10 Bài tập Chia đa thức cho đơn thức (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Chia đa thức cho đơn thức (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 798 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia (6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x là

3y2 + 2xy – x2;

3y2 + 2xy + x2;

3y2 – 2xy – x2;

3y2 + 2xy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: (6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x

= 6xy2 : 2x + 4x2y : 2x – 2x3 : 2x

= 3y2 + 2x – x2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là

32x3+2x;

32x3+2x−4 ;

x3 + 2x – 4;

32x3y+2xy−4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) : 2x2y2

= (3x5y2 : 2x2y2) + (4x3y2 : 2x2y2) – (8x2y2 : 2x2y2)

=32x3+2x−4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia (–12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (–4x)2 bằng

–3x2y + x – 2y2;

3x4y + x3 – 2x2y2;

–12x2y + 4x – 2y2;

3x2y – x + 2y2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: (–12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (–4x)2

= (–12x4y) : (–4x2) + (4x3) : (–4x2) – (8x2y2) : (–4x2)

= 3x2y – x + 2y2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia (2x3 – x2 +10x) : x là

x2 – x + 10;

2x2 – x + 10;

2x2 – x – 10;

2x2 + x + 10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: (2x3 – x2 +10x) : x

= (2x3 : x) – (x2 : x) + (10x : x)

= 2x2 – x + 10.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) cho đơn thức xy ta được kết quả là

4xz4 + 2xyz2 – 3z;

4xz4 + 2xyz2 + 3z;

4xz4 – 2xyz2 + 3z;

4xz4 + 4xyz2 + 3z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) : xy

= (4x2yz4 : xy) + (2x2y2z2 : xy) – (3xyz : xy)

= 4xz4 + 2xyz2 – 3z.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x = (…). Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp:

x2 – 2x + 2;

x2 – 4x + 2;

x2 – x + 5;

x2 – 2x + 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: (7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x

= 7x4 : (7x2) – 21x3 : (7x2) + 10x : (5x) + 5x2 : (5x)

= x2 – 3x + 2 + x = x2 – 2x + 2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…). Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp:

(3x + 1)5;

3x + 1;

3x – 1;

(3x + 1)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 

= (3x + 1)3 : (3x + 1)2 = 3x + 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x – 9x2;

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y phép chia hết;

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x + 9x2;

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5x + 2a2x – 9x2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

(a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) : ax3

= (a6x3 : ax3) + (2a3x4 : ax3) – (9ax5 : ax3)

= a5 + 2a2x – 9x2

Do đó A đúng, C, D sai.

Phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y không là phép chia hết vì đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) không có biến y.

Do đó B sai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (3x – 4y) . (…) = 27x3 – 64y3. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp:

6x2 + 12xy + 8y2;

9x2 + 12xy + 16y2;

9x2 – 12xy + 16y2;

3x2 + 12xy + 4y2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 27x3 – 64y3 = (3x)3 – (4y)3 

= (3x – 4y)[(3x)2 + 3x . 4y + (4y)2]

= (3x – 4y)(9x2 + 12xy + 16).

Vậy đa thức cần điền là: 9x2 + 12xy + 16.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (2x+ y2) . (…) = 8x3 + y6. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp:

2x2 – 2xy + y4;

2x2 – 2xy + y2;

4x2 – 2xy2 + y4;

4x2 + 2xy + y4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 8x3 + y6 = (2x)3 + (y2)3

= (2x + y2)[(2x)2 – 2x . y2 + (y2)2]

= (2x + y2)(4x2 – 2xy2 + y4).

Vậy đa thức cần điền là 4x2 – 2xy2 + y4.