75 câu trắc nghiệm Bất đẳng thức - Bất phương trình cơ bản
80 câu hỏi
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: + < 1
x ≠ 2
x ≠ –2
x ≠ 2
x ≠ 0
Chọn C
Điều kiện xác định của bất phương trình là
hay
Suy ra
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau:
x ≥ 2
x ≤ 3
2 < x < 3
2 ≤ x ≤ 3
Chọn D
Điều kiện xác định của phương trình là <=>
<=>
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: <
x ≠ 1
x < 2
x > 2
Cả A và B đều đúng
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là <=>
<=> <=> <=>
Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x+ 5≥ 0 ?
Chọn D
Ta có: x+ 5≥ 0 khi và chỉ khi x ≥ –5
Tập nghiệm của bất phương trình là
Tập nghiệm của bất phương trình này là
Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau
Khẳng định nào sau đây đúng?
< 0
≥ 0
Chọn D
Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: ≥
x > 2
x < 2
x ≤ 2
Đáp án khác
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là
<=>
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên?
1
2
0
Vô số
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là => x = 3
Thử vào bất phương trình thấy x = 3 thỏa mãn
Vậy tập nghiệp của bất phương trình là S = { 3}
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?
0
1
2
Vô số
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là:
Từ đó x = 2
Thay x = 2 vào thấy thỏa mãn bất phương trình nhưng 2 là số nguyên dương. Do đó; bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên âm
Tính tổng các nghiệm của bất phương trình sau ?
+ < + 1
1
0
Không tính được
Bpt vô nghiệm
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là
=> x > 2
Với điều kiện đó bất phương trình tương đương với <=> x < 1
Đối chiếu với điều kiện ta thấy bất phương trình vô nghiệm
Tìm nghiệm của bất phương trình sau?
x = 7
x = 1; x = 0
x > 1
Đáp án khác
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là (*)
Dễ thấy x = 1 thỏa mãn điều kiện (*)
Nếu x ≠ 1 thì (*) <=> <=>
=> x =
Vậy điều kiện xác định của bất phương trình là x= 1 hoặc x =
Thay x = 1 hoặc x = vào bất phương trình thấy đều thỏa mãn
Cho bất phương trình: . Tìm mệnh đề đúng?
Bất phương trình có vô số nghiệm
Bất phương trình vô nghiệm
Bất phương trình có 2 nghiệm nguyên âm
Tổng các nghiệm của bất phương trình là 0
Chọn B
Ta có: do đó bất phương trình vô nghiệm
Cho bất phương trình . Tìm mệnh đề đúng
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
Bất phương trình vô nghiệm
Tổng các nghiệm âm của bấtphương trình là -20
Bất phương trình có 10 nghiệm nguyên dương
Chọn A
BPT <=>
Do với mọi x nên
với mọi x
Vậy bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
Tập nghiệm của bất phương trình: là gì?
[2006;+∞)
(–∞;2006)
{2006}
Chọn A
Điều kiện:
=> x = 2006
Thay x= 2006 vào bất phương trình, ta được: (sai)
Vậy bất phương trình vô nghiệm
Tập nghiệm của bất phương trình là:
(–∞;2)
{2}
[2;+∞)
Chọn C
Ta có:
Giá trị x = –3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây?
+ > 0
Chọn B
Ta có: khi và chỉ khi x + 2 ≤ 0
hay x ≤ –2
Do đó x = –3 có là nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình > + 3 có nghiệm là
luôn đúng với mọi x
x < 2
x > –
x >
Chọn D
Ta có:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
S =
S = {0}
S = (0;4)
S = (–∞;0)(4;+∞)
Chọn A
Vì
Nên S =
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
[3;+∞)
(4;10)
(–∞;5)
[2;+∞)
Chọn D
Ta có: tương đương
hay
Tương đương
hay (do với mọi x)
Từ đó x ≥ 2
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
(–2;)
[–2;]
(–2;)
[–1;)
Chọn A
Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
và
< và
và
và
Chọn D
<=>
và khi và chỉ khi
Vậy hai bất phương trình này không tương đương
Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:
+< và
+> và
và
và
Chọn B
Ta xét đáp án B:
> <=>
Vậy hai bất phương trình này không tương đương
Với điều kiện x ≠ 1, bất phương trình > 2 tương đương với mệnh đề nào sau đây:
và < 0
–2 < < 2
> ±2
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn A
Ta có:
Bất phương trình tương đương với:
với
với
hoặc
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn C
Ta sử dụng kiến thức sau
Bất phương trình + < 3+ tương đương với:
2x < 3
x < 3/2 và x ≠ 2
x < 3/2
Tất cả đều đúng
Chọn D
Ta có:
Và 2x < 3 khi và chỉ khi x < 3/2
Vậy A, B, C đều đúng
Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình: + > là:
x ≥ –2
x ≥ –3
x ≥ –3 và x ≠ 0
x ≥ –2 và x ≠ 0
Chọn C
Điều kiện:
( có nghĩa với mọi x)
Hệ bất phương trình có nghiệm là:
x <
< x <
x <
Vô nghiệm
Chọn C
Ta có:
Hệ bất phương trình có nghiệm là:
–3 < x
5/2 < x < 3
–7 < x < –3
–3 < x < 33/8
Chọn C
Ta có:
Bất phương trình có nghiệm là:
mọi x
x > 0
x > 1
x < 0
Chọn A
Với mọi x ta luôn có:
Do đó: luôn đúng với mọi x
Bất phương trình có nghiệm là
3 ≤ x ≤ 4
2 < x < 3
x ≤ 2 hoặc x ≥ 4
x = 3
Chọn C
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
(–∞;–1][7;+)
[–7;1]
[–1;7]
(–;–7][1;+)
Chọn C
Ta có : khi và chỉ khi x = –1 hoặc x = 7
Áp dụng dấu tam thức bậc hai ta được
Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là : T = [–1;7]
Hệ bất phương trình có nghiệm là:
x < –1 hoặc 3 < x 4 hoặc x ≥ 7
x ≤ 4 hoặc x ≥ 7
x < –1 hoặc x ≥ 7
3 < x ≤ 4
Chọn A
Ta có:
Bất phương trình: có tập nghiệm là:
(;+∞)
[;+∞)
(–∞;)
R
Chọn D
Ta có nhận xét
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm
Bất phương trình ax + b < 0 vô nghiệm khi a = 0 và b ≥ 0
Bất phương trình ax+ b < 0 có tập nghiệm là R khi a = 0 và b < 0
Bất phương trình ax+ b < 0 vô nghiệm khi a = 0
Chọn D
Xét đáp án D.
Cho a = 0 và b = –1 ta có: 0.x+ (–1) < 0 ( luôn đúng với mọi x) .
Do đó; đáp án D sai
Tìm nghiệm của bất phương trình sau:
x > 1
x > 3/4
x < 3/4
x = 3/4
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là <=> <=> x = 3/4
Thử vào phương trình thấy x = 3/4 thỏa mãn
Vậy tập nghiệp của bất phương trình là S = {3/4}
Tìm nghiệm của bất phương trình sau:
x > 1
x > 3
x < 3
x = 3
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là: hay
Suy ra : x = 3
Thay x = 3 vào bất phương trình ta thấy thỏa mãn.
Vậy nghiệm của bất phương trình: x = 3
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên dương
0
1
2
3
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là
Không có giá trị nào của x thỏa mãn điều kiện
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
Cho bất phương trình: (*). Xét các mệnh đề sau
(1) Bất phương trình tương đương với x + 2 ≤ x + 1 (**)
(2) Với m = 0, bất phương trình thoả mãn với mọi x
(3) Với mọi giá trị của m thì bất phương trình vô nghiệm
Mệnh đề nào đúng?
Chỉ (2)
(1) và (2)
(1) và (3)
Cả 3 mệnh đề
Chọn A
+) Với m= 0 thì (*) trở thành: 02(x+ 2)≤ 02( x+ 1) hay 0 ≤ 0 (đúng với mọi x).
Vậy (2) đúng, (3) sai.
+) Với m = 0 thì (**) trở thành 2 ≤ 1 (sai). Bất phương trình vô nghiệm.
Vậy khi m = 0 hai bất phương trình (*) và (**) không tương đương. (1) sai
Các giá trị m làm cho biểu thức luôn luôn dương là
m < 9
m > 6
m > 9
không có giá trị nào của m thoản mãn
Chọn C
Ta có:
=
Ta có: mọi x
Để f( x) > 0 với mọi m thì m – 9 > 0 hay m > 9
Cho f(x) = . Xác định m để f(x) < 0 với mọi x
m < –1
m < 0
–1 < m < 0
m < 1 và m ≠ 0
Chọn A
TH1. m = 0. Khi đó: f(x) = –2x – 1 < 0 khi và chỉ khi x > –1/2.
Vậy m = 0 không thỏa yêu cầu bài toán.
TH2. m ≠ 0
Ta có:
hay –m – 1 > 0; m < –1 (thoả mãn điều kiện)
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên âm
0
1
2
Vô số
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là (*)
Dễ thấy x = 3 thỏa mãn điều kiện (*)
Nếu x ≠ 3 thì (*) <=>
Vậy điều kiện xác định của bất phương trình là x = 3 hoặc x = 5/3
Thay x = 3 và x = 5/3 vào bất phương trình thấy chỉ có x = 3 thỏa mãn
Cho bất phương trình: (m – 1) x + 2 – m > 0. Tìm mệnh đề đúng?
Bất phương trình vô nghiệm khi m = 2
Với m = 1 thì bất phương trình có vô số nghiệm
Với m > 1 thì nghiệm của bất phương trình là x >
B và C đều đúng
Chọn D
Bất phương trình đã cho tương đương với: (m–1)x > m–2 (*)
+ Nếu m – 1= 0 thì (*) trở thành: 0x > –1 ( luôn đúng)
Với m = 1 thì bất phương trình vô số nghiệm.
+ Với m – 1> 0 hay m > 1 thì (*) tương đương với x >
+ Với m – 1< 0 hay m < 1 thì (*) tương đương với x <
+ Với m = 2 thì x>0
Cho bất phương trình: m(mx–1) > 9x+ 3. Tính tổng các giá trị cùa m để bất phương trình vô nghiệm?
0
3
–3
không có giá trị nào của m để bpt vô nghiệm
Chọn A
Ta có: m(mx–1) > 9x+ 3 tương đương với : ( m2– 9)x > m+ 3
+ với m = 3 thì bất phương trình đã cho trở thành: 0x> 6 (vô lý)
+ Với m = –3 thì bất phương trình trở thành: 0x > 0 (vô lí) .
+ Với –3 < m < 3 thì bất phương trình đã cho trở thành: x < =
+ Với m < –3 hoặc m > 3 thì bất phương trình đã cho trở thành: x >
+ Như vậy, bất phương trình đã cho vô nghiệm khi m = 3 hoặc m = –3
Cho bất phương trình: x ≥ (3m+ 7)x+2+m. Hỏi với m = –2 thì:
Bất phương trình vô nghiệm
Bất phương trình vô số nghiệm
Bất phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Bất phương trình có 1 nghiệm dương
Chọn B
Bất phương trình tương đương với [] x ≥ 2 +m
Hay (*)
+ Nếu m = 3; thì (*) trở thành: 0x ≥ 5 ( vô lí)
+ Nếu m= –2; thì (*) trở thành: 0x ≥ 0 (luôn đúng với mọi x) .
+ Nếu –2< m< 3 thì (*) trở thành: x ≤ =
+ Nếu m < –2 hoặc m > 3 thì ( *) trở thành x ≥
Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 23x – 20. Khẳng định nào sau đây đúng?
f(x) > 0 với mọi x
f(x) > 0 với
f(x) > 0 với x> –5/2
f(x) > 0 với
Chọn D
Ta có 23x–20 = 0 khi và chỉ khi x = 20/23; hệ số a = 23> 0.
Bảng xét dấu
Vậy f(x) > 0 với
Các số tự nhiên bé hơn 4 để f(x) = 2x/5 – 23 – (2x –16) luôn âm
–4; –3; –2; –1; 0; 1; 2; 3
–35/8< x < 4
0;1;2;3
0; 1; 2; –3
Chọn C
Ta có f(x) = –x – 7
f(x) luôn âm khi
Mà x là số tự nhiên nhỏ hơn 4 nên
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì luôn âm:
R
(–∞;–1)
(–1;+∞)
Chọn C
Ta có:
Để f(x) luôn âm khi
Vậy f(x) < 0 với
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f(x) = m(x–m) – (x–1) không âm với mọi x(–∞;m+1]
m = 1
m > 1
m 1
m ≥ 1
Chọn C
Ta có: f(x) ≥ 0 tương đương: (1)
+ Xét m = 1 thì (1) đúng với mọi x. (thỏa mãn)
+ Xét m > 1 thì ( 1) trở thành: x ≥ m+1không thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
+ Xét m < 1 thì ( 1) trở thành: x ≤ m+1 thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
Vậy m 1
Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để f(x) = mx+ 6 – 2x – 3m luôn âm khi m < 2. Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S?
(3;+∞)
[3;+∞)
(–∞;3)
(–∞;3]
Chọn D
Ta có f(x) luôn âm khi mx + 6 – 2x – 3m < 0 hay (m-2) x < 3m - 6
Vì m < 2
Vậy S = (3;+∞) => Phần bù của S = (–∞;3]
Tập nghiệm của bất phương trình
Chọn B
Ta có khi và chỉ khi x = 0; x = 1 hoặc x = –1 .
Bảng xét dấu
Căn cứ bảng xét dấu ta được
Số các giá trị nguyên âm của x để biểu thức f(x) = (x+3)(x–2)(x–4) không âm là
0
1
2
3
Chọn D
Ta có: (x+3)( x–2)(x–4) =0 khi và chỉ khi x= –3; x = 4 hoặc x= 2
Bảng xét dấu f(x)
Dựa vào bảng xét dấu, để f(x) không âm thì
Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm: –3; –2; –1 thỏa mãn
Tập nghiệm của bất phương trình
(2/3;1)
[2/3;1]
Chọn C
Ta có: f( x) = (x–1)(2–3x) = 0 khi x = 1 hoặc x = 2/3
Ta có bảng xét dấu
Suy ra bất phương trình có tập nghiệm là S = (2/3;1)
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì không dương
[1;4]
(1;4)
[0;1][4;+∞)
Chọn D
+ Ta có: ≤ 0 khi và chỉ khi ≥ 0
+ khi đó; f(x) = 0 khi và chỉ khi x = 0; x = 1 hoặc x = 4
+ lập bảng xét dấu.
Vậy
Tìm tập nghiệm của bất phương trình < 1
(–∞;–1)
(–∞;–1)(1;+∞)
(1;+∞)
(–1;1)
Chọn B
Lập bảng xét dấu:
Tập nghiệm của bất phương trình S = (–∞;–1)(1;+∞)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≤ 0
(–∞;–)(;2)
(–∞;–][;2]
(–;)[2;+∞)
[–;][2;+∞)
Chọn C
Bảng xét dấu
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (–;)[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình f(x) = ≥ 0
S = (–1/2;2)
S = (–∞;–1/2)(2;+∞)
S = (–∞;–1/2)[2;+∞)
S = (–1/2;2]
Chọn D
lập bảng xét dấu của f(x) :
Vậy f(x) ≥ 0 khi x(–1/2;2]
Tìm m để bất phương trình sau có vô số nghiệm
–1
1
–2
2
Chọn A
Bất phương trình đã cho tương đương với: (*)
+ Nếu m = –1 thì (*) trở thành: 0.x ≥ 0 (luôn đúng).
+ Nếu m = 2 thì (*) trở thành 0.x ≥ 3 (vô lí)
+ Nếu –1 ≤ m ≤ 2 thì (*) trở thành: x ≤ =
+ Nếu m < –1 hoặc m > 2 thì (*) trở thành x >
Bất phương trình mx > 3+m vô nghiệm khi:
m = 0
m > 0
m < 0
m < 1
Chọn A
Bất phương trình mx > 3 + m vô nghiệm khi:
Vậy với m = 0 , bất phương trình đã cho vô nghiệm
Tìm m để bất phương trình có nghiệm?
m = 1
m = 0
m = 0 và m = 1
mọi m
Chọn D
Bất phương trình vô nghiệm tương đương m(m – 1)x < 1 vô nghiệm
(vô lý)
Vậy với mọi m bất phương trình có nghiệm
Xét dấu của các tam thức sau:
f(x) ≥ 0 với mọi x
f(x) > 0 với mọi x
f(x) < 0 với mọi x
f(x) ≤ 0 với mọi x
Chọn B
Ta có = –2 < 0, a = 3 > 0 suy ra f( x) > 0 với mọi x
Xét dấu của các tam thức sau:
g(x) > 0 khi –1<x< 5
g(x) < 0 khi –1< x< 5
g(x) > 0
g(x) < 0
Chọn A
Ta có khi và chỉ khi x= –1 hoặc x= 5
Bảng xét dấu
Suy ra g( x) > 0 khi và g( x) < 0 khi
Cho tam thức bậc hai: . Chọn mệnh đề đúng?
Chọn C
Ta có: ∆’ =9 – 36= –27 < 0 và hệ số a= –4 < 0
suy ra h(x) < 0 với mọi x ≠ 3/2
Giải bất phương trình sau:
S = (–∞;–1/3)
S = (1;+∞)
S = (–1/3;1)
S = (–∞;–1/3)(1;+∞)
Chọn D
Tam thức có hệ số a = –3 < 0 và f(x) = 0 có hai nghiệm là x= 1/3 vả x= 1
Suy ra f(x) < 0 khi và chỉ khi x < –1/3 hoặc x > 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S = (–∞;–1/3)(1;+∞)
Giải bất phương trình sau
S = (–4; 3)
S = (–∞;–4)
S = (3;+∞)
S = R
Chọn A
Tam thức có hệ số a = 1 > 0 và f(x) = 0 có 2 nghiệm là x = –4 hoặc x = 3
Suy ra để khi và chỉ khi –4< x< 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (–4; 3)
Giải bất phương trình sau:
x > 2
x < 1/2
x > 1/2
Đáp án khác
Chọn D
Tam thức có hệ số a= 0 và f(x) = 0 có ∆ = 0 nên f(x) luôn cùng dấu với hệ số a.
Suy ra: khi và chỉ khi x ≠ 1/2
Giải bất phương trình sau:
S = {±}
S = (–∞;)
S = {}
S = (;+∞)
Chọn C
Xét tam thức có hệ số a = –36< 0 và có
Khi đó; f(x) trái dấu với hệ số a nên f(x) âm với và
Suy ra: khi và chỉ khi x = 1/6 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {}
Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
Chọn D
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi Δ ≥ 0
Hay
Suy ra:
Từ đó; m ≥ 6 hoặc m ≤ –2
Vậy với thì phương trình có nghiệm
Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
m ≤ 0
–2 ≤ m
–2 ≤ m ≤ 0
Chọn C
+ Với m = –1 phương trình trở thành 2x–2 = 0 hay x = 1
suy ra m = –1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
+ Với m ≠ –1 phương trình có nghiệm khi và chỉ khi Δ≥0
Hay hay
Từ đó: –2≤ m≤ 0
Vậy với –2≤ m≤ 0 thì phương trình có nghiệm
Cho tam thức bậc hai: . Tìm mệnh đề đúng?
Chọn C
Ta có: khi và chỉ khi x = 2 hoặc x = –4/3
Bảng xét dấu
Suy ra <=> và <=>
Tập nghiệm của bất phương trình: là:
S =
S = R
S = (–∞;–1)
S = (–1;+∞)
Chọn C
Ta có:
Tương đương: 14x < –14 hay x < –1.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = (–∞;–1)
Tập nghiệm của bất phương trình: là S = [a;b]. Tính P =ab?
1/2
1/6
1
1/3
Chọn D
Ta có: (1)
TH1:Nếu x < 1/2 bất phương trình (1) trở thành: 1–2x ≤ x hay x ≥ 1/3 .
Kết hợp với điều kiện, ta có: 1/3 ≤ x ≤ 1/2
TH1:Nếu x ≥ 1/2 bất phương trình (1) trở thành: 2x–1 ≤ x hay x ≤ 1 .
Kết hợp với điều kiện, ta có: 1/2 ≤ x ≤ 1.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S= [1/3;1]. Và P = 1.1/3= 1/3
Cho bất phương trình: > 1. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:
–1
1
–3
0
Chọn A
Điều kiện: x ≠ –2
TH1: Nếu x < –2 thì x + 2 < 0, mà nên suy ra vô lý
TH2: –2 < x < 1; bất phương trình trở thành: 1 – x > x + 2 hay x < –1/2 .
Kết hợp với điều kiện,ta có: –2 < x < –1/2 .
TH3: x ≥ 1, bất phương trình trở thành: x – 1> x + 2 (vô lí) .
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (–2;–)
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là –1
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm
–1/4 < m
m < 0
–1/4 < m < 0
R
Chọn A
Ta có: f(x) < 0 với mọi x khi và chỉ khi
Vậy với –1/4 < m thì biểu thức f(x) luôn âm
Giải hệ bất phương trình sau:
S= [–1; 2]
S= (–1;2)
S = (–∞;–1)
S = R
Chọn B
Ta có
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là S = (–1;2)
Giải hệ bất phương trình sau
x ≤ –2
x > 3
S= (–2; 3)
S = (–∞;–2](3;+∞)
Chọn D
Ta có
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là S = (–∞;–2](3;+∞)
Giải hệ bất phương trình sau
S = (1;3/2)
S = [1;3/2]
x < 1
x > 1,5
Chọn B
Ta có
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là S = [1;3/2]
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm
m < 1
m > –1
m ≤ –1
m < –1
Chọn D
+ Với m = 0 thì f(x) = 4x–3 < 0 nên m = 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
+ Với m ≠ 0 thì là tam thức bậc hai đó
Vậy với m < –1 thì biểu thức g(x) luôn âm
Hệ bất phương trình vô nghiệm khi
m ≤ –2
m > –2
m < –1
m = 0
Chọn A
Hệ bất phương trình vô nghiệm m – 1≤ –3 hay m≤ –2
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm:
m < 0
Chọn A
+ Với m = 0 thì f(x) = –x – 1 lấy cả giá trị dương(chẳng hạn f(–2) = 1) nên m= 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
+ Với m ≠ 0 thì f(x) = là tam thức bậc hai đó
Vậy với thì biểu thức f(x) luôn âm
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm
m < 4
m ≤ 4
m > 2
D m ≤ 2
Chọn B
+ Với m = 4 thì g(x) = –1< 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
+ Với m ≠ 4 thì là tam thức bậc hai đó
Vậy với m ≤ 4 thì biểu thức g(x) luôn âm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm
m > –11
m ≥ –11
m < –11
m ≤ –11
Chọn A
Ta có:
Hệ bất phương trình có nghiệm
Tương đương 14 – m < 25 hay m > –11








