Ôn tập chương 2 Số học
Đề thi
Ôn tập chương 2 Số học
A
Admin
ToánLớp 684 lượt thi
35 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Trên trục số cho hai điểm c, d (hình dưới)

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xác định các điểm –c, -d trên trục số

Xác định các điểm |c|, |d|, |-c|, |-d| trên trục số

Xem đáp án

Cac điểm –c, -d, |c|, |d| |-c|, |-d| được biểu diễn trên trục số:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

2.Tự luận
• 1 điểm

Trên trục số cho hai điểm c, d (hình dưới)

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

So sánh các số c,d, -c, -d |c|, |d|, |-c| , |-d| với 0

Xem đáp án

Nhìn vào hệ trục tọa độ thấy d < 0 và –c < 0.

Còn lại: c, -d, |c|, |d|, |-c|, |-d| đều lớn hơn 0.

3.Tự luận
• 1 điểm

Cho số nguyên b. So sánh b với –b, -b với 0

Xem đáp án

Nếu b > 0 thì b > -b và –b < 0

Nếu b = 0 thì b = -b = 0

Nếu b < 0 thì – b > 0 và b < -b

4.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -33,28,4,-4,-15,18,0,2,-2

Xem đáp án

-33,-15,-4,-2,0,2,4,18,28

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau: [(-8) + (-7)] + (-10)

Xem đáp án

[(-8) + (-7)] + (-10) = (-15) + (-10) = -25

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau: 555 – (-333) – 100 – 80

Xem đáp án

555 – (-333) – 100 – 80 = (555 + 333) –(100 + 80) = 888 – 180 = 708

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau: – (-229) + (-219) – 401 + 12

Xem đáp án

- (-229) + (-219) – 401 + 12 = (229 – 219) –( 401 – 12) = 10 – 389 = -379

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 35 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau: 300 – (-200) – (-120) + 18

Xem đáp án

300 – (-200) – (-120) + 18 = (300 + 200) + (120 + 18) = 500 + 138= 638

9.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -4 < x < 5

Xem đáp án

Ta có: -4 < x < 5 ⇒ x ∈ {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

Ta có (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 +3 + 4

= [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 4

= 0 + 0 + 0 + 0 + 4 = 4

10.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -7 < x < 5

Xem đáp án

-7 < x < 5

Suy ra x ∈ {-6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}.

Tổng các số là:

(-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4.

= (-6) + (-5) + [(-4) + 4] + [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0

= -(6 + 5) + 0 + 0 + 0 + 0 + 0

= -11.

11.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -19 < x < 20

Xem đáp án

Ta có: - 19 < x < 20 nên:

{ - 18; -17; -16; ...; 0; ...; 17; 18; 19}

* Tổng các số trên là:

(-18) + (-17) + (-16) + ..+ 0 +... + 17 + 18 + 19

= [ (-18) + 18]+ [ (-17) + 17] + [(-16) + 16] +...+ [(-1) + 1] + 0 + 19

= 0 + 0 + 0 + ... + 0 + 0 + 19

= 19

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = 4

Xem đáp án

|a| = 4 ⇒ a =4 hoặc a = -4

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = 0

Xem đáp án

|a| = 0 ⇒ a = 0

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = -3

Xem đáp án

|a| = -3

Với mọi số nguyên a ta luôn có: |a| ≥ 0 .

Do đó, không có giá trị nguyên nào của a thỏa mãn: |a| = -3

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = |-8|

Xem đáp án

|a| = |-8| ⇒ |a| = 8

Suy ra a = 8 hoặc a = -8

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: -13.|a| = -26

Xem đáp án

-13.|a| = -26 ⇒ |a| = 2 ⇒ a = 2 hoặc a = -2

17.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-3).(-4).(-5)

Xem đáp án

(-3).(-4).(-5) = -(3.4.5) = -60

18.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-5 + 8).(-7)

Xem đáp án

 (-5 + 8).(-7) = 3.(-7) = -21

19.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-6 – 3).(-6 + 3)

Xem đáp án

(-6 – 3).(-6 + 3) = (-9) .(-3) = 27

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-4 -14): (-3)

Xem đáp án

(-4 -14): (-3) = (-18) : (-3) = 6

21.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-8)2.33

Xem đáp án

(-8)2.33 = 64.27 = 1728

22.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 92.(-5)4

Xem đáp án

92.(-5)4 = 81.625 = 50625

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 2.x – 18 = 10

Xem đáp án

2.x – 18 = 10

2.x = 10 + 18

2.x = 28

x = 28 : 2

x = 14

Vậy x = 14

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 3.x + 26 = 5

Xem đáp án

3.x + 26 = 5

3.x = 5 – 26

3.x = -21

x = (-21) : 3

x = -7

Vậy x = -7

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |x – 2| = 0

Xem đáp án

|x -2| = 0

x – 2 = 0

x = 0 + 2

x = 2

Vậy x = 2

26.Tự luận
• 1 điểm

Tính (một cách hợp lí): 18.17 – 3.6.7

Xem đáp án

18.17 – 3.6.7

= 18 .17 – 18.7

= 18.(17 -7) = 18.10 = 180

27.Tự luận
• 1 điểm

Tính (một cách hợp lí): 54 – 6.(17 + 9)

Xem đáp án

54 – 6.(17 + 9)

= 54 –( 6. 17 + 6.9)

= 54 – 102 – 54

= (54 – 54) – 102 = -102

28.Tự luận
• 1 điểm

Tính (một cách hợp lí): 33.(17 – 5) – 17(33 -5)

Xem đáp án

33.(17 – 5) – 17.(33 -5)

= 33. 17 – 33.5 – 17.33 + 17.5

= (33.17 – 33. 17) + ( 17.5 – 33.5)

= 0 + 5.(17- 33)

= 5.(- 16) = -80

29.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích a.b (với a∈A và b∈B) được tạo thành?

Xem đáp án

Các giá trị của a,b và a.b được thể hiện trong bảng sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Có 12 tích a.b được tạo thành

30.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?

31.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích là bội của 9?

Xem đáp án

Các giá trị của a,b và a.b được thể hiện trong bảng sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Có 6 tích là bội của 9

32.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp : A ={2;-3;5}; B ={-3;6;-9;12}. Có bao nhiêu tích là ước của 12?

Xem đáp án

Các giá trị của a,b và a.b được thể hiện trong bảng sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Có 2 tích là ước của 12

33.Tự luận
• 1 điểm

Bỏ dấu ngoặc và rút gọn biểu thức: (a + b)(a + b)

Xem đáp án

(a + b)(a + b) = a.a + a.b + b.a + b.b

= a2 + 2ab + b2

34.Tự luận
• 1 điểm

Bỏ dấu ngoặc và rút gọn biểu thức: (a - b)(a - b)

Xem đáp án

(a - b)(a - b) = a.a - a.b - b.a + b.b

= a2 - 2ab + b2

35.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x sao cho (x - 3) là ước của 13

Xem đáp án

Ư(13) = {1,−1,−13,13}

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Vậy x = -10, 2, 4, 16.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả