Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 789 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

• Khoảng cách từ điểm ……… đến điểm ……… trên trục số được gọi là giá trị tuyệt đối của số x, kí hiệu là |x|.

• Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số ……………………………………………

• Hai số thực đối nhau có ……………………………bằng nhau.

Xem đáp án

• Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 trên trục số được gọi là giá trị tuyệt đối của số x, kí hiệu là |x|.

• Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm.

• Hai số thực đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

2. Tự luận
1 điểm

• Nếu x là số dương thì giá trị tuyệt đối của x là …………………………………………

• Nếu x là số âm thì giá trị tuyệt đối của x là …………………………………………….

• Giá trị tuyệt đối của 0 là ………………………………………………………………...

Xem đáp án

• Nếu x là số dương thì giá trị tuyệt đối của x là chính nó: |x| = x (x > 0).

• Nếu x là số âm thì giá trị tuyệt đối của x là số đối của nó: |x| = –x (x < 0).

• Giá trị tuyệt đối của 0 là 0, tức là: |0| = 0.

3. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực a, b trong mỗi trường hợp sau:

a)

Media VietJack

Xem đáp án

a)

Ta có: |a| = OA; |b| = OB. Do OA < OB nên |a| < |b|.

4. Tự luận
1 điểm

b)

Media VietJack

Xem đáp án

b)

Ta có: |a| = OA; |b| = OB. Do OA > OB nên |a| > |b|.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm:

|–79| = ……………….

Xem đáp án

|–79| = –(–79) = 79 (do –79 < 0);

6. Tự luận
1 điểm

|10,7| = ……………….

Xem đáp án

|10,7| = 10,7 (do 10,7 > 0);

7. Tự luận
1 điểm

| 11| = ……………….

Xem đáp án

|11| = 11  (do 11  > 0);

8. Tự luận
1 điểm

-59 = ……………….

Xem đáp án

-59 = −−59  =59  (do -59  < 0).

9. Tự luận
1 điểm

Cho x = –12. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) 18 + |x| = ……………………………………………………

Xem đáp án

a) 18 + |x| = 18 + |–12| = 18 + 12 = 30.

10. Tự luận
1 điểm

b) 25 – |x| = ……………………………………………………

Xem đáp án

b) 25 – |x| = 25 – |–12| = 25 – 12 = 13.

11. Tự luận
1 điểm

c) |3 + x| – |7| = ……………………………………………………

Xem đáp án

c) |3 + x| – |7| = |3 + (–12)| – 7 = |–9| – 7 = 9 – 7 = 2.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm:

|–59| = ……………………

Xem đáp án

|–59| = –(–59) = 59 (do –59 < 0);

13. Tự luận
1 điểm

−37= ……………………

Xem đáp án

−37= −−37=37  (do -37  < 0);

14. Tự luận
1 điểm

|1,23| = ……………………

Xem đáp án

|1,23| = 1,23 (do 1,23 > 0);

15. Tự luận
1 điểm

−7= ……………………

Xem đáp án

−7=−−7=7 (do -37  < 0).

16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>”, “<”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (.....):

a) |2,3| ….−136 ;

Xem đáp án

a) |2,3| > −136

Do |2,3| = 2,3 và  mà 2,3 > 2,2 nên |2,3| > −136 .

17. Tự luận
1 điểm

b) 9 …. |–14|;

Xem đáp án

b) 9 < |–14|

Do |–14| = 14 nên 9 < 14 nên 9 < |–14|.

18. Tự luận
1 điểm

c) |–7,5| …. –7,5.

Xem đáp án

c) |–7,5| > –7,5

Do |–7,5| > 0 và –7,5 < 0 nên |–7,5| > –7,5.

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) |–137| + |–363| = …………………………………………..

Xem đáp án

a) |–137| + |–363| = 137 + 363 = 500;

20. Tự luận
1 điểm

b) |–28| – |98| = …………………………………………..

Xem đáp án

b) |–28| – |98| = 28 – 98 = –70;

21. Tự luận
1 điểm

c) (–200) – |–25|.|3| = …………………………………………..

Xem đáp án

c) (–200) – |–25|.|3| = (–200) – 25.3 = –200 – 75 = –275.

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) |x| = 4;

Xem đáp án

a) Do |x| = 4 nên x = 4 hoặc x = –4.

23. Tự luận
1 điểm

b) |x| = 7 ;

Xem đáp án

b) Do |x| = 7  nên x =  7 hoặc x = – 7.

24. Tự luận
1 điểm

c) |x + 5| = 0;

Xem đáp án

c) Do |x + 5| = 0 nên x + 5 = 0 hay x = –5.

25. Tự luận
1 điểm

d) |x – 2 | = 0.

Xem đáp án

d) Do |x – 2 | = 0 nên x – 2  = 0 hay x = 2 .

26. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống).

a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương.

Xem đáp án

a) S

Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.

Ví dụ, |0| = 0 (không phải là số dương).

27. Tự luận
1 điểm

b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.

Xem đáp án

b) Đ

28. Tự luận
1 điểm

c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.

Xem đáp án

c) S

Giá trị tuyệt đối của một số thực dương là chính nó. Giá trị tuyệt đối của một số thực âm là số đối của nó.

Ví dụ, |5| = 5, |– 5| = 5.

29. Tự luận
1 điểm

d) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

Xem đáp án

d) Đ

30. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số a và b trong mỗi trường hợp sau:

a) a, b là hai số dương và |a| < |b|;

Xem đáp án

a)

Do a, b là hai số dương nên |a| = a, |b| = b.

Mà |a| < |b| nên a < b.

Vậy a < b.

31. Tự luận
1 điểm

b) a, b là hai số âm và |a| < |b|.

Xem đáp án

b)

Do a, b là hai số âm nên |a| = –a, |b| = –b

Mà |a| < |b| nên –a < –b, từ đó suy ra a > b.

Vậy a > b.

32. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = |x| + 5;

Xem đáp án

a)

|x| luôn là một số không âm nên giá trị nhỏ nhất của |x| là 0 khi x = 0.

Do đó, A = |x| + 5 ≥ 0 + 5 = 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 5 khi x = 0.

33. Tự luận
1 điểm

b) B = |x – 1| + 3;

Xem đáp án

b)

|x – 1| luôn là một số không âm nên giá trị nhỏ nhất của |x – 1| là 0 khi x = 1.

Do đó, B = |x – 1| + 3 ≥ 0 + 3 = 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 3 khi x = 1.

34. Tự luận
1 điểm

c) C = |x + 2| – 7.

Xem đáp án

c)

|x + 2| luôn là một số không âm nên giá trị nhỏ nhất của |x + 2| là 0 khi x = –2.

Do đó, C = |x + 2| – 7 ≥ 0 – 7 = –7

Vậy giá trị nhỏ nhất của C là –7 khi x = –2.

35. Tự luận
1 điểm

Trên trục số, nếu khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 3 thì ta viết |x| < 3. Khi đó, điểm biểu diễn số x được minh họa trên trục số như Hình 3 (các điểm ở phần không gạch):

Media VietJack

Sử dụng dấu giá trị tuyệt đối để viết điều kiện của x và xác định điểm biểu diễn số x trên trục số trong mỗi trường hợp sau:

a) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 4;

Xem đáp án

a) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc 0 nhỏ hơn 4 tức là: |x| < 4.

Biểu diễn trên trục số:

Media VietJack

 

36. Tự luận
1 điểm

b) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc lớn hơn 2;

Xem đáp án

b) Khoảng cách từ điểm x đến điểm gốc lớn hơn 2 tức là: |x| > 2.

Biểu diễn trên trục số:

Media VietJack

37. Tự luận
1 điểm

c) Khoảng cách từ điểm x đến điểm 1 nhỏ hơn 3

Xem đáp án

c) Khoảng cách từ điểm x đến điểm 1 nhỏ hơn 3 tức là: |x – 1| < 3.

Biểu diễn trên trục số:

Media VietJack

 

38. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách từ điểm x đến điểm –1 nhỏ hơn 2.

Xem đáp án

d) Khoảng cách từ điểm x đến điểm –1 nhỏ hơn 2 tức là: |x – (–1)| < 2 hay |x + 1| < 2.

Biểu diễn trên trục số:

Media VietJack