Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án
38 câu hỏi
• Khoảng cách từ điểm ……… đến điểm ……… trên trục số được gọi là giá trị tuyệt đối của số x, kí hiệu là |x|.
• Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số ……………………………………………
• Hai số thực đối nhau có ……………………………bằng nhau.
• Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 trên trục số được gọi là giá trị tuyệt đối của số x, kí hiệu là |x|.
• Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm.
• Hai số thực đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
• Nếu x là số dương thì giá trị tuyệt đối của x là …………………………………………
• Nếu x là số âm thì giá trị tuyệt đối của x là …………………………………………….
• Giá trị tuyệt đối của 0 là ………………………………………………………………...
• Nếu x là số dương thì giá trị tuyệt đối của x là chính nó: |x| = x (x > 0).
• Nếu x là số âm thì giá trị tuyệt đối của x là số đối của nó: |x| = –x (x < 0).
• Giá trị tuyệt đối của 0 là 0, tức là: |0| = 0.
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực a, b trong mỗi trường hợp sau:
a)
a)
Ta có: |a| = OA; |b| = OB. Do OA < OB nên |a| < |b|.
b)
b)
Ta có: |a| = OA; |b| = OB. Do OA > OB nên |a| > |b|.
Tìm:
|–79| = ……………….
|–79| = –(–79) = 79 (do –79 < 0);
|10,7| = ……………….
|10,7| = 10,7 (do 10,7 > 0);
| 11| = ……………….
|11| = 11 (do 11 > 0);
-59 = ……………….
-59 = −−59 =59 (do -59 < 0).
Cho x = –12. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) 18 + |x| = ……………………………………………………
a) 18 + |x| = 18 + |–12| = 18 + 12 = 30.
b) 25 – |x| = ……………………………………………………
b) 25 – |x| = 25 – |–12| = 25 – 12 = 13.
c) |3 + x| – |7| = ……………………………………………………
c) |3 + x| – |7| = |3 + (–12)| – 7 = |–9| – 7 = 9 – 7 = 2.
Tìm:
|–59| = ……………………
|–59| = –(–59) = 59 (do –59 < 0);
−37= ……………………
−37= −−37=37 (do -37 < 0);
|1,23| = ……………………
|1,23| = 1,23 (do 1,23 > 0);
−7= ……………………
−7=−−7=7 (do -37 < 0).
Điền dấu “>”, “<”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (.....):
a) |2,3| ….−136 ;
a) |2,3| > −136
Do |2,3| = 2,3 và mà 2,3 > 2,2 nên |2,3| > −136 .
b) 9 …. |–14|;
b) 9 < |–14|
Do |–14| = 14 nên 9 < 14 nên 9 < |–14|.
c) |–7,5| …. –7,5.
c) |–7,5| > –7,5
Do |–7,5| > 0 và –7,5 < 0 nên |–7,5| > –7,5.
Tính giá trị của biểu thức:
a) |–137| + |–363| = …………………………………………..
a) |–137| + |–363| = 137 + 363 = 500;
b) |–28| – |98| = …………………………………………..
b) |–28| – |98| = 28 – 98 = –70;
c) (–200) – |–25|.|3| = …………………………………………..
c) (–200) – |–25|.|3| = (–200) – 25.3 = –200 – 75 = –275.
Tìm x, biết:
a) |x| = 4;
a) Do |x| = 4 nên x = 4 hoặc x = –4.
b) |x| = 7 ;
b) Do |x| = 7 nên x = 7 hoặc x = – 7.
c) |x + 5| = 0;
c) Do |x + 5| = 0 nên x + 5 = 0 hay x = –5.
d) |x – 2 | = 0.
d) Do |x – 2 | = 0 nên x – 2 = 0 hay x = 2 .
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống).
a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương.
a) S
Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.
Ví dụ, |0| = 0 (không phải là số dương).
b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.
b) Đ
c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.
c) S
Giá trị tuyệt đối của một số thực dương là chính nó. Giá trị tuyệt đối của một số thực âm là số đối của nó.
Ví dụ, |5| = 5, |– 5| = 5.
d) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
d) Đ
So sánh hai số a và b trong mỗi trường hợp sau:
a) a, b là hai số dương và |a| < |b|;
a)
Do a, b là hai số dương nên |a| = a, |b| = b.
Mà |a| < |b| nên a < b.
Vậy a < b.
b) a, b là hai số âm và |a| < |b|.
b)
Do a, b là hai số âm nên |a| = –a, |b| = –b
Mà |a| < |b| nên –a < –b, từ đó suy ra a > b.
Vậy a > b.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A = |x| + 5;
a)
|x| luôn là một số không âm nên giá trị nhỏ nhất của |x| là 0 khi x = 0.
Do đó, A = |x| + 5 ≥ 0 + 5 = 5
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 5 khi x = 0.
b) B = |x – 1| + 3;
b)
|x – 1| luôn là một số không âm nên giá trị nhỏ nhất của |x – 1| là 0 khi x = 1.
Do đó, B = |x – 1| + 3 ≥ 0 + 3 = 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 3 khi x = 1.
c) C = |x + 2| – 7.
c)
|x + 2| luôn là một số không âm nên giá trị nhỏ nhất của |x + 2| là 0 khi x = –2.
Do đó, C = |x + 2| – 7 ≥ 0 – 7 = –7
Vậy giá trị nhỏ nhất của C là –7 khi x = –2.
Trên trục số, nếu khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 3 thì ta viết |x| < 3. Khi đó, điểm biểu diễn số x được minh họa trên trục số như Hình 3 (các điểm ở phần không gạch):
Sử dụng dấu giá trị tuyệt đối để viết điều kiện của x và xác định điểm biểu diễn số x trên trục số trong mỗi trường hợp sau:
a) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 4;
a) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 4 tức là: |x| < 4.
Biểu diễn trên trục số:
b) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc lớn hơn 2;
b) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc lớn hơn 2 tức là: |x| > 2.
Biểu diễn trên trục số:
c) Khoảng cách từ điểm x đến điểm 1 nhỏ hơn 3
c) Khoảng cách từ điểm x đến điểm 1 nhỏ hơn 3 tức là: |x – 1| < 3.
Biểu diễn trên trục số:
d) Khoảng cách từ điểm x đến điểm –1 nhỏ hơn 2.
d) Khoảng cách từ điểm x đến điểm –1 nhỏ hơn 2 tức là: |x – (–1)| < 2 hay |x + 1| < 2.
Biểu diễn trên trục số:





