Trắc nghệm Toán 6 bài 10 ( có đáp án ) : Phép nhân phân số và tính chất cơ bản
22 câu hỏi
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó
Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án đúng nhất.
ab.cd=a.cb.d b;d≠0
ab.cd=a.db.c b;c;d≠0
ab.0=1
ab.1=0
Phép nhân phân số có những tính chất nào?
Tính chất giao hoán
Tính chất kết hợp
Tính chất nhân phân phối
Tất cả các tính chất trên
Chọn đáp án đúng
ab.cd=cd.ab b;d≠0
ab.1=1.ab=ab b≠0
ab.cd+pq=ab.cd+ab.pq b;d;q≠0
Tất cả các tính chất trên
Tính 58 ⋅−34
−116
−532
−2
−1532
Tính −74 ⋅−35
−2120
2120
−1520
−533
Tính 112⋅8−9
−227
−49
−118
−32
Tính 625⋅−154
910
−109
−910
109
Kết quả của phép tính −2.38 là
−168
−138
−616
−34
Kết quả của phép tính 3.−56 là
−52
−16
52
−314
Chọn câu đúng.
−762=−4936
233=89
2−33=8−27
−234=−1681
Chọn câu đúng.
452=1610
−372=−949
133=127
−253=8125
Chọn câu sai
27.146=23
25.−415=−203
2−32.94=1
−1625.25−24=−23
Chọn câu sai
−34.−45=−35
21.67=18
−122.165=45
1928.5657=23
Tìm số nguyên x biết −56.12025<x<−715.914
x∈{−3;−2;−1}
x∈{−4;−3;−2;−1}
x∈{−3;−2}
x∈{−3;−2;−1;0}
Tìm số nguyên x biết 3215.4516<x<−83.−92
x∈{7;8;9;10;11;12}
x∈{7;8;9;10;11}
x∈{6;12}
x∈{6;7;8;9}
Tính 914⋅−58⋅149
−1528
−928
−58
−78
Tính D=37.25.73.20.1972
199
−92
−518
−178
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn −533<x<−2435.−56
1
0
2
3
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn −453<x<−725.39−14.10078
1
0
2
3
Tìm x biết x:−25=354
x=−127
x=−118
x=−19
x=−145
Tìm x biết x+23=−112.−45
−53
−35
−13
−15








