Ôn tập chương 2 Số học
Đề thi

Ôn tập chương 2 Số học

A
Admin
ToánLớp 652 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên trục số cho hai điểm c, d (hình dưới)

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xác định các điểm –c, -d trên trục số

Xác định các điểm |c|, |d|, |-c|, |-d| trên trục số

Xem đáp án

Cac điểm –c, -d, |c|, |d| |-c|, |-d| được biểu diễn trên trục số:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

2. Tự luận
1 điểm

Trên trục số cho hai điểm c, d (hình dưới)

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

So sánh các số c,d, -c, -d |c|, |d|, |-c| , |-d| với 0

Xem đáp án

Nhìn vào hệ trục tọa độ thấy d < 0 và –c < 0.

Còn lại: c, -d, |c|, |d|, |-c|, |-d| đều lớn hơn 0.

3. Tự luận
1 điểm

Cho số nguyên b. So sánh b với –b, -b với 0

Xem đáp án

Nếu b > 0 thì b > -b và –b < 0

Nếu b = 0 thì b = -b = 0

Nếu b < 0 thì – b > 0 và b < -b

4. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -33,28,4,-4,-15,18,0,2,-2

Xem đáp án

-33,-15,-4,-2,0,2,4,18,28

5. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau: [(-8) + (-7)] + (-10)

Xem đáp án

[(-8) + (-7)] + (-10) = (-15) + (-10) = -25

6. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau: 555 – (-333) – 100 – 80

Xem đáp án

555 – (-333) – 100 – 80 = (555 + 333) –(100 + 80) = 888 – 180 = 708

7. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau: – (-229) + (-219) – 401 + 12

Xem đáp án

- (-229) + (-219) – 401 + 12 = (229 – 219) –( 401 – 12) = 10 – 389 = -379

8. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau: 300 – (-200) – (-120) + 18

Xem đáp án

300 – (-200) – (-120) + 18 = (300 + 200) + (120 + 18) = 500 + 138= 638

9. Tự luận
1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -4 < x < 5

Xem đáp án

Ta có: -4 < x < 5 ⇒ x ∈ {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

Ta có (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 +3 + 4

= [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 4

= 0 + 0 + 0 + 0 + 4 = 4

10. Tự luận
1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -7 < x < 5

Xem đáp án

-7 < x < 5

Suy ra x ∈ {-6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}.

Tổng các số là:

(-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4.

= (-6) + (-5) + [(-4) + 4] + [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0

= -(6 + 5) + 0 + 0 + 0 + 0 + 0

= -11.

11. Tự luận
1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -19 < x < 20

Xem đáp án

Ta có: - 19 < x < 20 nên:

{ - 18; -17; -16; ...; 0; ...; 17; 18; 19}

* Tổng các số trên là:

(-18) + (-17) + (-16) + ..+ 0 +... + 17 + 18 + 19

= [ (-18) + 18]+ [ (-17) + 17] + [(-16) + 16] +...+ [(-1) + 1] + 0 + 19

= 0 + 0 + 0 + ... + 0 + 0 + 19

= 19

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = 4

Xem đáp án

|a| = 4 ⇒ a =4 hoặc a = -4

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = 0

Xem đáp án

|a| = 0 ⇒ a = 0

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = -3

Xem đáp án

|a| = -3

Với mọi số nguyên a ta luôn có: |a| ≥ 0 .

Do đó, không có giá trị nguyên nào của a thỏa mãn: |a| = -3

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = |-8|

Xem đáp án

|a| = |-8| ⇒ |a| = 8

Suy ra a = 8 hoặc a = -8

16. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: -13.|a| = -26

Xem đáp án

-13.|a| = -26 ⇒ |a| = 2 ⇒ a = 2 hoặc a = -2

17. Tự luận
1 điểm

Tính: (-3).(-4).(-5)

Xem đáp án

(-3).(-4).(-5) = -(3.4.5) = -60

18. Tự luận
1 điểm

Tính: (-5 + 8).(-7)

Xem đáp án

 (-5 + 8).(-7) = 3.(-7) = -21

19. Tự luận
1 điểm

Tính: (-6 – 3).(-6 + 3)

Xem đáp án

(-6 – 3).(-6 + 3) = (-9) .(-3) = 27

20. Tự luận
1 điểm

Tính: (-4 -14): (-3)

Xem đáp án

(-4 -14): (-3) = (-18) : (-3) = 6

21. Tự luận
1 điểm

Tính: (-8)2.33

Xem đáp án

(-8)2.33 = 64.27 = 1728

22. Tự luận
1 điểm

Tính: 92.(-5)4

Xem đáp án

92.(-5)4 = 81.625 = 50625

23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 2.x – 18 = 10

Xem đáp án

2.x – 18 = 10

2.x = 10 + 18

2.x = 28

x = 28 : 2

x = 14

Vậy x = 14

24. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 3.x + 26 = 5

Xem đáp án

3.x + 26 = 5

3.x = 5 – 26

3.x = -21

x = (-21) : 3

x = -7

Vậy x = -7

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |x – 2| = 0

Xem đáp án

|x -2| = 0

x – 2 = 0

x = 0 + 2

x = 2

Vậy x = 2

26. Tự luận
1 điểm

Tính (một cách hợp lí): 18.17 – 3.6.7

Xem đáp án

18.17 – 3.6.7

= 18 .17 – 18.7

= 18.(17 -7) = 18.10 = 180

27. Tự luận
1 điểm

Tính (một cách hợp lí): 54 – 6.(17 + 9)

Xem đáp án

54 – 6.(17 + 9)

= 54 –( 6. 17 + 6.9)

= 54 – 102 – 54

= (54 – 54) – 102 = -102

28. Tự luận
1 điểm

Tính (một cách hợp lí): 33.(17 – 5) – 17(33 -5)

Xem đáp án

33.(17 – 5) – 17.(33 -5)

= 33. 17 – 33.5 – 17.33 + 17.5

= (33.17 – 33. 17) + ( 17.5 – 33.5)

= 0 + 5.(17- 33)

= 5.(- 16) = -80

29. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích a.b (với a∈A và b∈B) được tạo thành?

Xem đáp án

Các giá trị của a,b và a.b được thể hiện trong bảng sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Có 12 tích a.b được tạo thành

30. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?

31. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích là bội của 9?

Xem đáp án

Các giá trị của a,b và a.b được thể hiện trong bảng sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Có 6 tích là bội của 9

32. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích là ước của 12?

Xem đáp án

Các giá trị của a,b và a.b được thể hiện trong bảng sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Có 2 tích là ước của 12

33. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu ngoặc và rút gọn biểu thức: (a + b)(a + b)

Xem đáp án

(a + b)(a + b) = a.a + a.b + b.a + b.b

= a2 + 2ab + b2

34. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu ngoặc và rút gọn biểu thức: (a - b)(a - b)

Xem đáp án

(a - b)(a - b) = a.a - a.b - b.a + b.b

= a2 - 2ab + b2

35. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x sao cho (x - 3) là ước của 13

Xem đáp án

Ư(13) = {1,−1,−13,13}

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Vậy x = -10, 2, 4, 16.