2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 28. Phép chia đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 28. Phép chia đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia \({x^6}:{x^3}\) có kết quả là

\({x^2}.\)

\({x^3}.\)

\({x^9}.\)

\({x^{18}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia \(\left( { - 2{x^2}} \right):\left( { - \frac{2}{3}x} \right)\) có kết quả là

\(3{x^3}.\)

\(3{x^2}.\)

\(3x.\)

\( - 3x.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{2}{3}{x^2}\) là kết quả của phép chia nào sau đây?

\(2{x^3}:3x.\)

\(2{x^2}:3x.\)

\(4{x^3}:9x.\)

\(3{x^3}:2x.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của \(\left( {A - B} \right):C\) bằng

\(A:B - C:B.\)

\(A:C - C:B.\)

\(A:C - B:C.\)

\(C:A - C:B.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia \(\left( {2{x^2} + 2x} \right):\left( { - 4x} \right)\) có kết quả là

\( - \frac{1}{4}{x^2} - 2x.\)

\( - \frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{2}x.\)

\(\frac{1}{4}{x^2} + 2x.\)

\( - \frac{1}{2}{x^2} - \frac{1}{2}x.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dư của đa thức \(f\left( x \right) = \left( {6{x^3} - 2{x^2} - 9x + 3} \right):\left( {3x - 1} \right)\) là

9.

0.

6.

3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia \(\left( {9{x^4} - 3{x^2}} \right):3x\) là

\(9{x^3} - 1.\)

\(3{x^3} - 3x.\)

\(3{x^3} - x.\)

\(3{x^3} + x.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia \(\left( {2{x^2} + 2x} \right):x\) có kết quả là

\(2x + 1.\)

\(2{x^8} + 2{x^2}.\)

\(2{x^2} + 2.\)

\(2x + 2.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia \(\left( {{x^3} + {x^2} - 5x + 3} \right):\left( {x + 3} \right)\) là

\({x^2} + 2x + 1.\)

\({x^2} - 2x + 1.\)

\({x^2} - 2x - 1.\)

\({x^2} + 2x - 1.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức bị chia \(P\left( x \right)\) biết đa thức chia là \({x^2} + x + 1\), thương là \(x - 3\), đa thức dư là \(x + 2.\) Đa thức \(P\left( x \right)\) thỏa mãn là

\({x^3} + 2{x^2} + x + 1.\)

\({x^3} - 2{x^2} - x + 1.\)

\({x^3} - 2{x^2} - x - 1.\)

\({x^3} + 2{x^2} - x + 1.\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Một công ty sau khi tăng giá 50 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là \(x\) (nghìn đồng) với \(x < 60\) thì có doanh thu là \( - 5{x^2} + 50x + 15\,\,000\) (nghìn đồng). Khi đó:

a)

Giá mỗi sản phẩm sau khi tăng giá là \(x + 50\) (nghìn đồng).

ĐúngSai
b)

Số sản phẩm bán được khi công ty đã tăng giá là \(5x + 300\) sản phẩm.

ĐúngSai
c)

Với \(x = 15\) thì giá mỗi sản phẩm sau khi tăng giá là \(65\) nghìn đồng.

ĐúngSai
d)

Công ty bán được 375 sản phẩm khi \(x = 15\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có kích thước là \(2{x^3} + 11x + 17x + 6\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\). Biết đáy là hình chữ nhật có các kích thước \(2x + 1\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) và \(x + 3\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Khi đó:

a)

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là \(2{x^2} + 7x + 3\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là \(x + 2\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

ĐúngSai
c)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là \(3{x^2} + 10x + 8\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

ĐúngSai
d)

Với \(x = 2\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) thì diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật lớn hơn 80 cm2.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Một công ty sau khi tăng giá \(30\) nghìn đồng mỗi sản phẩn so với giá ban đầu là \(2x\) (nghìn đồng) thì có doanh thu là \(6{x^2} + 170x + 1\,200\) (nghìn đồng). Khi đó:

a)

Giá mỗi sản phẩm sau khi tăng là \(2x + 30\) (nghìn đồng).

ĐúngSai
b)

Số sản phẩm bán được khi công ty tăng giá là \(3x + 30\)(sản phẩm)

ĐúngSai
c)

Với \(x = 25\) tổng doanh thu của công ty là \(9\,\,200\) (nghìn đồng).

ĐúngSai
d)

Số sản phẩm công ty bán được khi tăng giá là hơn 120 sản phẩm khi \(x = 25\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Một hình hộp chứ nhật có thể tích là \({x^3} + 6{x^2} + 11x + 6\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\). Biết đáy là hình chữ nhật có kích thước là \(x + 1\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) và \(x + 2\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Khi đó:

a)

Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là \({x^2} + 3x + 2\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

ĐúngSai
b)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là \(x - 3\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

ĐúngSai
c)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là \(\,4{x^2} + 18x + 9\,\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

ĐúngSai
d)

Với \(x = 20\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) diện tích xung quanh của hình hộp là 1978 cm2.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vuông bên ngoài có cạnh là \(5x - 1\,\,\left( {\rm{m}} \right)\) và hình chữ nhật bên trong có chiều dài bằng \(3x + 3\,\,\left( {\rm{m}} \right)\) và chiều rộng bằng \(2x\,\,\left( {\rm{m}} \right)\) như hình bên dưới. Gọi \({S_1}\) là diện tích hình chứ nhật bên trong và \({S_2}\) là diện tích phần tô màu xanh.

Cho hình vuông bên ngoài có cạnh là  5 x − 1 ( m )  và hình chữ nhật bên trong có chiều dài bằng  3 x + 3 ( m )  và chiều rộng bằng  2 x ( m )  như hình bên dưới. Gọi  S 1  là diện tích hình chứ nhật bên trong và  S 2  là diện tích phần tô màu xanh. (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Diện tích hình vuông lớn là \(S = 25{x^2} - 10x + 1\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Diện tích hình chữ nhật bên trong là \({S_1} = 6{x^2} + 6\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\)

ĐúngSai
c)

Diện tích phần tô màu xanh là \({S_2} = 19{x^2} - 10x - 5\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\)

ĐúngSai
d)

Phép chia \({S_2}\) cho \({S_1}\) là phép chia có dư.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Biết phép chia \(A:B\) với \(A = 2{x^4} + {x^3} + 3{x^2} + 4x + 9\) với \(B = {x^2} + 1\) là phép chia có dư. Biết dư của phép chia có dạng \(ax + b\,\,\left( {a,\,b \in \mathbb{N}} \right)\). Tính \(a + b\).

Đáp án đúng:

11

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(m\) để \(\left( {{x^3} - 13x + m} \right)\) chia hết cho \(\left( {{x^2} + 4x + 3} \right)\).

Đáp án đúng:

−12

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(P\left( x \right) = {x^3} + {x^2} + x + 1\) và \(Q\left( x \right) = {x^4} - 1\). Biết rằng \(P\left( x \right) \cdot A\left( x \right) = Q\left( x \right)\). Tính tổng hệ số của đa thức \(A\left( x \right)\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(b\) sao cho đa thức \({x^3} - 3{x^2} + 2x - b\) chia hết cho \(x - 3\).

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Biết \(f\left( x \right)\) chia cho \(x - 3\) thì dư 7, chia cho \(x - 2\) thì dư 5. Tính \(f\left( 2 \right) + f\left( 3 \right)\).

Đáp án đúng:

12

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack