Ôn tập chương: Tính tương đối của chuyện động có lời giải chi tiết (Phần 2)
Đề thi

Ôn tập chương: Tính tương đối của chuyện động có lời giải chi tiết (Phần 2)

A
Admin
Vật lýLớp 1054 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuyền đi từ bến A đến bến cách nhau 6 km rồi lại trở về. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng và khi đi ngược dòng lần lượt là

6 m/s ; 4 m/s

4 km/giờ ; 6 km/giờ

4 m/s ; 6 m/s

6 km/giờ ; 4 km/giờ

Xem đáp án

Chọn D

− Vận tốc thuyền so với bờ khi xuôi dòng là: v1 = 6km/ h.

− Vận tốc thuyền so với bờ khi ngược dòng là: v2= 4km / h

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuyền đi từ bến A đến bến cách nhau 6 km rồi lại trở về A. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ.Thời gian chuyển động của thuyền là

2 h 30'

2h

1 h 30’

5h

Xem đáp án

Chọn A

− Vận tốc thuyền so với bờ khi xuôi dòng là : v1= 6 km / h

− Thời gian xuôi dòng: t1 = 1 giờ

− Vận tốc thuyền so với bờ khi ngược dòng là : v2= 4km / h

− Thời gian ngược dòng: t2= sv2  = 1,5 giờ

− Thời gian chuyển động của thuyền:t=t1+t2 = 2,5 h = 2h 30’

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

8 km/giờ

10 km/giờ

15 km/giờ

12 km/giờ

Xem đáp án

Chọn D

− Vận tốc của thuyền so với bờ: v21=10 km / h

− Vận tốc của nước so với bờ: v31= 2 km / h

− Vận tốc của thuyền so với nước (ngược dòng): v23=v21+v31 = 12km / h

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định vận tốc của thuyền đối với bờ khi xuôi dòng là?

4m/s

2m/s

3,2m/s

5 m/s

Xem đáp án

Chọn A

+ Gọi vnb→  là vận tốc nước đối với bờ.                                       

   vtb→    là vận tốc thuyền đối với bờ.

vtn→    là vận tốc thuyền đối với nước.

+ Ta có:  vtb→=vtn→+vnb→

+ Khi xuôi dòng: vtn→↑↑vnb→: vtb→=vtn→+vnb→=4m/s

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của thuyền đối với bờ khi ngược dòng là?

4m/s

2m/s

3.2m/s

5 m/s

Xem đáp án

Chọn B

 + Gọi    vnb→    là vận tốc nước đối với bờ.

 vtb→   là vận tốc thuyền đối với bờ.

  vtn→    là vận tốc thuyền đối với nước.

+ Ta có:  vtb→=vtn→+vnb→                 

+ Khi ngược dòng : vtn→⇅vnb→: vtb→=vtn→-vnb→=2m/s

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của thuyền đối với bờ khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ?

4m/s

2m/s

3,2m/s

5 m/s

Xem đáp án

Chọn C

+ Từ hình vẽ ta có: vtb=vtn2+vnb2=10m/s

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đi từ bờ này sang bờ kia, theo phương vuông góc với bờ, hướng của vận tốc thuyền đối với bờ hợp với bờ 1 góc xấp xỉ ?

72°

18°

17°

43°

Xem đáp án

Chọn A

+ tanα=vtnvnb=3⇒α≈72°

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đi từ bờ này theo phương vuông góc sang bờ đối diện (điểm dự định đến). Do nước chảy nên khi sang đến bờ kia, thuyền bị trôi về phía cuối dòng.Khoảng cách từ điểm dự định đến và điểm thuyền đến thực cách nhau là?

180m

20m

63m

18m

Xem đáp án

Chọn B

+ Trong khoảng thời gian thuyền đi ngang từ A đến B, nước đi dọc từ B đến C nên ta có:

ABBC=vtnvnb⇒BC=AB3=20m

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn đến được điểm dự định đối diện điểm xuất phát bên kia bờ thì thuyền phải đi hướng chếch lên thượng nguồn hợp với bờ 1 góc bao nhiêu?

60°

45°

19°

71°

Xem đáp án

Chọn D

+ Trong cùng thời gian nước di chuyển được đoạn DB, thuyền di chuyển được đoạn AD.

+ Do vtn=3vnb⇒AD=3DB⇒sinβ=13⇒α≈71°

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của thuyền đối với bờ trong trường hợp trên là bao nhiêu?

3,2m/s

1,4m/s

2,8m/s

5,2 m/s

Xem đáp án

Chọn C

+ vtn=vtn.cosβ=3.223=22=2,8m/s

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 2 trường hợp đi vuông góc với bờ và chếch lên thượng nguồn trường hợp nào đến được điểm dự kiến nhanh nhất?

Đi vuông góc với bờ

Đi chếch lên thượng nguồn

Cả 2 trường hợp thời gian là như nhau

Cả hai trường hợp như nhau

Xem đáp án

Chọn B

+ Khi vuông góc với bờ. Thời gian đến bờ bên kia là 20s.

Thời gian ngược dòng về điểm B:  202=10

+ Vậy tổng cộng là 30s.

+ Khi đi chếch lên, thời gian đến bờ bên kia:

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tổc 30 km/giờ, vận tốc của dòng nước là 5 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với nước là 

25 km/giờ

35 km/giờ

20 km/giờ

15km/giờ

Xem đáp án

Chọn A

+ Vận tốc của thuyền so với nước: v = 30 - 5 = 25 km/giờ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Canô xuôi dòng từ M đến N mất 3 giờ và ngược dòng từ N về M mất 5 giờ. Khi canô trong nước yên lặng chạy với tốc độ 50 km/giờ. Tốc độ của nước so với bờ là

9 km/giờ

12,5 km/giờ

12 km/giờ

20km/giờ

Xem đáp án

Chọn B

+ Chọn chiều dương là chiều chuyển động của canô.

+ Ta có:  

v12→ là vận tốc của canô so với nước.

v23→ là vận tốc của nước so với bờ.

v13→ là vận tốc của canô so với bờ.

• Xuôi dòng:    

• Ngược dòng:  

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 h đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước là

8 km/giờ

10 km/giờ

12 km/giờ

15km/giờ

Xem đáp án

Chọn C

+ Gọi 1: thuyền; 2: nước ; 3: bờ

v12→ là vận tốc của thuyền / nước.

v23→ là vận tốc của nước / bờ (là vận tốc của khúc gỗ trôi theo dòng sông).

v13→ là vận tốc của thuyền / bờ.

Ta có: ;  

+ Chọn chiều (+) là chiều chuyển động của thuyền.

+ Khi ngược dòng:

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nước yên lặng, một người bơi với tốc độ 4 km/giờ. Khi bơi xuôi dòng từ A đến B mất 30 phút và ngược dòng từ B về A mất 48 phút, A và B cách nhau

2,46 km

4,32 km

2,78 km

1,98 km

Xem đáp án

Chọn A

+ Gọi 1: người, 2: nước, 3: bờ và v12→  là vận tốc của người so với nước, v23→  là vận tốc của nước so với bờ, v13→  là vận tốc của người so với bờ.

+ Chiều dương là chiều bơi của người.

Ta có: 

• Khi xuôi dòng:

 

• Khi ngược dòng:    

+ Từ (1) và (2):  

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuyền đi từ A đến B rồi lại trở về A (A và B cách nhau 30 km) với tốc độ 8 km/giờ khi nuớc đứng yên. Khi nước chảy với tốc độ 2 km/giờ, thời gian chuyển động của thuyền là

3 h

5 h

2 h

8h

Xem đáp án

Chọn D

 

− Khi xuôi dòng:

= 8 + 2 = 10 km/giờ

Thời gian thuyền đi xuôi dòng:  

− Khi ngược dòng:  

km/giờ

Thời gian thuyền đi ngươc dòng:

− Thời gian chuyển động của thuyền: t = t1 + t2 = 8 h

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 70 km/giờ và 65 km/giờ. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B bằng 

5 km/giờ

135 km/giờ

70 km/giờ

65km/giờ

Xem đáp án

Chọn A

 

Hai ô tô chạy cùng chiều: 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Người A ngồi yên trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 30 km/giờ đang rời ga. Người B ngồi yên trên một toa tàu khác đang chuyển động với vận tốc 20 km/giờ đang vào ga. Hai đường tàu song song với nhau. Vận tốc của người A đối với người B là

30 km/giờ

20 km/giờ

35 km/giờ

50km/giờ

Xem đáp án

Chọn D

 

Hai tàu chạy ngược chiều nhau:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

An chạy bộ qua cầu vượt với vận tốc 3 m/s theo hướng từ Nam đến Bắc. Đúng lúc đó Hùng chạy bộ dưới cầu vượt theo hướng từ Đông sang Tây với vận tốc 4 m/s. Vận tốc của An đối với Hùng là 

3 m/s

5 m/s

7 m/s

4 m/s

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thang cuốn ngừng hoạt động, thì khách phải đi bộ từ tầng trệt lên lầu trong 1 phút. Khi hoạt động, thang cuốn đưa khách từ tầng trệt lên lầu trong thời gian 40 giây. Nếu thang cuốn hoạt động mà khách vẫn bước lên thì thời gian người để khách từ tầng trệt lên đến lầu là

30 s

15 s

24 s

20 s

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ôtô đang chạy với vận tốc 72 km/giờ thì đuổi kịp một đoàn tàu đang chạy trên đường sắt song song với đường ôtô. Một hành khách ngồi trên ôtô nhận thấy từ lúc ôtô gặp đoàn tàu đến lúc vượt qua mất 30 giây. Đoàn tàu gồm 12 toa, mỗi toa dài 20 m. Đoàn tàu chạy với tốc độ 

28 m/s

12 m/s

20 m/s

8 m/s

Xem đáp án

Chọn B

Gọi 1: ôtô, 2: tàu và 3: đường

Vận tốc v12→  của ôtô/ tàu bằng thương số chiều dài đoàn tàu với thời gian ôtô vượt qua tàu           

  

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ca nô đi ngang qua sông từ M đến N như hình vẽ. Nhưng do dòng nước chảy nên sau một thời gian t = 2 phút, ca nô đến vị trí P ở bờ bên kia, cách p một đoạn NP = 180 m. Nếu người lái giữ cho mũi ca nô luôn hướng theo phương chếch với bờ sông góc 60° và máy như trước thì ca nô sẽ sang đúng điểm N. Vận tốc của dòng nước so với bờ sông và vận tốc của ca nô so với dòng nước lần lượt là

1,5 m/s và 3 m/s

5 m/s và 8 m/s

1,5 m/s và 4,5 m/s

2,5 m/s và 3 m/s

Xem đáp án

Chọn A

       

 

 

 

            

 Khi ca nô hướng mũi hướng theo bờ sông góc 60° (v12 và v23 có độ lớn không đổi):

+ Từ hình vẽ:

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xe A và B chuyển động thẳng đều với cùng vận tốc V hướng đến o theo các quĩ đạo là những đường thẳng hợp với nhau góc α  = 60°. Biết ban đầu xe A và xe B cách O những khoảng AO = 20 km và BO = 30 km. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai xe gần với giá trị nào nhất sau đây?

20 m/s

9 m/s

15m/s

6 m/s

Xem đáp án

Chọn B

− Phương trình chuyển động xe A và xe B:   

− Khoảng cách hai xe vào thời điểm t:

   

                  

  

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xe A và B chuyển động thẳng đều với cùng vận tốc V hướng đến o theo các quĩ đạo là những đường thẳng hợp với nhau góc α  = 60°. Biết ban đầu xe A và xe B cách O những khoảng AO = 20 km và BO = 30 km. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai xe gần với giá trị nào nhất sau đây?

20 m/s

9 m/s

15m/s

6 m/s

Xem đáp án

Chọn B

− Phương trình chuyển động xe A và xe B:   

− Khoảng cách hai xe vào thời điểm t:

 

   

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc ∆t=0,05   km/h. Một hành khách cách ô tô đoạn a=400m và cách đoạn đường d=80m, muốn đón ô tô. Hỏi người ấy phải chạy theo hướng nào với vận tốc nhỏ nhất là bao nhiêu để đón ô tô.   

6,2km/h

10,8km/h

2,8m/s

5,6m/s

Xem đáp án

Chọn B

 + Đến (2) gặp được (1) điều kiện là v21→  phải có hướng AB→ .

+ Quỹ tích điểm ngọn A/ của v1,2→=AA'→  là 12  đường thẳng AB  

 

+ Tính chất đồng dạng của tam giác cho:

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hành khách trên toa xe lửa (1) chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km/h quan sát qua khe cửa thấy 1 đoàn tàu (2) chạy cùng phương cùng chiều trên đường sắt bên cạnh.Từ lúc nhìn thấy điểm cuối đến lúc nhìn thấy điểm đầu của đoàn tàu mất 8s. Đoàn tàu mà người này quan sát gồm 20toa , mỗi toa dài 4m.Tính vận tốc của nó. (Coi các toa sát nhau)

6,2km/h

10,8km/h

18km/h

20km/h

Xem đáp án

Chọn C

     

+ Chọn hệ quy chiếu gắn liền với xe lửa (2). Trong chuyển động tương đối của (1) đối với (2), vật đi được quãng đường l=20.4=80m  trong 8s.

+ Ta có:    

+ Suy ra:  

+ Theo đề bài:                

           

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn xe cơ giới có đội hình dài 1500m di chuyển với vận tốc 40km/h. Người chỉ huy ở đầu xe trao cho 1 chiến sĩ đi mô tô1 mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối. Chiến sĩ ấy đi và về với cùng 1vận tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về báo cáo mất 1 thời gian 5 phút 24s. Tính tốc độ chiến sĩ đi mô tô.

60 km/h

54km/h

18km/h

20km/h

Xem đáp án

Chọn A

+ Chọn hệ quy chiếu gắn với đoàn xe: vật (2).

 

+ Trong chuyển động tương đối của người đi mô tô (vật (1) đối với (2), người này đi được quãng đường l=1500m  lượt đi cũng như lượt về.                                 

  + Ta có:  

+ Chọn chiều dương là chiều chuyển động của (1) ta có tốc độ tương đối:  

+ Theo đề bài suy ra:  

               

+ Vận tốc v1 là nghiệm dương của phương trình bậc hai:

              

     

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc tàu chuyển động thẳng đều với vận tốc P1  gặp 1 đoàn xà lan dài P1+F m đi ngược chiều với vận F+P1-P2 tốc  . Trên 1 boong tàu có 1 người đi từ mũi đến lái với vận tốc P2  km/h. Hỏi người ấy thấy đoàn xà lan qua trước mặt mình trong bao lâu?

10,2s

15,1s

19,4s

22,5s

Xem đáp án

Chọn D

+ Theo đề các vận tốc v1, v2 được tính đối với nước, vận tốc v3được tính đối với tàu.

 

+ Trong chuyển động tương đối của (3) đối với (2). Thời gian phải tìm là thời gian để (3) đi được đoạn đường ℓ.

 + Ta có:  

+ Chọn chiều dương là chiều của  ta có tốc độ tương đối:

  

+ Thời gian cần tìm: