Ôn tập chương IV
40 câu hỏi
Nếu 2a > 2b và -3b < -3c thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
a < c
a > c
-3a > -3c
* Do 2a > 2b nên a > b (1)
* Lại có – 3b < - 3c nên b >c (2)
Từ (1) và (2) suy ra: a> c.
Nếu a > b và a > c thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
b > c
c > b
2a > b + c
Nếu a > b và a > c thì:
a + a > b + c hay 2a > b + c
Nếu 0 < a < 1 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Nếu 0 < a < 1 thì và .
Suy ra:
Cho a, b, c, d là các số thực, trong đó a, c khác 0. Điều kiện của a, b, c, d để nghiệm của phương trình nhỏ hơn nghiệm của phương trình là:
Ta có:
Và
Theo giả thiết ta có:
3. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Mệnh đề nào sau đây không đúng?
Do a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức tam giác ta có:
*
*
*
Do đó, mệnh đề D không đúng.
Cho hàm số . Kết luận nào sau đây về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của sau đây là đúng?
f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng
f(x) có giá trị lớn nhất bằng
f(x) có giá trị lớn nhất bằng
f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng
Ta có:
Do đó, hàm số có giá trị lớn nhất là khi .
Cho các số thực a, b, thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tích của hai số a và b:
có giá trị nhỏ nhất là -1
có giá trị lớn nhất là -1
có giá trị nhỏ nhất khi a = b
không có giá trị nhỏ nhất
Ta có: a – b = 2 nên a= b +2.
Khi đó; tích
Vậy tích ab nhỏ nhất là -1 khi b = -1 ; a= 1
Bất đẳng thức nào sau đây không đúng với mọi x khác 0 và -1?
Xét bất đẳng thức:
Với x = -3 thì ( vô lí) .
Do đó, bất đẳng thức này không đúng với mọi x khác 0 và -1.
Cho biểu thức với . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có: (1)
Đặt , khi đó (1) trở thành:
Dấu “=” xảy ra khi y = 1
Vậy M
Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực là:
Ta có:
Do đó:
Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực là
Số nguyên a lớn nhất sao cho là:
3
4
5
6
Xét với a > 0. Ta có .
Do đó số nguyên a lớn nhất thỏa mãn điều kiện là a = 5.
Cho hai số thực a, b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Với hai số thực a, b tùy ý. Ta có:
Dấu “=” xảy ra khi a và b trái dấu.
Nếu a, b là những số thực và thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Nếu a, b là những số thực và thì
Cho số thực a > 0 . Nếu x < a thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Với mọi x ta luôn có:
Nếu và b > 0 thì mệnh đề nào sau đây luôn đúng?
Nếu và b >0 thì ( *)
* Với a> 0 thì từ (*) suy ra: a= b.
* Với a < 0 từ (*) – a = b; ta có:
( vì a < 0 )
Như vậy, ta luôn có:
Nếu a, b là những số thực và thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
a < b
Ta có; .
Suy ra; nếu thì
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
2
3
Với x > 1 thì x -1 >0 .
Áp dụng bất đẳng thức Cô- si ta có:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Dấu “=’ xảy ra khi
Cho x > 0. Với giá trị nào của x hàm số đạt giá trị nhỏ nhất?
Do x> 0 nên 2x >0 và .
Áp dụng bất đẳng thức Cô- si cho 2 số dương:
Dấu “=” xảy ra khi .
Giá trị nhỏ nhất của hàm số với x > 0 là:
Do x > 0 nên
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho 3 số dương ta được:
Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình khi và chỉ khi
Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình nên:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
Điều kiện: x > 2.
Với điều kiện trên , phương trình đã cho trở thành:
Kết hợp điều kiện, tập nghiệm của phương trình là
Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x là:
(0;1)
{0}
{0;-3}
{1}
* Nếu m= 0 thì bất phương trình đã cho trở thành:
0x < 0( luôn đúng với mọi x).
* Nếu m= -3 thì bất phương trình đã cho trở thành:
0x < 9 ( luôn đúng với mọi x)
Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x là {0; 1}
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Để phương trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu thì:
ac = -m - 6 < 0 hay m > - 6
Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình vô nghiệm là:
(-3;0)
{-3;0}
Để xét bất phương trình bậc nhất vô nghiệm hay luôn đúng với mọi x ta chỉ cần xét hệ số a= 0.
* Với m = 0 thì bất phương trình đã cho trở thành:
( luôn đúng với mọi x) ( loại)
* Với m = -3 thì bất phương trình đã cho trở thành:
(luôn đúng với mọi x) ( loại)
Vậy không có giá trị nào của m để bất phương trình đã cho vô nghiệm
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Để phương trình đã cho có nghiệm khi:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là :
Ta có:
Tập xác định của hàm số là:
Điều kiện xác định:
Tập xác định của hàm số là .
Tập xác định của hàm số là:
Điều kiện xác định:
Tập xác định của hàm số là
Tập xác định của hàm số là:
Điều kiện xác định:
Tập xác định của hàm số là .
Hai đẳng thức đồng thời xảy ra khi và chỉ khi
Hai đẳng thức đồng thời xảy ra khi và chỉ khi
Hệ bất phương trình có tập nghiệm là khi và chỉ khi
Ta có: 2x + 4 < 0 khi x < - 2.
* Xét mx + 1 > 0 (*)
+ Nếu m = 0 thì (*) trở thành: 0x + 1 >0 (luôn đúng).
+ Nếu m > 0 thì
Suy ra, tập nghiệm của hệ bất phương trình không thể
+ Nếu m < 0 thì
Để hệ bất phương trình có tập nghiệm là khi và chỉ khi :
( vì m < 0)
Kết hợp điều kiện m < 0 ta được: m < 0
Từ các trường hợp trên suy ra: .
Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Ta có:
Để hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Tập tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất là
Ta có . Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m = 2
Tìm điều kiện cần và đủ của tham số m để tập xác định của hàm số là một đoạn trên trục số.
Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Do đó tập xác định của hàm số là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi
Tập nghiệm của bất phương trình là
.
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình là S= R.
Tập xác định của hàm số là:
Điều kiện xác định:
Do đó, tập xác định của hàm số là
Tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình là :
Điều kiện: x>0 .
Khi đó, bất phương trình đã cho tương đương:
.
Tập hợp các giá trị của m để phương trình có nghiệm là:
Điều kiện: -1 < x < 1.
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương: x = 5- 2m
Để phương trình đã cho có nghiệm thì: -1 < 5- 2m < 1
.








