Luyện tập tập hợp
Đề thi

Luyện tập tập hợp

A
Admin
ToánLớp 678 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp:

A = {x¥| x≤8}

B = {x¥| 96x<100}

C = {x¥| 6<x<7}

Viết các tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của tập hợp

Xem đáp án

A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}

B = {96;97;98;99}

C = {}

2. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp M các số tự nhiên x  mà x – 9 = 13   

b) Tập hợp H các số tự nhiên x  mà x + 6 = 34

c) Tập hợp O các số tự nhiên x  mà x.0 = 0

d) Tập hợp A các số tự nhiên x  mà x.0 = 3

e) Tập hợp Ncác số tự nhiên x  mà (x – 2)(x – 5) = 0

f) Tập hợp G các số tự nhiên x mà x : 0 = 0

Xem đáp án

a, x – 9 = 13 => x = 13 + 9 => x = 22

Vậy M = {22} và M có 1 phần tử

b, x + 6 = 34

x = 34 – 6

x = 28

Vậy H = {28} và H có 1 phần tử.

c, x.0 = 0 luôn đúng với mọi xN

Vậy O = N và O có vô số phần tử

d, a)     x.0 = 3 không thỏa mãn vì trong tập hợp các số tự nhiên, số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Vậy A = {} và A có 0 phần tử

e, (x – 2)(x – 5) = 0

Vậy N = {2;5} và N có 2 phần tử

f, a)     x : 0 = 0 không có số tự nhiên nào thỏa mãn vì không thể chia cho 0

Vậy G = {} và G có 0 phần tử

3. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp M = {8;9;10;…;57}

a) Tìm số phần tử của tập hợp M?

b) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp?

c) Cho N = {13;15;17;…;59}. Hỏi có phải là tập con của M không?

Xem đáp án

a, Số phần tử của tập hợp M = (57 – 8) : 1 + 1 = 50 phần tử

b, M = {x¥|8≤x≤57}

M = {x¥|7<x<58}

M = {x¥|8≤x<58}

M = {x¥|7<x≤57}

c, N không phải là tập con của M vì 59N nhưng 59M

4. Tự luận
1 điểm

Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, có bao nhiêu số:

a) Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3?

b) Chia hết cho ít nhất một trong hai số 2 và 3?

c) Không chia hết cho 2 và không chia hết cho 3?

Xem đáp án

a, Các số chia hết cho 2 là: 2; 4; 6; …; 100

Số các số chia hết cho 2 là: (100 – 2) : 2 + 1 = 50 số

Các số chia hết cho 2 và 3 là: 6; 12; 18; 24; …; 96

Số các số chia hết cho cả 2 và 3 là: (96 – 6) : 6 + 1 = 16 số

Vậy từ 1 đến 100 có 50 – 16 = 34 số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3

b, Các số chia hết cho 3 là: 3; 6; 9; 12; 15; …; 99

Số các số chia hết cho 3 là: (99 – 3) : 3 + 1 = 33 số

Vậy các số chia cho ít nhất một trong hai số 2 và 3 là: 50 + 33 – 16 = 67 số

c, Các số không chia hết cho 2 và 3 là: 100 – 67 = 33 số

5. Tự luận
1 điểm

Viết 999 số tự nhiên liêp tiếp bắt đầu từ số 1.

a) Chữ số 2 có mặt bao nhiêu lần?

b) Chữ số 0 có mặt bao nhiêu lần?

Xem đáp án

a, Cần đếm số chữ số 2 trong 1 dãy:

1; 2; 3; …; 999   (1)

Ta xét dãy: 001; 002; 003; …; 999   (2)

Số chữ số 2 trong hai dãy như nhau. Ở đây dãy (2) có 1000 số, mỗi số gồm 3 chữ số, số lượng mỗi chữ số từ 0 đến 9 đều như nhau. Mỗi chữ số (từ 0 đến 9) đều có mặt: 3000 : 10 = 300 lần

Vậy ở dãy (1) chữ số 2 cũng được viết 300 lần

b, Ở đây (2) chữ số 0 có mặt 300 lần.

So với dãy (1) thì ở đây (2) ta viết thêm các chữ số 0:

- Vào hàng tram 100 lần (chữ số hàng trăm của các số từ 000 đến 099)

- Vào hàng chục 10 lần (chữ số hàng chục của các số từ 000 đến 009)

- Vào hàng đơn vị 1 lần (chữ số hàng đơn vị của 000)

Vậy chữ số 0 ở dãy (1) được viết: 300 – 111 = 189 lần