2048.vn

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 11. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 11. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 90^\circ \) (H.4.2).

Chọn phương án đúng.  Cho tam giác ABC có (ảnh 1)

A. \(\sin B = \frac{{AB}}{{BC}}.\)

B. \(\cos C = \frac{{AC}}{{AB}}.\)

C. \(\tan B = \frac{{AC}}{{AB}}.\)

D. \(\cot C = \frac{{AB}}{{BC}}.\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 90^\circ \)\(\widehat C = 30^\circ \) như trên Hình 4.3. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

Chọn phương án đúng.  Cho tam giác ABC có (ảnh 1)

A. \(\sin B = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

B. \(\cos C = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

C. \(\tan B = \sqrt 3 .\)

D. \(\cot B = \frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho α, β là hai góc nhọn trong tam giác vuông ABC (H.4.4). Khi đó

Chọn phương án đúng. Cho α, β là hai góc nhọn trong tam giác vuông ABC (H.4.4). Khi đó   A. sin α = tan β. B. cos α = cot β. C. tan α = −cot β. D. cot α = tan β. (ảnh 1)

A.sin α = tan β.

B.cos α = cot β.

C.tan α = −cot β.

D.cot α = tan β.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

A.sin 82° = −cos 8°.

B.cos 75° = sin 16°.

C.cot 52° = −tan 28°.

D. \(\tan 30^\circ 40' = \cot 59^\circ 20'.\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác sin, côsin, tang, côtang của các góc nhọn B và C khi biết:

a) AB = 8 cm, BC = 17 cm;

b) AC = 0,9 cm, AB = 1,2 cm.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông có một góc nhọn 60° và cạnh kề với góc 60° bằng 3 cm. Hãy tính cạnh đối của góc này

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông có một góc nhọn 30° và cạnh đối với góc này bằng 5 cm. Tính độ dài cạnh huyền của tam giác.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 3 và \(\sqrt 3 .\) Tính góc giữa đường chéo và cạnh ngắn hơn của hình chữ nhật (sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) Viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:

sin 55°, cos 62°, tan 57°, cot 64°.

b) Tính \(\frac{{\tan 25^\circ }}{{\cot 65^\circ }},\) tan 34° – cot 56°.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT, tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

a) \(\sin 40^\circ 12';\)

b) \(\cos 52^\circ 54';\)

c) \(\tan 63^\circ 36';\)

d) \(\cot 35^\circ 20'.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT, tìm số đo của góc nhọn x (làm tròn đến phút), biết rằng:

a) sin x = 0,2368;

b) cos x = 0,6224;

c) tan x = 1,236;

d) cot x = 2,154.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm.

a) Tính tan B, cạnh BC, sin B, góc B (làm tròn đến độ).

b) Kẻ đường cao AH. Tính AH, BH, \(\cos \widehat {BAH}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 40^\circ ,\)\(\widehat B = 60^\circ ,\) AB = 6 cm. Hãy tính (làm tròn đến hàng đơn vị):

a) Chiều cao AH và cạnh AC;

b) Độ dài BH và CH.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack