Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 104 (có đáp án): Luyện tập chung
5 câu hỏi
Viết các số:
a) Từ 59 đến 69: ……………………………………………………………
b) Từ 81 đến 100: ………………………………………………………….
Lời giải chi tiết:
a) Từ 59 đến 69: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69.
b) Từ 81 đến 100: 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100.
Viết (theo mẫu):
35: ba mươi lăm
59: …………….
70: …………….
51: …………….
64: …………….
85: …………….
Lời giải chi tiết:
59: năm mươi chín
70: bảy mươi
51: năm mươi mốt
64: sáu mươi tư
85: tám mươi lăm
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
| 82 … 86 | 74 … 80 | 17 … 10 + 7 |
| 95 … 91 | 62 … 59 | 76 … 50 + 20 |
| 55 … 57 | 44 … 55 | 16 … 12 + 5 |
Lời giải chi tiết:
| 82 < 86 | 74 < 80 | 17 = 10 + 7 |
| 95 > 91 | 62 > 59 | 76 > 50 + 20 |
| 55 < 57 | 44 < 55 | 16 < 12 + 5 |
Có một chục cái bát và 5 cái bát nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát?
Bài giải
Lời giải chi tiết:
1 chục cái bát = 10 cái bát
Có tất cả số cái bát là:
10 + 5 = 15 (cái)
Đáp số: 15 cái.
Số?
a) Số bé nhất có hai chữ số là: …
b) Số lớn nhất có một chữ số là: …
Lời giải chi tiết:
a) Số bé nhất có hai chữ số là: 10
b) Số lớn nhất có một chữ số là: 9



