Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập phép cộng và phép trừ có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập phép cộng và phép trừ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 262 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 8 + 5 là

40

3

13

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kết quả của phép tính 8 + 5 là: 13

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

Điền vào chỗ chấm. (ảnh 1)

35

57

36

56

Xem đáp án
Điền vào chỗ chấm. (ảnh 2)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

37 – 21 = .....

16

58

61

85

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

37 – 21 = .....

Ta có:     

Điền vào chỗ chấm: (ảnh 1)

      Vậy số cần điền là: 16.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

12 là kết quả của phép tính nào dưới đây?

27 – 12

45 – 33

7 + 11

21 + 7

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
12 là kết quả của phép tính nào dưới đây? (ảnh 1)
5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây.

Số hạng

23

11

32

25

Số hạng

5

7

5

4

Tổng

 

 

 

 

Xem đáp án

Số hạng

23

11

32

25

Số hạng

5

7

5

4

Tổng

28

18

37

29

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập phép cộng và phép trừ có đáp án (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập phép cộng và phép trừ có đáp án (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

20 + 10 = .....

40 + 30 = .....

60 – 10 = .....

40 – 20 = .....

Xem đáp án

20 + 10 = 30

40 + 30 = 70

60 – 10 = 50

40 – 20 = 20

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Nối:

12 + 22

4 + 12

47 – 11

45 – 11

56 – 40

30 + 6

Xem đáp án

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập phép cộng và phép trừ có đáp án (ảnh 1)

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập phép cộng và phép trừ có đáp án (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a)Phép tính 27 – 5 có kết quả là số chẵn.

 

b)Một số bất kì cộng với 0 đều bằng chính nó.

 

c)21 > 11 + 7

 

Xem đáp án

a) Phép tính 27 – 5 có kết quả là số chẵn.

Đ

b) Một số bất kì cộng với 0 đều bằng chính nó.

Đ

c) 21 > 11 + 7

Đ

Giải thích

a) 27 – 5 = 22. 22 có chữ số tận cùng là 2. Vậy 22 là số chẵn.

c) 11 + 7 = 18.

So sánh: 21 > 18 hay 21 > 11 + 7

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

Lan có 20 chiếc nhãn vở, Hoa có nhiều hơn Lan 7 chiếc nhãn vở. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc nhãn vở?

Bài giải

Hoa có số nhãn vở là:

..... + ..... = ..... (chiếc)

Đáp số: ..... chiếc nhãn vở

Xem đáp án

Bài giải

Hoa có số nhãn vở là:

20 + 7 = 27 (chiếc)

Đáp số: 27 chiếc nhãn vở

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả