Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 232 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:

Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

9 + 4

7 + 6

8 + 9

8 + 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Phép tính thích hợp là: (ảnh 2)
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của 7 và 9 là:

16

17

18

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Tổng của 7 và 9 là: 7 + 9 = 16

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

7 + 8

5 + 9

9 + 8

6 + 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Phép tính có kết quả lớn nhất là: 9 + 8 = 17

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số?

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án (ảnh 1)

5

6

7

8

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án (ảnh 2)
5. Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm
Nối
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta thấy: 6 + 9 = 8 + 7 = 15

              7 + 7 = 5 + 9 = 14

              9 + 4 = 8 + 5 = 13

              8 + 8 = 7 + 9 = 18

              8 + 3 = 9 + 2 = 11

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bảng cộng có đáp án (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Viết các phép tính còn thiếu vào ô trống cho thích hợp

9 + 2 = 11

8 + 3 = 11

…………….

6 + 5 = 11

…………….

…………….

7 + 5 = 12

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

8 + 6 = 14

…………….

6 + 8 = 14

9 + 6 = 15

…………….

7 + 8 = 15

…………….

 

…………….

…………….

 

9 + 8 + 17

8 + 9 = 17

 

 

…………….

 

 

 

Xem đáp án

9 + 2 = 11

8 + 3 = 11

7 + 4 = 11

6 + 5 = 11

9 + 3 = 12

8 + 4 = 12

7 + 5 = 12

6 + 6 = 12

9 + 4 = 13

8 + 5 = 13

7 + 6 = 13

6 + 7 = 13

9 + 5 = 14

8 + 6 = 14

7 + 7 = 14

6 + 8 = 14

9 + 6 = 15

8 + 7 = 15

7 + 8 = 15

6 + 9 = 15

9 + 7 = 16

8 + 8 = 16

7 + 9 = 16

 

9 + 8 + 17

8 + 9 = 17

 

 

9 + 9 = 18

 

 

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền phép tính thích hợp vào chỗ trống:

Lúc đầu có 7 bạn tham gia chạy tiếp sức, lúc sau có thêm 9 bạn tham gia nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn tham gia chạy tiếp sức?

Trả lời:

Có tất cả số bạn đang chạy tiếp sức là: ……………………….. (bạn)

Xem đáp án

Trả lời:

Có tất cả số bạn đang chạy tiếp sức là: 7 + 9 = 16 (bạn)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền phép tính thích hợp vào chỗ trống:

Em 6 tuổi, anh hơn em 8 tuổi. Hỏi anh bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Tuổi của anh là: ……………………………. (tuổi)

Xem đáp án

Trả lời:

Tuổi của anh là: 6 + 8 = 14 (tuổi)

10. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống
Viết số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả