2048.vn

Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 711 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

• Khoảng cách từ điểm ……… đến điểm ……… trên trục số được gọi là giá trị tuyệt đối của số x, kí hiệu là |x|.

• Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số ……………………………………………

• Hai số thực đối nhau có ……………………………bằng nhau.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

• Nếu x là số dương thì giá trị tuyệt đối của x là …………………………………………

• Nếu x là số âm thì giá trị tuyệt đối của x là …………………………………………….

• Giá trị tuyệt đối của 0 là ………………………………………………………………...

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực a, b trong mỗi trường hợp sau:

a)

Media VietJack

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

b)

Media VietJack

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm:

|–79| = ……………….

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

|10,7| = ……………….

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

| 11| = ……………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

-59 = ……………….

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho x = –12. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) 18 + |x| = ……………………………………………………

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) 25 – |x| = ……………………………………………………

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) |3 + x| – |7| = ……………………………………………………

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm:

|–59| = ……………………

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

−37= ……………………

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

|1,23| = ……………………

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

−7= ……………………

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>”, “<”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (.....):

a) |2,3| ….−136 ;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) 9 …. |–14|;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

c) |–7,5| …. –7,5.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) |–137| + |–363| = …………………………………………..

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) |–28| – |98| = …………………………………………..

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

c) (–200) – |–25|.|3| = …………………………………………..

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) |x| = 4;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) |x| = 7 ;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) |x + 5| = 0;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

d) |x – 2 | = 0.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống).

a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

d) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số a và b trong mỗi trường hợp sau:

a) a, b là hai số dương và |a| < |b|;

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) a, b là hai số âm và |a| < |b|.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = |x| + 5;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

b) B = |x – 1| + 3;

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

c) C = |x + 2| – 7.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Trên trục số, nếu khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 3 thì ta viết |x| < 3. Khi đó, điểm biểu diễn số x được minh họa trên trục số như Hình 3 (các điểm ở phần không gạch):

Media VietJack

Sử dụng dấu giá trị tuyệt đối để viết điều kiện của x và xác định điểm biểu diễn số x trên trục số trong mỗi trường hợp sau:

a) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 4;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc lớn hơn 2;

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

c) Khoảng cách từ điểm x đến điểm 1 nhỏ hơn 3

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách từ điểm x đến điểm –1 nhỏ hơn 2.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack