2048.vn

Giải VTH Toán 7 KNTT Bài 28. Phép chia đa thức một biến có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 7 KNTT Bài 28. Phép chia đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai đơn A và B có hệ số khác 0. Khi đó:

A. A luôn chia hết cho B;

B. A chia hết cho B nếu hệ số của A chia hết cho hệ số của B;

C. A chia hết cho B nếu bậc của A nhỏ hơn bậc của B;

D. A chia hết cho B nếu bậc của A không nhỏ hơn bậc của B.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai đơn thức A và B có hệ số khác 0 sao cho A chia hết cho B. Khi đó thương của phép chia A cho B là một đơn thức:

A. Có hệ số bằng thương các hệ số và có bậc bằng hiệu các bậc của hai đơn thức đã cho;

B. Có hệ số bằng thương các hệ số và có bậc bằng thương các bậc của hai đơn thức đã cho;

C. Có hệ số bằng hiệu các hệ số và có bậc bằng hiệu các bậc của hai đơn thức đã cho;

D. Có hệ số bằng hiệu các hệ số và có bậc bằng thương các bậc của hai đơn thức đã cho;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm các đơn thức M, N và P sao cho ta có phép chia hết:

(6x4 + M – x2) : N = P + 3x + \(\frac{1}{3}\).

A. M = – 9x3; N = – 3x2; P = – 2x2;

B. M = 9x3; N = – 3x2; P = – 2x2;

C. M = – 9x3; N = 3x2; P = – 2x2;

D. M = – 9x3; N = – 3x2; P = 2x2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:8x5 : 4x3;              

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

120x7 : (-24x5);

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:

\[\frac{3}{4}\](-x)3 : \[\frac{1}{8}\]x;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính:

-3,72x4 : (-4x2).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia đa thức sau:

(-5x3 + 15x2 + 18x) : (-5x);

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia đa thức sau:

(-2x5 - 4x3 + 3x2) : 2x2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia đa thức sau bằng cách đặt tính chia:

(6x3 - 2x2 - 9x + 3) : (3x - 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia đa thức sau bằng cách đặt tính chia:

(4x4 + 14x3 - 21x - 9) : (2x2 - 3).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia 0,5x5 + 3,2x3 - 2x2 cho 0,25xn trong mỗi trường hợp sau: n = 2

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia 0,5x5 + 3,2x3 - 2x2 cho 0,25xn trong mỗi trường hợp sau: n = 3

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau đây, tìm thương Q(x) và dư R(x) trong phép chia F(x) cho G(x) rồi biểu diễn F(x) dưới dạng: F(x) = G(x) . Q(x) + R(x).

F(x) = 6x4 - 3x3 + 15x2 + 2x - 1; G(x) = 3x2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau đây, tìm thương Q(x) và dư R(x) trong phép chia F(x) cho G(x) rồi biểu diễn F(x) dưới dạng: F(x) = G(x) . Q(x) + R(x).

F(x) = 12x4 + 10x3 - x - 3; G(x) = 3x2 + x + 1.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Bạn Tâm lúng túng khi muốn tìm thương và dư trong phép chia đa thức 21x - 4 cho 3x2.

Em có thể giúp bạn Tâm được không?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức A = x5 + 3x4 – 7x2 + x – 2 và B = x3 + 3x2 – 1.

Bằng cách đặt tính chia, hãy tìm thương và dư trong phép chia A cho B.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức A = x5 + 3x4 – 7x2 + x – 2 và B = x3 + 3x2 – 1.

Em có cách nào không cần thực hiện phép chia mà vẫn tìm được đa thức dư hay không?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P = 6x3 + 5x2 + 4x + m và Q = 2x2 + x + 1. Tìm số m để phép chia P : Q là một phép chia hết.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack