15 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 4 có đáp án (Thông hiểu)
15 câu hỏi
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = (6x + 3) (5 − 2x) với x∈−12;52
M = 0
M = 24
M = 27
M = 30
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình 2−xx+1≥2
1
2
4
3
Cho x > 8y > 0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=x+1yx−8y là:
3
6
8
9
Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a > 0, b > 0 và f(x)=ax2+bx+c≥0 với mọi x ∈ R. Tìm giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức
Fmin=1
Fmin=2
Fmin=3
Fmin=5
Cho bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
(−∞; 0].
[8; +∞).
(−∞; 1].
[6; +∞).
Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=x2+12x+36?
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho tam thức bậc hai (m−1)x2+(3m−2)x+3−2m=0 đổi dấu hai lần trên R?
m ∈ R.
m ≠ 1.
m ≠ −1.
−1 < m < 2.
Cho f(x)=−2x2+(m+2)x+m−4. Tìm m để f(x) âm với mọi x ∈ R
−14 < m < 2.
−14 ≤ m ≤ 2.
−2 < m < 14.
m < −14 hoặc m > 2.
Tam thức f(x)=mx2–mx+m+3 âm với mọi x khi:
m ∈ (−∞; −4].
m ∈ (−∞; −4).
m ∈ (−∞; −4] ∪ [0; +∞).
m ∈ (−∞; −4] ∪ (0; +∞).
Phương trình x2−(m+1)x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi:
m > 1.
−3 < m < 1.
m ≤ −3 hoặc m ≥ 1.
−3 ≤ m ≤ 1.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm (2m2+1)x2−4mx+2=0
m ∈ R.
m > 3.
m = 2.
m>-35
Nghiệm của hệ bất phương trình: 2x2−x−6≤0x3+x2−x−1≥0 là:
−2 ≤ x ≤ 3.
−1 ≤ x ≤ 3.
1 ≤ x ≤ 2 hoặc x = −1.
1 ≤ x ≤ 2.
Hệ bất phương trình 2x+m<0 (1)3x2−x−4≤0 (2) vô nghiệm khi và chỉ khi:
m>−83
m<2
m≥−83
m≥2
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x2+2(m+2)x+3+4m+m2=0 có hai nghiệm phân biệt?
3
4
2
1
Bất phương trình 2x+1<3−x có nghiệm là
−12;4−22
3;4+22
4−22;3
4+22;+∞








