
ôn chương 1(tt)
28 câu hỏi
chúng là các thực thể sống.
Dựa trên quan điểm về sự bền vững của các phân tử.
Nhiệt độ của vật.
Trọng lượng riêng của vật.
Khối lượng của vật.
Thể tích của vật.
Các chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
nhiệt độ của nước đá tăng.
nhiệt độ của nước đá giảm.
nhiệt độ của nước đá không thay đổi.
nhiệt độ của nước đá ban đầu tăng sau đó giảm.
Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của kẽm tiếp tục tăng.
Nếu thể tích của hệ thay đổi thì nội năng của hệ phải thay đổi.
90 kJ.
110 kJ.
100 kJ.
0.
10 J.
0,3 J.
3 J.
0.
K.
°N.
°C.
Tính khó chịu nén của rượu.
Tính chịu nhiệt của rượu.
Tính giãn nở đều vì nhiệt của rượu.
Tính dễ bay hơi của rượu.
-270,5°C
270,5°C
-70,3°C
70,3°C
J/kg.
kg/L.
J/kg. °C.
kg/J.K.
0,15°C.
0,53°C.
bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.
làm cho một kilôgam hơi chuyển hoàn toàn sang thể lỏng ở nhiệt độ xác định.
2340 J/kg.
1170 J/kg.
Độ biến thiên nội năng của miếng đồng xấp xỉ là 23348 J.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


