Trắc nghệm Toán 6 bài 10 ( có đáp án ) : Phép nhân phân số và tính chất cơ bản
Đề thi

Trắc nghệm Toán 6 bài 10 ( có đáp án ) : Phép nhân phân số và tính chất cơ bản

A
Admin
ToánLớp 690 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Muốn nhân  hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.                 

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.                          

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0     

Vậy cả A, B, C đều đúng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất.

ab.cd=a.cb.d  b;d≠0

ab.cd=a.db.c  b;c;d≠0

ab.0=1

ab.1=0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số nên B sai, A đúng.              

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó nên D sai.       

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0 nên C sai.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép nhân phân số có những tính chất nào?

Tính chất giao hoán

Tính chất kết hợp

Tính chất nhân phân phối

Tất cả các tính chất trên

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Phép nhân phân số cũng có các tính chất tương tự phép nhân số tự nhiên như tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, tính chất nhân phân phối.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

ab.cd=cd.ab  b;d≠0

ab.1=1.ab=ab   b≠0

ab.cd+pq=ab.cd+ab.pq   b;d;q≠0

Tất cả các tính chất trên

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Phép nhân phân số cũng có các tính chất tương tự phép nhân số tự nhiên như tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, tính chất nhân phân phối.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 58 ⋅−34

−116

−532

−2

−1532

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

58 ⋅−34=5.−38.4=−1532

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính −74 ⋅−35

−2120

2120

−1520

−533

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

−74 ⋅−35=(−7).−34.5=2120

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 112⋅8−9

−227

−49

−118

−32

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

112⋅8−9=1.812.−9=1.2.44.3.−9=2−27=−227

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 625⋅−154

910

−109

−910

109

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

625⋅−154=6.(−15)25.4=−90100=−910

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính −2.38  là

−168

−138

−616

−34

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

−2.38=−2.38=−68=−34

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 3.−56  là

−52

−16

52

−314

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

3.−56=3.(−5)6=−156=−52

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

−762=−4936

233=89

2−33=8−27

−234=−1681

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Đáp án A:  −762=−7262=4936≠−4936  nên A sai.

Đáp án B:  233=2333=827≠89  nên B sai.

Đáp án C: 2−33=23−33=8−27   nên C đúng.

Đáp án D:  −234=−2434=1681≠−1681  nên D sai.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

452=1610

−372=−949

133=127

−253=8125

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Đáp án A:  452=4252=1625≠1610  nên A sai.

Đáp án B: −372=(−3)272=949≠−949  nên B sai.

Đáp án C:  133=1333=127  nên C đúng.

Đáp án D:  −253=−2353=−8125≠8125  nên D sai.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

27.146=23

25.−415=−203

2−32.94=1

−1625.25−24=−23

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Đáp án A:  27.146=2.147.6=2842=23  nên A đúng.

Đáp án B: 25.−415=25.−415=−10015=−203  nên B đúng.

Đáp án C:  2−32.94=22−32.94=49.94=1  nên C đúng.

Đáp án D:  −1625.25−24=−1625.25−24=−2−3=23≠−23  nên D sai.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai 

−34.−45=−35

21.67=18

−122.165=45

1928.5657=23

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Đáp án A: −34.−45=(−3).(−4)4.5=1220=35  nên A sai

Đáp án B: 21.67=21.67=1267=18  nên B đúng.

Đáp án C: −122.165=1222.165=14.165=1620=45  nên C đúng

Đáp án D:  1928.5657=23  nên D đúng

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết −56.12025<x<−715.914

x∈{−3;−2;−1}

x∈{−4;−3;−2;−1}

x∈{−3;−2}

x∈{−3;−2;−1;0}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

−56.12025<x<−715.914−56.245<x<−15.32−4<x<−310

x∈{−3;−2;−1}

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết 3215.4516<x<−83.−92

x∈{7;8;9;10;11;12}

x∈{7;8;9;10;11}

x∈{6;12}

x∈{6;7;8;9}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

3215.4516<x<−83.−926<x<12

x∈{7;8;9;10;11}

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 914⋅−58⋅149

−1528

−928

−58

−78

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

914⋅−58⋅149=914⋅149⋅−58=1.−58=−58.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính D=37.25.73.20.1972

199

−92

−518

−178

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

D=37.25.73.20.1972=37.73.25.20.1972=1.25.20.1972=199

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn −533<x<−2435.−56

1

0

2

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Vì x nguyên dương nên x > 0

mà −533=−12527<0  nên −533<0<x<−2435.−56

Khi đó:

0<x<−2435.−560<x<47

Vì 47<1  nên 0 < x < 1 nên không có số nguyên dương nào thỏa mãn

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn −453<x<−725.39−14.10078

1

0

2

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Vì x nguyên dương nên x > 0 mà   −453=−64125<0 nên −453<0<x<−725.39−14.10078

Khi đó:

0<x<−725.39−14.100780<x<1

Vì 0 < x < 1 nên không có số nguyên dương nào thỏa mãn.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x:−25=354

x=−127

x=−118

x=−19

x=−145

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

x:−25=354x=354.−25x=118.−25x=−145

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x+23=−112.−45

−53

−35

−13

−15

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

x+23=−112.−45x+23=115x=−23+115x=−35