Ôn tập chương 2 Số học
35 câu hỏi
Trên trục số cho hai điểm c, d (hình dưới)
Xác định các điểm –c, -d trên trục số
Xác định các điểm |c|, |d|, |-c|, |-d| trên trục số
Trên trục số cho hai điểm c, d (hình dưới)
So sánh các số c,d, -c, -d |c|, |d|, |-c| , |-d| với 0
Cho số nguyên b. So sánh b với –b, -b với 0
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -33,28,4,-4,-15,18,0,2,-2
Tính các tổng sau: [(-8) + (-7)] + (-10)
Tính các tổng sau: 555 – (-333) – 100 – 80
Tính các tổng sau: – (-229) + (-219) – 401 + 12
Tính các tổng sau: 300 – (-200) – (-120) + 18
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -4 < x < 5
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -7 < x < 5
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -19 < x < 20
Tìm số nguyên a, biết: |a| = 4
Tìm số nguyên a, biết: |a| = 0
Tìm số nguyên a, biết: |a| = -3
Tìm số nguyên a, biết: |a| = |-8|
Tìm số nguyên a, biết: -13.|a| = -26
Tính: (-3).(-4).(-5)
Tính: (-5 + 8).(-7)
Tính: (-6 – 3).(-6 + 3)
Tính: (-4 -14): (-3)
Tính: (-8)2.33
Tính: 92.(-5)4
Tìm số nguyên x biết: 2.x – 18 = 10
Tìm số nguyên x biết: 3.x + 26 = 5
Tìm số nguyên x biết: |x – 2| = 0
Tính (một cách hợp lí): 18.17 – 3.6.7
Tính (một cách hợp lí): 54 – 6.(17 + 9)
Tính (một cách hợp lí): 33.(17 – 5) – 17(33 -5)
Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích a.b (với a∈A và b∈B) được tạo thành?
Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích là bội của 9?
Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích là ước của 12?
Bỏ dấu ngoặc và rút gọn biểu thức: (a + b)(a + b)
Bỏ dấu ngoặc và rút gọn biểu thức: (a - b)(a - b)
Tìm các số nguyên x sao cho (x - 3) là ước của 13








