75 câu trắc nghiệm Bất đẳng thức - Bất phương trình cơ bản
80 câu hỏi
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: x + 5x2-4 < 1
x ≠ 2
x ≠ –2
x ≠ ±2
x ≠ 0
Chọn C
Điều kiện xác định của bất phương trình là
x2-4≠0 hay x2≠4
Suy ra x≠±2
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: 3-x>x-2+8x-3
x ≥ 2
x ≤ 3
2 < x < 3
2 ≤ x ≤ 3
Chọn D
Điều kiện xác định của phương trình là 3-x≥0x-2≤0 <=> x≤3x≥2
<=> 2≤x≤3
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: 4-2x+2-3x < x+1x3-3x+2
x ≠ 1
x < 2
x > 2
Cả A và B đều đúng
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là 4-2x≥0x3-3x+2≠0 <=> x≤2x-1x2+x-2≠0
<=> x≤2x-12x-2≠0 <=> x≤2x≠1x≠2 <=> x<2x≠1
Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x+ 5≥ 0 ?
x+12x+5≥0
-x2x+5≤0
x+5x+5≥0
x+5x-5≥0
Chọn D
Ta có: x+ 5≥ 0 khi và chỉ khi x ≥ –5
Tập nghiệm của bất phương trình là T1=[-5;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình này là T2=[5;+∞)
Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau
Khẳng định nào sau đây đúng?
x2<3x⇔x≤3
1x < 0 ⇔x≤1
x+1x2 ≥ 0⇔x+1≥0
x+x≥x⇔x≥0
Chọn D
Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: 4-2x ≥ x+1x2-2x-1
x > 2
x < 2
x ≤ 2
Đáp án khác
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là
4-2x≥0x2-2x-1≠0 <=> x≤2x≠1±2
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên?
2x+x-3≥23-x+3
1
2
0
Vô số
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là x-3≥03-x≥0⇔x≥3x≤3 => x = 3
Thử vào bất phương trình thấy x = 3 thỏa mãn
Vậy tập nghiệp của bất phương trình là S = { 3}
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?
-x2+4x-4≤27-3x3
0
1
2
Vô số
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là:
-x2+4x-4≥0⇔-x-22≥0
Từ đó x = 2
Thay x = 2 vào thấy thỏa mãn bất phương trình nhưng 2 là số nguyên dương. Do đó; bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên âm
Tính tổng các nghiệm của bất phương trình sau ?
x + 1x-2 < 1x-2 + 1
1
0
Không tính được
Bpt vô nghiệm
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là x≥0x-2>0⇔x≥0x>2
=> x > 2
Với điều kiện đó bất phương trình tương đương với x<1 <=> x < 1
Đối chiếu với điều kiện ta thấy bất phương trình vô nghiệm
Tìm nghiệm của bất phương trình sau? x-123-4x-5x>4x-3-7
x = 7
x = 1; x = 0
x > 1
Đáp án khác
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là x-123-4x≥04x-3≥0 (*)
Dễ thấy x = 1 thỏa mãn điều kiện (*)
Nếu x ≠ 1 thì (*) <=> 3-4x≥04x-3≥0 <=> x≤34x≥34
=> x = 34
Vậy điều kiện xác định của bất phương trình là x= 1 hoặc x = 34
Thay x = 1 hoặc x = 34 vào bất phương trình thấy đều thỏa mãn
Cho bất phương trình: x2+2x+3≤0. Tìm mệnh đề đúng?
Bất phương trình có vô số nghiệm
Bất phương trình vô nghiệm
Bất phương trình có 2 nghiệm nguyên âm
Tổng các nghiệm của bất phương trình là 0
Chọn B
Ta có: x2+2x≥0⇒x2+2x+3>0 do đó bất phương trình vô nghiệm
Cho bất phương trình x-1+x2≥2x-1. Tìm mệnh đề đúng
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
Bất phương trình vô nghiệm
Tổng các nghiệm âm của bấtphương trình là -20
Bất phương trình có 10 nghiệm nguyên dương
Chọn A
BPT <=>
Do với mọi x nên
với mọi x
Vậy bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
Tập nghiệm của bất phương trình: x-2006>2006-x là gì?
∅
[2006;+∞)
(–∞;2006)
{2006}
Chọn A
Điều kiện: x-2006≥02006-x≤0⇔x≥2006x≤2006
=> x = 2006
Thay x= 2006 vào bất phương trình, ta được: 2006-2006>2006-2006 (sai)
Vậy bất phương trình vô nghiệm
Tập nghiệm của bất phương trình x+x-2≤2+x-2 là:
∅
(–∞;2)
{2}
[2;+∞)
Chọn C
Ta có:
Giá trị x = –3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây?
x+3x+2>0
x+32x+2≤0
x+1-x2≥011+x
11+x + 23+2x > 0
Chọn B
Ta có: x+32x+2≤0 khi và chỉ khi x + 2 ≤ 0
hay x ≤ –2
Do đó x = –3 có là nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình 5x-1 > 2x5 + 3 có nghiệm là
luôn đúng với mọi x
x < 2
x > –52
x > 2023
Chọn D
Ta có:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2-4x<0
S = ∅
S = {0}
S = (0;4)
S = (–∞;0)∪(4;+∞)
Chọn A
Vì x2-4x≥0,∀x
Nên S = ∅
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình xx-12≥4-x
[3;+∞)
(4;10)
(–∞;5)
[2;+∞)
Chọn D
Ta có: xx-12≥4-x tương đương xx2-2x+1≥4-x
hay x3-2x2+x≥4-x
Tương đương x3-2x2+2x-4≥0
x-2x2+2≥0
hay x-2≥0 (do x2+2>0 với mọi x)
Từ đó x ≥ 2
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
(–2;45)
[–2;45]
(–2;35)
[–1;13)
Chọn A
Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
x-1≥x và 2x+1x-1≥x2x+1
2x-1+1x-3 < 1x-3 và 2x-1<0
x2x+2<0 và x+2<0
x2x+2>0 và x+2>0
Chọn D
x2x+2>0⇔x≠0x+2>0
<=> x≠0x>-2⇔x∈-2;+∞\0
và x+2>0 khi và chỉ khi x>-2⇔x∈-2;+∞
Vậy hai bất phương trình này không tương đương
Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:
5x-1+1x-2<1x-2 và 5x-1<0
5x-1+1x-2>1x-2 và 5x-1>0
x2x+4<0 và x+4<0
x2x+5≥0 và x+5≥0
Chọn B
Ta xét đáp án B:
5x-1+1x-2 > 1x-2 <=> x-2≠05x-1>0
5x-1>0
Vậy hai bất phương trình này không tương đương
Với điều kiện x ≠ 1, bất phương trình 2x-1x-1 > 2 tương đương với mệnh đề nào sau đây:
x-1>0 và 4x-3x-1 < 0
–2 < 2x-1x-1 < 2
2x-1x-1 > ±2
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn A
Ta có:
Bất phương trình 2x+3≥x-2 tương đương với:
2x+3≤x+22 với x≥32
2x+3≥x+22 với x≥2
2x+3≥0x-2≤0 hoặc 2x+3≥x-22x-2>0
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn C
Ta sử dụng kiến thức sau
2x+3≥x-2
⇔2x+3≥0x-2≤02x+3≥x-22x-2≥0⇔x≥-32x≤2x2-6x+1≤0x-2≥0⇔-32≤x≤2x2-6x+1≤0x-2≥0
Bất phương trình 2x+32x-4 < 3+32x-4 tương đương với:
2x < 3
x < 3/2 và x ≠ 2
x < 3/2
Tất cả đều đúng
Chọn D
Ta có:
Và 2x < 3 khi và chỉ khi x < 3/2
Vậy A, B, C đều đúng
Các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình: x+23+x+3+1x > 2x-3 là:
x ≥ –2
x ≥ –3
x ≥ –3 và x ≠ 0
x ≥ –2 và x ≠ 0
Chọn C
Điều kiện:
(x+23 có nghĩa với mọi x)
Hệ bất phương trình có nghiệm là:
x < 52
710 < x < 52
x < 710
Vô nghiệm
Chọn C
Ta có:
Hệ bất phương trình có nghiệm là:
–3 < x
5/2 < x < 3
–7 < x < –3
–3 < x < 33/8
Chọn C
Ta có:
Bất phương trình x-1≥x-1 có nghiệm là:
mọi x
x > 0
x > 1
x < 0
Chọn A
Với mọi x ta luôn có: x≥x
Do đó: x-1≥x-1 luôn đúng với mọi x
Bất phương trình x-3≥1 có nghiệm là
3 ≤ x ≤ 4
2 < x < 3
x ≤ 2 hoặc x ≥ 4
x = 3
Chọn C
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình -x2+6x+7≥0 là:
(–∞;–1]∪[7;+)
[–7;1]
[–1;7]
(–;–7]∪[1;+)
Chọn C
Ta có : -x2+6x+7=0 khi và chỉ khi x = –1 hoặc x = 7
Áp dụng dấu tam thức bậc hai ta được -1≤x≤7
Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là : T = [–1;7]
Hệ bất phương trình x2-2x-3>0x2-11x+28≥0 có nghiệm là:
x < –1 hoặc 3 < x ≤ 4 hoặc x ≥ 7
x ≤ 4 hoặc x ≥ 7
x < –1 hoặc x ≥ 7
3 < x ≤ 4
Chọn A
Ta có:
⇔x∈(-∞;-1)∪(3;4]∪[7;+∞)
Bất phương trình: 3x-2x2+1≥0 có tập nghiệm là:
(23;+∞)
[23;+∞)
(–∞;23)
R
Chọn D
Ta có nhận xét
∀x∈R
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm
Bất phương trình ax + b < 0 vô nghiệm khi a = 0 và b ≥ 0
Bất phương trình ax+ b < 0 có tập nghiệm là R khi a = 0 và b < 0
Bất phương trình ax+ b < 0 vô nghiệm khi a = 0
Chọn D
Xét đáp án D.
Cho a = 0 và b = –1 ta có: 0.x+ (–1) < 0 ( luôn đúng với mọi x) .
Do đó; đáp án D sai
Tìm nghiệm của bất phương trình sau: 4x+4x-3≤23-4x+3
x > 1
x > 3/4
x < 3/4
x = 3/4
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là 4x-3≥03-4x≥0 <=> x≥3/4x≤3/4 <=> x = 3/4
Thử vào phương trình thấy x = 3/4 thỏa mãn
Vậy tập nghiệp của bất phương trình là S = {3/4}
Tìm nghiệm của bất phương trình sau: -x2+6x-9+x3≤27
x > 1
x > 3
x < 3
x = 3
Chọn D
Điều kiện xác định của bất phương trình là: -x2+6x-9≥0 hay -x-32≥0
Suy ra : x = 3
Thay x = 3 vào bất phương trình ta thấy thỏa mãn.
Vậy nghiệm của bất phương trình: x = 3
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên dương x+x-2≤-3-x
0
1
2
3
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là x≥0x-2≥0-3-x≥0⇔x≥0x≥2x≤-3
Không có giá trị nào của x thỏa mãn điều kiện
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = ∅
Cho bất phương trình: m2x+2≤m2x+1 (*). Xét các mệnh đề sau
(1) Bất phương trình tương đương với x + 2 ≤ x + 1 (**)
(2) Với m = 0, bất phương trình thoả mãn với mọi x
(3) Với mọi giá trị của m thì bất phương trình vô nghiệm
Mệnh đề nào đúng?
Chỉ (2)
(1) và (2)
(1) và (3)
Cả 3 mệnh đề
Chọn A
+) Với m= 0 thì (*) trở thành: 02(x+ 2)≤ 02( x+ 1) hay 0 ≤ 0 (đúng với mọi x).
Vậy (2) đúng, (3) sai.
+) Với m = 0 thì (**) trở thành 2 ≤ 1 (sai). Bất phương trình vô nghiệm.
Vậy khi m = 0 hai bất phương trình (*) và (**) không tương đương. (1) sai
Các giá trị m làm cho biểu thức f(x)=x2+4x+m-5 luôn luôn dương là
m < 9
m > 6
m > 9
không có giá trị nào của m thoản mãn
Chọn C
Ta có:
f(x)=x2+4x+m-5=x2+4x+4+m-9 = x+22+m-9
Ta có: x+22≥0 mọi x
Để f( x) > 0 với mọi m thì m – 9 > 0 hay m > 9
Cho f(x) = mx2-2x-1. Xác định m để f(x) < 0 với mọi x
m < –1
m < 0
–1 < m < 0
m < 1 và m ≠ 0
Chọn A
TH1. m = 0. Khi đó: f(x) = –2x – 1 < 0 khi và chỉ khi x > –1/2.
Vậy m = 0 không thỏa yêu cầu bài toán.
TH2. m ≠ 0
Ta có:
hay –m – 1 > 0; m < –1 (thoả mãn điều kiện)
Tập nghiệm của bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên âm x-325-3x+2x≥3x-5+4
0
1
2
Vô số
Chọn A
Điều kiện xác định của bất phương trình là x-325-3x≥03x-5≥0 (*)
Dễ thấy x = 3 thỏa mãn điều kiện (*)
Nếu x ≠ 3 thì (*) <=> 5-3x≥03x-5≥0⇔x≤5/3x≥5/3⇔x=5/3
Vậy điều kiện xác định của bất phương trình là x = 3 hoặc x = 5/3
Thay x = 3 và x = 5/3 vào bất phương trình thấy chỉ có x = 3 thỏa mãn
Cho bất phương trình: (m – 1) x + 2 – m > 0. Tìm mệnh đề đúng?
Bất phương trình vô nghiệm khi m = 2
Với m = 1 thì bất phương trình có vô số nghiệm
Với m > 1 thì nghiệm của bất phương trình là x > m-2m-1
B và C đều đúng
Chọn D
Bất phương trình đã cho tương đương với: (m–1)x > m–2 (*)
+ Nếu m – 1= 0 thì (*) trở thành: 0x > –1 ( luôn đúng)
Với m = 1 thì bất phương trình vô số nghiệm.
+ Với m – 1> 0 hay m > 1 thì (*) tương đương với x > m-2m-1
+ Với m – 1< 0 hay m < 1 thì (*) tương đương với x < m-2m-1
+ Với m = 2 thì x>0
Cho bất phương trình: m(mx–1) > 9x+ 3. Tính tổng các giá trị cùa m để bất phương trình vô nghiệm?
0
3
–3
không có giá trị nào của m để bpt vô nghiệm
Chọn A
Ta có: m(mx–1) > 9x+ 3 tương đương với : ( m2– 9)x > m+ 3
+ với m = 3 thì bất phương trình đã cho trở thành: 0x> 6 (vô lý)
+ Với m = –3 thì bất phương trình trở thành: 0x > 0 (vô lí) .
+ Với –3 < m < 3 thì bất phương trình đã cho trở thành: x < m+3m2-9 = 1m-3
+ Với m < –3 hoặc m > 3 thì bất phương trình đã cho trở thành: x > 1m-3
+ Như vậy, bất phương trình đã cho vô nghiệm khi m = 3 hoặc m = –3
Cho bất phương trình: m+12x ≥ (3m+ 7)x+2+m. Hỏi với m = –2 thì:
Bất phương trình vô nghiệm
Bất phương trình vô số nghiệm
Bất phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Bất phương trình có 1 nghiệm dương
Chọn B
Bất phương trình tương đương với [m+12-3m-7] x ≥ 2 +m
Hay m2-m-6x≥2+m (*)
+ Nếu m = 3; thì (*) trở thành: 0x ≥ 5 ( vô lí)
+ Nếu m= –2; thì (*) trở thành: 0x ≥ 0 (luôn đúng với mọi x) .
+ Nếu –2< m< 3 thì (*) trở thành: x ≤ m+2m2-m-6 = 1m-3
+ Nếu m < –2 hoặc m > 3 thì ( *) trở thành x ≥ 1m-3
Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 23x – 20. Khẳng định nào sau đây đúng?
f(x) > 0 với mọi x
f(x) > 0 với ∀x∈-∞;20/23
f(x) > 0 với x> –5/2
f(x) > 0 với ∀x∈20/23;+∞
Chọn D
Ta có 23x–20 = 0 khi và chỉ khi x = 20/23; hệ số a = 23> 0.
Bảng xét dấu
Vậy f(x) > 0 với ∀x∈20/23;+∞
Các số tự nhiên bé hơn 4 để f(x) = 2x/5 – 23 – (2x –16) luôn âm
–4; –3; –2; –1; 0; 1; 2; 3
–35/8< x < 4
0;1;2;3
0; 1; 2; –3
Chọn C
Ta có f(x) = –85x – 7
f(x) luôn âm khi -85x-7<0⇔-85x<7⇔x>-358
Mà x là số tự nhiên nhỏ hơn 4 nên x∈0,1,2,3
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f(x)=5x-x+15-4-2x-7 luôn âm:
∅
R
(–∞;–1)
(–1;+∞)
Chọn C
Ta có:
Để f(x) luôn âm khi 145x+145<0⇔x<-1
Vậy f(x) < 0 với ∀x∈-∞;-1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f(x) = m(x–m) – (x–1) không âm với mọi x∈(–∞;m+1]
m = 1
m > 1
m ≤ 1
m ≥ 1
Chọn C
Ta có: f(x) ≥ 0 tương đương: m-1x≥m2-1 (1)
+ Xét m = 1 thì (1) đúng với mọi x. (thỏa mãn)
+ Xét m > 1 thì ( 1) trở thành: x ≥ m+1không thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
+ Xét m < 1 thì ( 1) trở thành: x ≤ m+1 thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
Vậy m ≤1
Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để f(x) = mx+ 6 – 2x – 3m luôn âm khi m < 2. Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S?
(3;+∞)
[3;+∞)
(–∞;3)
(–∞;3]
Chọn D
Ta có f(x) luôn âm khi mx + 6 – 2x – 3m < 0 hay (m-2) x < 3m - 6
Vì m < 2 ⇒m-2 <0⇒x>3m-6m-2=3
Vậy S = (3;+∞) => Phần bù của S = (–∞;3]
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)=xx2-1≥0
-∞;-1∪[1;+∞)
-1;0∪[1;+∞)
(-∞;-1]∪[0;1)
-1;1
Chọn B
Ta có xx2-1=0 khi và chỉ khi x = 0; x = 1 hoặc x = –1 .
Bảng xét dấu
Căn cứ bảng xét dấu ta được x∈-1;0∪[1;+∞)
Số các giá trị nguyên âm của x để biểu thức f(x) = (x+3)(x–2)(x–4) không âm là
0
1
2
3
Chọn D
Ta có: (x+3)( x–2)(x–4) =0 khi và chỉ khi x= –3; x = 4 hoặc x= 2
Bảng xét dấu f(x)
Dựa vào bảng xét dấu, để f(x) không âm thì x∈-3;2∪[4;+∞)
Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm: –3; –2; –1 thỏa mãn
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)=-3x2+5x-2>0
(-∞;2/3]∪[1;+∞)
-∞;2/3∪1;+∞
(2/3;1)
[2/3;1]
Chọn C
Ta có: f( x) = (x–1)(2–3x) = 0 khi x = 1 hoặc x = 2/3
Ta có bảng xét dấu
Suy ra bất phương trình có tập nghiệm là S = (2/3;1)
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f(x)=x5x+2-xx2+6 không dương
(-∞;1]∪[4;+∞)
[1;4]
(1;4)
[0;1]∪[4;+∞)
Chọn D
+ Ta có: x5x+2-xx2+6 ≤ 0 khi và chỉ khi xx2-5x+4 ≥ 0
+ khi đó; f(x) = 0 khi và chỉ khi x = 0; x = 1 hoặc x = 4
+ lập bảng xét dấu.
Vậy x∈0;1∪[4;+∞)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 21-x < 1
(–∞;–1)
(–∞;–1)∪(1;+∞)
(1;+∞)
(–1;1)
Chọn B
Lập bảng xét dấu:
Tập nghiệm của bất phương trình S = (–∞;–1)∪(1;+∞)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình -2x+42x-13x+1 ≤ 0
(–∞;–13)∪(12;2)
(–∞;–13]∪[12;2]
(–13;12)∪[2;+∞)
[–13;12]∪[2;+∞)
Chọn C
Bảng xét dấu
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (–13;12)∪[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình f(x) = 2-x2x+1 ≥ 0
S = (–1/2;2)
S = (–∞;–1/2)∪(2;+∞)
S = (–∞;–1/2)∪[2;+∞)
S = (–1/2;2]
Chọn D
lập bảng xét dấu của f(x) :
Vậy f(x) ≥ 0 khi x∈(–1/2;2]
Tìm m để bất phương trình sau có vô số nghiệm m2-mx≥2x+m2-1
–1
1
–2
2
Chọn A
Bất phương trình đã cho tương đương với: m2-m-2x≥m2-1 (*)
+ Nếu m = –1 thì (*) trở thành: 0.x ≥ 0 (luôn đúng).
+ Nếu m = 2 thì (*) trở thành 0.x ≥ 3 (vô lí)
+ Nếu –1 ≤ m ≤ 2 thì (*) trở thành: x ≤ m2-1m2-m-2 = m-1m-2
+ Nếu m < –1 hoặc m > 2 thì (*) trở thành x > m-1m-2
Bất phương trình mx > 3+m vô nghiệm khi:
m = 0
m > 0
m < 0
m < 1
Chọn A
Bất phương trình mx > 3 + m vô nghiệm khi: m=03+m≥0⇔m=0
Vậy với m = 0 , bất phương trình đã cho vô nghiệm
Tìm m để bất phương trình m2x+3<mx+4 có nghiệm?
m = 1
m = 0
m = 0 và m = 1
mọi m
Chọn D
Bất phương trình m2x+3<mx+4 vô nghiệm tương đương m(m – 1)x < 1 vô nghiệm
⇔mm-1=01≤0 (vô lý)
Vậy với mọi m bất phương trình có nghiệm
Xét dấu của các tam thức sau: f(x)=3x2-2x+1
f(x) ≥ 0 với mọi x
f(x) > 0 với mọi x
f(x) < 0 với mọi x
f(x) ≤ 0 với mọi x
Chọn B
Ta có △' = –2 < 0, a = 3 > 0 suy ra f( x) > 0 với mọi x
Xét dấu của các tam thức sau: g(x)=-x2+4x+5
g(x) > 0 khi –1<x< 5
g(x) < 0 khi –1< x< 5
g(x) > 0⇔x∈-∞;-1∪5;+∞
g(x) < 0⇔x∈-∞;-1
Chọn A
Ta có -x2+4x+5=0 khi và chỉ khi x= –1 hoặc x= 5
Bảng xét dấu
Suy ra g( x) > 0 khi x∈-1;5 và g( x) < 0 khi x∈-∞;-1∪5;+∞
Cho tam thức bậc hai: h(x)=-4x2+12x-9. Chọn mệnh đề đúng?
-4x2+12x-9<0∀x∈R\-3/2
-4x2+12x-9>0∀x∈R\3/2
-4x2+12x-9<0∀x∈R\3/2
-4x2+12x-9>0∀x∈R\-3/2
Chọn C
Ta có: ∆’ =9 – 36= –27 < 0 và hệ số a= –4 < 0
suy ra h(x) < 0 với mọi x ≠ 3/2
Giải bất phương trình sau: -3x2+2x+1<0
S = (–∞;–1/3)
S = (1;+∞)
S = (–1/3;1)
S = (–∞;–1/3)∪(1;+∞)
Chọn D
Tam thức f(x)=-3x2+2x+1 có hệ số a = –3 < 0 và f(x) = 0 có hai nghiệm là x= 1/3 vả x= 1
Suy ra f(x) < 0 khi và chỉ khi x < –1/3 hoặc x > 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S = (–∞;–1/3)∪(1;+∞)
Giải bất phương trình sau x2+x-12<0
S = (–4; 3)
S = (–∞;–4)
S = (3;+∞)
S = R
Chọn A
Tam thức f(x)=x2+x-12 có hệ số a = 1 > 0 và f(x) = 0 có 2 nghiệm là x = –4 hoặc x = 3
Suy ra để x2+x-12<0 khi và chỉ khi –4< x< 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (–4; 3)
Giải bất phương trình sau: 4x2-4x+1>0
x > 2
x < 1/2
x > 1/2
Đáp án khác
Chọn D
Tam thức f(x)=4x2-4x+1=2x-12 có hệ số a= 0 và f(x) = 0 có ∆ = 0 nên f(x) luôn cùng dấu với hệ số a.
Suy ra: f(x)=4x2-4x+1>0 khi và chỉ khi x ≠ 1/2
Giải bất phương trình sau: -36x2+12x-1≥0
S = {±16}
S = (–∞;16)
S = {16}
S = (16;+∞)
Chọn C
Xét tam thức f(x)=-36x2+12x-1 có hệ số a = –36< 0 và có
Khi đó; f(x) trái dấu với hệ số a nên f(x) âm với và
Suy ra: -36x2+12x-1≥0 khi và chỉ khi x = 1/6 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {16}
Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x2-mx+m+3=0
m∈(-∞;-2]
m∈[6;+∞)
m∈-2;6
m∈(-∞;-2]∪[6;+∞)
Chọn D
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi Δ ≥ 0
Hay m2-4m+3≥0
Suy ra: m2-4m-12≥0
Từ đó; m ≥ 6 hoặc m ≤ –2
Vậy với m∈(-∞;-2]∪[6;+∞) thì phương trình có nghiệm
Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 1+mx2-2mx+2m=0
m ≤ 0
–2 ≤ m
–2 ≤ m ≤ 0
Chọn C
+ Với m = –1 phương trình trở thành 2x–2 = 0 hay x = 1
suy ra m = –1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
+ Với m ≠ –1 phương trình có nghiệm khi và chỉ khi Δ≥0
Hay m2-2m1+m≥0 hay m2+2m≤0
Từ đó: –2≤ m≤ 0
Vậy với –2≤ m≤ 0 thì phương trình có nghiệm
Cho tam thức bậc hai: f(x)=3x2-2x-8. Tìm mệnh đề đúng?
f(x)<0⇔x∈-∞;-4/3∪2;+∞
f(x)<0⇔x∈-∞;-4/3
f(x)<0⇔x∈-4/3;2
f(x)>0⇔x∈-4/3;2
Chọn C
Ta có: 3x2-2x-8=0 khi và chỉ khi x = 2 hoặc x = –4/3
Bảng xét dấu
Suy ra 3x2-2x-8>0 <=> x∈-∞;-4/3∪2;+∞ và 3x2-2x-8<0 <=> x∈-4/3;2
Tập nghiệm của bất phương trình: 5x-x+15-4<2x-7 là:
S = ∅
S = R
S = (–∞;–1)
S = (–1;+∞)
Chọn C
Ta có: 5x-x+15-4<2x-7
Tương đương: 14x < –14 hay x < –1.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = (–∞;–1)
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x-1≤x là S = [a;b]. Tính P =ab?
1/2
1/6
1
1/3
Chọn D
Ta có: 2x-1≤x (1)
TH1:Nếu x < 1/2 bất phương trình (1) trở thành: 1–2x ≤ x hay x ≥ 1/3 .
Kết hợp với điều kiện, ta có: 1/3 ≤ x ≤ 1/2
TH1:Nếu x ≥ 1/2 bất phương trình (1) trở thành: 2x–1 ≤ x hay x ≤ 1 .
Kết hợp với điều kiện, ta có: 1/2 ≤ x ≤ 1.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S= [1/3;1]. Và P = 1.1/3= 1/3
Cho bất phương trình: x-1x+2 > 1. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:
–1
1
–3
0
Chọn A
Điều kiện: x ≠ –2
TH1: Nếu x < –2 thì x + 2 < 0, mà x-1≥0 nên x-1x+2<0 suy ra vô lý
TH2: –2 < x < 1; bất phương trình trở thành: 1 – x > x + 2 hay x < –1/2 .
Kết hợp với điều kiện,ta có: –2 < x < –1/2 .
TH3: x ≥ 1, bất phương trình trở thành: x – 1> x + 2 (vô lí) .
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (–2;–12)
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là –1
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm f(x)=-x2-2x-4m
–1/4 < m
m < 0
–1/4 < m < 0
R
Chọn A
Ta có: f(x) < 0 với mọi x khi và chỉ khi a=-1<0△'=1-4m<0⇔m>1/4
Vậy với –1/4 < m thì biểu thức f(x) luôn âm
Giải hệ bất phương trình sau: 2x2+9x+7>0x2+x-6<0
S= [–1; 2]
S= (–1;2)
S = (–∞;–1)
S = R
Chọn B
Ta có
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là S = (–1;2)
Giải hệ bất phương trình sau 2x2+x-6≥03x2-10x+3>0
x ≤ –2
x > 3
S= (–2; 3)
S = (–∞;–2]∪(3;+∞)
Chọn D
Ta có
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là S = (–∞;–2]∪(3;+∞)
Giải hệ bất phương trình sau x2+4x+3≥02x2-x-10≤02x2-5x+3≤0
S = (1;3/2)
S = [1;3/2]
x < 1
x > 1,5
Chọn B
Ta có
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là S = [1;3/2]
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm g(x)=4mx2-4m-1x+m-3
m < 1
m > –1
m ≤ –1
m < –1
Chọn D
+ Với m = 0 thì f(x) = 4x–3 < 0 ⇔x<34 nên m = 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
+ Với m ≠ 0 thì g(x)=4mx2-4m-1x+m-3 là tam thức bậc hai đó
Vậy với m < –1 thì biểu thức g(x) luôn âm
Hệ bất phương trình x+34-x>0x<m-1 vô nghiệm khi
m ≤ –2
m > –2
m < –1
m = 0
Chọn A
x+34-x>0x<m-1⇔-3<x<4x<m-1
Hệ bất phương trình vô nghiệm m – 1≤ –3 hay m≤ –2
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm: f(x)=mx2-x-1
m<-14
-14<m<0
m < 0
Chọn A
+ Với m = 0 thì f(x) = –x – 1 lấy cả giá trị dương(chẳng hạn f(–2) = 1) nên m= 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
+ Với m ≠ 0 thì f(x) = mx2-x-1 là tam thức bậc hai đó
⇔m<0m<-14
Vậy với m<-14 thì biểu thức f(x) luôn âm
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm g(x)=m-4x2+2m-8x+m-5
m < 4
m ≤ 4
m > 2
D m ≤ 2
Chọn B
+ Với m = 4 thì g(x) = –1< 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
+ Với m ≠ 4 thì g(x)=m-4x2+2m-8x+m-5 là tam thức bậc hai đó
Vậy với m ≤ 4 thì biểu thức g(x) luôn âm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm
m > –11
m ≥ –11
m < –11
m ≤ –11
Chọn A
Ta có:
Hệ bất phương trình có nghiệm
Tương đương 14 – m < 25 hay m > –11








