Ôn tập kiểm tra lý thuyết vật lý 10 ( có đáp án ) - đề 4
Đề thi

Ôn tập kiểm tra lý thuyết vật lý 10 ( có đáp án ) - đề 4

A
Admin
Vật lýLớp 1049 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

Hạt muối.

Chiếc cốc làm bằng thủy tinh

Viên kim cương.

Miếng thạch anh.

Xem đáp án

Chiếc cốc làm bằng thủy tinh không có cấu trúc tinh thể. 

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật rắn vô định hình có:

Tính dị hướng.

Nhiệt độ nóng chảy xác định.

Cấu trúc tinh thể.

Tính đẳng hướng.

Xem đáp án

Vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng      

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xét biến dạng đàn hồi kéo của vật rắn, có thể sử dụng trực tiếp:

Định luật III Niutơn.

Định luật Húc.

Định luật II Niutơn.

Định luật bảo toàn động lượng

Xem đáp án

Định luật Húc.      Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật rắn vô định hình?

Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.

Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định.

Vật rắn vô định hình có tính dị hướng.

Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.

Xem đáp án

Thông tin “Vật rắn vô định hình có tính dị hướng” là sai. Thực ra, vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng.

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây?

Vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình.

Vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng.

Vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể.

Vật rắn vô định hình và vật rắn đa tinh thể.

Xem đáp án

Người ta chia vật rắn chia thành 2 loại: Vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình.  

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giữa hệ số nở khối β và hệ số nở dài α có biểu thức:

β=α3

β=3α

β=α3

β=3α

Xem đáp án

Biểu thức liên hệ: β=3α          

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:

Bất kỳ.

Vuông góc với bề mặt chất lỏng.

Hợp với mặt thoáng một góc .

Tiếp tuyến với mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng.

Xem đáp án

 

Theo phương tiếp tuyến với mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng.  

Chọn D

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng mao dẫn:

Chỉ xảy ra khi ống mao đặt vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng.

Chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước dính ướt.

Là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mức chất lỏng bên ngoài ống

Chỉ xảy ra khi ống dẫn là ống thẳng.

Xem đáp án

Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mức chất lỏng bên ngoài ống

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

Xem đáp án

Phát biểu: “Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy” là sai.

 Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt độ nóng chảy như nhau.

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q=λ.m trong đó λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật

Xem đáp án

Phát biểu: “Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt độ nóng chảy như nhau” là sai. 

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

Nội năng của một vật bao gồm động năng của chuyển động hỗn độn của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

Xem đáp án

Phát biểu: “Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế” là sai    Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Q là nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra; m là khối lượng vật; c là nhiệt dung riêng của chất làm vật; Δt  là độ biến thiên nhiệt độ. Công thức tính nhiệt lượng mà vật nhận được (hay mất đi) là:

Q=mcΔt.

Q=mc2Δt.

Q=mcΔt.

Q=m2cΔt.

Xem đáp án

Biểu thức   Q=mcΔt.   

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực được suy ra từ định luật:

Bảo toàn động lượng

Bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

Bảo toàn cơ năng.

II Niutơn.

Xem đáp án

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.     

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

“Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí” điều đó đúng với quá trình:

Đẳng tích

Đẳng nhiệt

Đẳng áp

Quá trình khép kín (chu trình)

Xem đáp án

Quá trình đẳng tích.       

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phát biểu nào sau đây không phù hợp với nguyên lí thứ hai của nhiệt động lực học? Chọn phương án trả lời đúng nhất.

Nhiệt có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.

Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng thành công cơ học.

Không thể có động cơ vĩnh cửu loại một, nhưng có thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 2.

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

Xem đáp án

Cách phát biểu “Không thể có động cơ vĩnh cửu loại một, nhưng có thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 2” là không phù hợp.                                                   

Chọn C