32+32=3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tan30°+cot30° bằng bao nhiêu?              

\(\frac{4}{{\sqrt 3 }}\).

\(\frac{{1 + \sqrt 3 }}{3}\).

\(\frac{2}{{\sqrt 3 }}\).

\(2\).

Xem đáp án

Chọn A

tan30°+cot30°=33+3=433

6. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\cos \alpha \) bằng bao nhiêu nếu \(\cot \alpha = - \frac{1}{2}\)?              

\( \pm \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

\(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

\( - \frac{1}{3}\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(\cot \alpha  =  - \frac{1}{2} \Rightarrow \tan \alpha  =  - 2\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha  = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }} \Leftrightarrow {\cos ^2}\alpha  = \frac{1}{{1 + {{\tan }^2}\alpha }} = \frac{1}{{1 + {{\left( { - 2} \right)}^2}}} = \frac{1}{5}\).

Suy ra \(\cos \alpha  =  \pm \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(E = \frac{{\cot \alpha + 3\tan \alpha }}{{2\cot \alpha + \tan \alpha }}\)?              

\( - \frac{{19}}{{13}}\).

\(\frac{{19}}{{13}}\).

\(\frac{{25}}{{13}}\).

\( - \frac{{25}}{{13}}\)

Xem đáp án

Chọn B

\(E = \frac{{\cot \alpha  + 3\tan \alpha }}{{2\cot \alpha  + \tan \alpha }} = \frac{{1 + 3{{\tan }^2}\alpha }}{{2 + {{\tan }^2}\alpha }} = \frac{{3\left( {{{\tan }^2}\alpha  + 1} \right) - 2}}{{1 + \left( {1 + {{\tan }^2}\alpha } \right)}} = \frac{{\frac{3}{{{{\cos }^2}\alpha }} - 2}}{{\frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }} + 1}} = \frac{{3 - 2{{\cos }^2}\alpha }}{{1 + {{\cos }^2}\alpha }} = \frac{{19}}{{13}}\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(G = \left( {1 - {{\sin }^2}x} \right){\cot ^2}x + 1 - {\cot ^2}x\).              

\({\sin ^2}x\).

\({\cos ^2}x\).

\(\frac{1}{{\cos x}}\).

\(\cos x\).

Xem đáp án

Chọn A

\(G = \left[ {\left( {1 - {{\sin }^2}x} \right) - 1} \right]{\cot ^2}x + 1 =  - {\sin ^2}x.{\cot ^2}x + 1 = 1 - {\cos ^2}x = {\sin ^2}x\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\sin a + \cos a = \sqrt 2 \). Hỏi giá trị của \({\sin ^4}a + {\cos ^4}a\) bằng bao nhiêu?              

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{1}{2}\).

\( - 1\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \(\sin a + \cos a = \sqrt 2 \)\( \Rightarrow 2 = {\left( {\sin a + \cos a} \right)^2}\)\( \Rightarrow \sin a.\cos a = \frac{1}{2}\).

\({\sin ^4}a + {\cos ^4}a = \left( {{{\sin }^2}a + {{\cos }^2}a} \right) - 2{\sin ^2}a{\cos ^2}a = 1 - 2{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = \frac{1}{2}\).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \({\tan ^2}x{\sin ^2}x - {\tan ^2}x + {\sin ^2}x\) có giá trị bằng              

\( - 1\).

\(0\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án

Chọn B

\(\begin{array}{l}{\tan ^2}x{\sin ^2}x - {\tan ^2}x + {\sin ^2}x = \\{\tan ^2}x\left( {{{\sin }^2}x - 1} \right) + {\sin ^2}x = \frac{{{{\sin }^2}x}}{{{{\cos }^2}x}}\left( { - {{\cos }^2}x} \right) + {\sin ^2}x = 0\end{array}\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của E=sin36°cos6°sin126°cos84°

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án

Chọn A

E=sin36°cos6°sin90°+36°cos90°−6°=sin36°cos6°−cos36°sin6°=sin30°=12

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng sin22°+sin24°+sin26°+...+sin284°+sin286°+sin288° bằng 

\(21\).

\(23\).

\(22\).

\(24\).

Xem đáp án

Chọn C

S=sin22°+sin24°+sin26°+...+sin284°+sin286°+sin288°

=sin22°+sin288°+sin24°+sin286°+...+sin244°+sin246°

   =sin22°+cos22°+sin24°+cos24°+...+sin244°+cos244°=22

13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho sinα=3590°<α<180°. Khi đó:

a) \(\cos \alpha  > 0\)

b) \({\cos ^2}\alpha  = \frac{{16}}{{25}}\)

c) \(\cos \alpha  = \frac{4}{5}\)

d) \[\tan \alpha  = \frac{3}{4}\]

Xem đáp án

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

 

Vì \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1 \Rightarrow {\cos ^2}\alpha  = 1 - {\sin ^2}\alpha  = 1 - {\left( {\frac{3}{5}} \right)^2} = \frac{{16}}{{25}}\).

Mà 90°<α<180° nên \(\cos \alpha  < 0\).

Do đó \(\cos \alpha  =  - \sqrt {\frac{{16}}{{25}}}  =  - \frac{4}{5};\tan \alpha  = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} =  - \frac{3}{4}\).

14. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các đẳng thức sau

a) sin30°=cos60°

b) sin150°=sin30°

c) cos40°=cos140°

d) tan25°=tan155°

Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

a) sin30°=cos60°

b) sin150°=sin180°−30°=sin30°;

c) cos40°=cos180°−140°=−cos140°;

d) tan25°=tan180°−155°=−tan155°.

15. Tự luận
1 điểm

Cho \(\sin \alpha  = \frac{1}{3}\). Khi đó:

a) \({\cos ^2}\alpha  = \frac{8}{9}\)

b) \(A = {\sin ^2}\alpha  + 3{\cos ^2}\alpha  = \frac{{35}}{9}\).

c) \(B = 5{\sin ^2}\alpha  - {\cos ^2}\alpha  =  - \frac{1}{3}\).

d) \(C = \sqrt {{{\sin }^2}\alpha  + 3{{\cos }^2}\alpha }  + \sqrt {{{\cos }^2}\alpha  - 7{{\sin }^2}\alpha }  = 2\)

Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

a) Ta có: \(\sin \alpha  = \frac{1}{3} \Rightarrow {\sin ^2}\alpha  = \frac{1}{9}\). Vì \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1\) nên \({\cos ^2}\alpha  = 1 - {\sin ^2}\alpha  = 1 - \frac{1}{9} = \frac{8}{9}\)

b) \(A = \frac{1}{9} + 3 \cdot \frac{8}{9} = \frac{{25}}{9}\).

c) \(B = 5 \cdot \frac{1}{9} - \frac{8}{9} =  - \frac{1}{3}\)

d) \(C = \sqrt {\frac{1}{9} + 3 \cdot \frac{8}{9}}  + \sqrt {\frac{8}{9} - 7 \cdot \frac{1}{9}}  = \frac{5}{3} + \frac{1}{3} = 2\).

16. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các đẳng thức sau:

a) \({\left( {{{\sin }^2}\alpha  + {{\cos }^2}\alpha } \right)^2} = 1\)

b) \(1 + 2\sin \alpha  \cdot \sin \alpha  = {(\sin \alpha  + \cos \alpha )^2}\)

c) \(1 - 2\sin \alpha  \cdot \sin \alpha  = {(\sin \alpha  - \cos \alpha )^2}\)

d) \(1 - 2{\sin ^2}\alpha  \cdot {\sin ^2}\alpha  = \sin {\alpha ^4} + {\cos ^4}\alpha \).

Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Đúng

a)\({\left( {{{\sin }^2}\alpha  + {{\cos }^2}\alpha } \right)^2} = 1\)

b) \(1 + 2\sin \alpha  \cdot \cos \alpha  = {\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  + 2\sin \alpha  \cdot \cos \alpha  = {(\sin \alpha  + \cos \alpha )^2}\).

c) \(1 - 2\sin \alpha  \cdot \cos \alpha  = {\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  - 2\sin \alpha  \cdot \cos \alpha  = {(\sin \alpha  - \cos \alpha )^2}\).

d) Ta có: \({\sin ^4}\alpha  + {\cos ^4}\alpha  + 2{\sin ^2}\alpha  \cdot {\cos ^2}\alpha  = {\left( {{{\sin }^2}\alpha  + {{\cos }^2}\alpha } \right)^2} = 1\).

Do đó: \(1 - 2{\sin ^2}\alpha {\cos ^2}\alpha  = {\sin ^4}\alpha  + {\cos ^4}\alpha \).

17. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Tính giá trị của biểu thức: B=sin90°+cos60°−2tan135°

Xem đáp án

\(B = 1 + \frac{1}{2} - 2 \cdot ( - 1) = \frac{7}{2}\)

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: C=3sin60°−cos120°+cot135°

Xem đáp án

C=3sin60°+cos60°−cot45°=3⋅32+12−1=1

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: F=1−2sin255°+4cos260°−2sin235°+tan55°tan35°

Xem đáp án

F=1−2sin290°−35°+4cos260°−2sin235°+tan90°−35°tan35°

F=1−2cos235°+4cos260°−2sin235°+cot35°⋅tan55°

=1−2sin235°+cos235°+4cos260°+tan35°cot35°=1−2⋅1+4⋅122+1=1

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=cos30°⋅cos60°−sin30°⋅sin60°.

Xem đáp án

Vì 30° và 60° là hai góc phụ nhau nên sin30°=cos60°sin60°=cos30°

P=cos30°⋅cos60°−sin30°⋅sin60°=cos30°⋅cos60°−cos60°⋅cos30°=0. 

21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Hãy tính \(\sin A \cdot \cos (B + C) + \cos A \cdot \sin (B + C)\)

Xem đáp án

sinA⋅cos(B+C)+cosA⋅sin(B+C)=sinA⋅cos180°−A+cosA⋅sin180°−A

 =  - \sin A \cdot \cos A + \cos A \cdot \sin A = 0\).

22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=sin210°+sin220°+…+sin2180°

Xem đáp án

A=2sin210°+sin220°+…+sin280°+1

=2sin210°+sin280°+sin220°+sin270°+sin230°+sin260°+sin240°+sin250°+1=2sin210°+cos210°+sin220°+cos220°+sin230°+cos230°+sin240°+cos240°+1=2.4+1=9