2048.vn

Giải SBT Toán 8 KNTT Phép cộng và phép trừ phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 KNTT Phép cộng và phép trừ phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau:

\(\frac{{{x^2} - 2}}{{x{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} + \frac{{2 - x}}{{x{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\);

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau:

\(\frac{{1 - 2x}}{{6{x^3}y}} + \frac{{3 + 2x}}{{6{x^3}y}} + \frac{{2x - 4}}{{6{x^3}y}}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính các hiệu sau:

\(\frac{{2{x^2} - 1}}{{{x^2} - 3x}} - \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}}{{{x^2} - 3x}}\);

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính các hiệu sau:

\(\frac{1}{{2x - 3}} - \frac{{13}}{{\left( {2x - 3} \right)\left( {4x + 7} \right)}}\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

 \(\frac{{5x + {y^2}}}{{{x^2}y}} - \frac{{5y - {x^2}}}{{x{y^2}}}\);

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:

\(\frac{y}{{2{x^2} - xy}} + \frac{{4x}}{{{y^2} - 2xy}}\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau:

\(\frac{5}{{6{x^2}y}} + \frac{7}{{12x{y^2}}} + \frac{{11}}{{18xy}}\);   

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau:

\(\frac{{{x^3} + 2x}}{{{x^3} + 1}} + \frac{{2x}}{{{x^2} - x + 1}} + \frac{1}{{x + 1}}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{{x^4}}}{{1 - x}} + {x^3} + {x^2} + x + 1\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của P tại x = –99

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: \(Q = \frac{{18}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {{x^2} - 9} \right)}} - \frac{3}{{{x^2} - 6x + 9}} - \frac{x}{{{x^2} - 9}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của Q tại x = 103

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a, b, c ≠ 0, a + b + c = 0 thì \(\frac{1}{{ab}} + \frac{1}{{bc}} + \frac{1}{{ca}} = 0\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu x ≠ y, y ≠ z, z ≠ x thì:

\(\frac{1}{{\left( {x - y} \right)\left( {y - z} \right)}} + \frac{1}{{\left( {y - z} \right)\left( {z - x} \right)}} + \frac{1}{{\left( {z - x} \right)\left( {x - y} \right)}} = 0\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \frac{x}{{y - 2}} + \frac{{2x - 3y}}{{x - 6}}\). Chứng minh rằng x, y thay đổi luôn thỏa mãn điều kiện 3y – x = 6 thì P có giá trị không đổi.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

\(P = \frac{{2x - 6}}{{{x^3} - 3{x^2} - x + 3}} + \frac{{2{x^2}}}{{1 - {x^2}}} - \frac{6}{{x - 3}}\) (x ≠ 3, x ≠ 1, x ≠ –1).

Rút gọn phân thức \(\frac{{2x - 6}}{{{x^3} - 3{x^2} - x + 3}}\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

\(P = \frac{{2x - 6}}{{{x^3} - 3{x^2} - x + 3}} + \frac{{2{x^2}}}{{1 - {x^2}}} - \frac{6}{{x - 3}}\) (x ≠ 3, x ≠ 1, x ≠ –1).

Chứng tỏ rằng có thể viết \(P = a + \frac{b}{{x - 3}}\) trong đó a, b là những hằng số.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

\(P = \frac{{2x - 6}}{{{x^3} - 3{x^2} - x + 3}} + \frac{{2{x^2}}}{{1 - {x^2}}} - \frac{6}{{x - 3}}\) (x ≠ 3, x ≠ 1, x ≠ –1).

Tìm tập hợp các giá trị nguyên của x để P có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{{x^2} + 2x}}{{{x^3} - 1}} - \frac{1}{{{x^2} - x}} - \frac{1}{{{x^2} + x + 1}}\) (x ≠ 0, x ≠ 1).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng chỉ có một giá trị nguyên của của x để P cũng nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một tàu chở hàng đi từ cảng A đến cảng B cách nhau 900 km với vận tốc không đổi là x (km/h). Khi đi được \(\frac{1}{3}\) quãng đường thì một động cơ của tàu bị hỏng nên tàu chỉ còn chạy với vận tốc 12 km/h trong suốt 3 giờ tàu sửa chữa động cơ. Để về cảng B không muộn hơn dự định, tàu phải tăng vận tốc thêm 5 km/h. Viết phân thức tính thời gian thực tế để tàu đi từ cảng A đến cảng B.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hai hình hộp chữ nhật bằng nhau cùng có thể tích 200 cm3 và một hình hộp chữ nhật có thể tích 500 cm3 sắp xếp như trong hình bên (độ dài các cạnh hình hộp được tính bằng đơn vị cm). Viết các phân thức biểu thị độ dài (tính bằng cm) của các đoạn thẳng AC và DE.

Cho hai hình hộp chữ nhật bằng nhau cùng có thể tích 200 cm3 và một hình hộp chữ nhật  (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack