Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8138 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Tính tổng x2x+1+1x+1, ta được kết quả là

A. x1x+1.

B. x – 1.

C. x + 1.

D. x2+x1x+1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: x2x+1+1x+1=x21x+1=x1x+1x+1=x1.

2. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Tính tổng x+1x+xx1+x+1x, ta được kết quả là

A. 2xx1.

B. x21x2x.

C. 2x+2x1.

D. xx1.

Xem đáp án
Chọn phương án đúng.  Tính tổng x+1 / x + x / x-1 + x+1/-x ta được kết quả là (ảnh 1)
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính.

a) x23x+12x2+5x1x22x2;

b) yxy+xx+y;

c) x2x6+92x3x.

Xem đáp án
Thực hiện các phép tính.  a) x^2 - 3x +1 / 2x^2 + 5x-1-x^2 / 2x^2 (ảnh 1)
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính.

a) 53xx+12+5xx+1;

b) xxyyx+y;

c) 3x+12+3xx3+1.

Xem đáp án
Thực hiện các phép tính.  a)  5- 3x / x+1 - -2+ 5x/ x+1 (ảnh 1)
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính.

a) 1x+2x+1+3x+21x2x13x+2;

b) 2x1x+1x2x+1+3x29+12xx+x12x+13x+3.

Xem đáp án
Thực hiện các phép tính.  a) 1/x + 2/ x+1 + 3/ x+2 - 1/x - 2/ x-1 - 3/ x+2 (ảnh 1)
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính.

a) x2+4x+4x24+x2x+4x5x10;

b) xx2+13x+6x2x+4+3x+61x2+1x2x+4.

Xem đáp án
Thực hiện các phép tính.  a) x^2 + 4x + 4/ x^2 -4 + x/ 2-x + 4-x / 5x -10 (ảnh 1)
7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính.

a) xyxy+yzyz+zxzx;

b) xxy2+yy2x2.

Xem đáp án
Thực hiện các phép tính.  a) x-y / xy + y-z / yz + z- x/ zx (ảnh 1)