2048.vn

Trắc nghệm Toán 6 bài 5( có đáp án ) : Qui đồng mẫu số nhiều phân số. So sánh phân số
Đề thi

Trắc nghệm Toán 6 bài 5( có đáp án ) : Qui đồng mẫu số nhiều phân số. So sánh phân số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm −513....−713

>

<

=

Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm −1223....−823

>

<

=

Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm −1225....17−25

>

<

=

Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm −31−62....3162

>

<

=

Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng mẫu số hai phân số 27;−58  được hai phân số lần lượt là

1656;−3556

1656;3556

1656;35−56

−1656;−3556

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng mẫu số hai phân số  −514;922 được hai phân số lần lượt là:

−5154;63154

−55154;63154

63154;55154

9154;−5154

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của các phân số 25;2318;575  là

180

500

750

450

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của các phân số  52;−78;711 là:

2

88

11

8

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Qui đồng mẫu số các phân số 1112;1516;2320  ta được các phân số lần lượt là

220240;225240;276240

225240;220240;276240

225240;276240;220240

220240;276240;225240

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Qui đồng mẫu số các phân số 730;1360;−940  ta được các phân số lần lượt là

28120;26120;−27120

26120;28120;−27120

28120;−27120;26120

−28120;−13120;27120

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số 1933.7.11;2333.72.19   là

33.72

33.73.11.19

32.72.11.19

33.72.11.19

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số 1123.34.7;3514.22.35  là:

33.72

33.73

23.35.7

72.14

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

11231125>1

−154−156<1

−123345>0

−657−324<0

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

3433>1

−113−112>1

−234432<0

874−894>0

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

2−3>  −78

−2233=200−300

−25<196294

−35  <39−65

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

−413<−526

−3451=2−3

−37>−3577

37>−33−77

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số  2941;2841;2940 theo thứ tự tăng dần ta được

2941;2841;2940

2940;2941;2841

2841;2941;2940

2841;2940;2941

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số 711;311;−75;0;−45;911  theo thứ tự tăng dần ta được

−75<−45<0<311<711<911

−75<−45<0<711<911<311

0<−75<−45<711<911<311

0<911<311<−75<−45<711

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số  −34;112;−156149 theo thứ tự giảm dần ta được

−156149;−34;112

112;−156149;−34

−34;−156149;112

112;−34;−156149

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số −29;34;−112;56;−518  theo thứ tự giảm dần ta được

34>56>−112>−29>−518

56>34>−112>−29>−518

56>34>−29>−518>−112

56<34<−112<−29<−518

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số 3 . 4−3 . 76 . 5+9  và 6 . 9−2 . 1763 . 3−119  ta được

−2191,2691

−313,27

2191,2691

−2191,3691

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số 9.8−7.1832.10  và 16 .19−26 . 1957 . 3−19  ta được:

−2520; −520

−1220; −2520

520;−1220

1220; 2520

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  A=25 . 9−25 . 17−8 . 80−8.10 và  B=48.12−48.15−3.270−3.30. Chọn câu đúng.

A < B

A = B

A > 1;B < 0

A > B

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack