15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 3: Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 3: Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 772 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục số, khoảng cách từ điểm – 3 đến điểm gốc 0 là:

– 3;

3;

1,5;

6;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Điểm A biểu diễn số – 3 trên trục số như sau:

Trên trục số, khoảng cách từ điểm - 3 đến điểm gốc 0 là: A. -3; B. 3; C. 1,5; (ảnh 1)

Khoảng cách từ điểm A đến gốc 0 là 3 đơn vị.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng.

Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số dương;

Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm;

Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không dương.

Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số âm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm: |x| ≥ 0 với mọi số thực x.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi x∈ℚ khẳng định nào sau đây là sai?

|x| = |–x|;

|x| < –x;

|x| ≥ 0;

|x| ≥ x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Với mọi x∈ℚ ta luôn có |x| = |–x|; |x| ≥ 0 và |x| ≥ x nên B sai.

Với x Với mọi x thuộc Q  khẳng định nào sau đây là sai? A. |x| = |-x| (ảnh 1)0 thì |x| = x > - x

Với x < 0 thì |x| = - x

Nên |x| Với mọi x thuộc Q  khẳng định nào sau đây là sai? A. |x| = |-x| (ảnh 2) - x

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của -166 là:

-83

83;

-166;

616

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Vì −166<0 nên −166=−−166=166=83.

Vậy giá trị tuyệt đối của -166 là 83

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai:

|–2,5| = 2,5;

|0| = 0;

|3,8| = ±3,8;

−7>0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Vì –2,5 < 0 nên |–2,5| = –(–2,5) = 2,5. Do đó phương án A đúng.

Vì |0| = 0 nên phương án B đúng.

Vì 3,8 > 0 nên |3,8| = 3,8. Do đó phương án C sai.

Vì −7<0 nên −7=−−7=7 >0. Do đó phương án D đúng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

|–0,6| > |–0,7|;

|–0,6| = –0,6;

0,7>−0,7;

23>−13 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

+) Ta có –0,6 < 0 nên |–0,6| = –(–0,6) = 0,6. Do đó phương án B sai.

Vì –0,7 < 0 nên |–0,7| = –(–0,7) = 0,7.

Vì 0,6 < 0,7 nên |–0,6| < |–0,7|. Do đó phương án A sai.

+) Vì 0,7 và −0,7 là hai số đối nhau nên 0,7=−0,7. Do đó phương án C sai.

+) Vì 23>0 nên 23=23;

Vì −13<0 nên −13=−−13=13

Vì 23>13 nên 23>−13. Do đó phương án D đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục số biểu diễn như sau:

Trên trục số biểu diễn như sau: Độ dài đoạn thẳng AB là: A. -3; B. -7; (ảnh 1)

Độ dài đoạn thẳng AB là:

–3;

–7;

3;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Trên trục số biểu diễn như sau: Độ dài đoạn thẳng AB là: A. -3; B. -7; (ảnh 2)

Trên trục số, điểm O biểu diễn gốc 0; điểm A biểu diễn số –5; điểm B biểu diễn số –2.

Khi đó OA = |–5| và OB = |–2|.

Ta có |–5| = –(–5) = 5; |–2| = –(–2) = 2.

Khi đó AB = OA – OB = 5 – 2 = 3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết |x| = 23.

x = 23;

x=−23;

x=23 hoặc x=−23;

Không có giá trị x nào thoả mãn yêu cầu đề bài.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Vì |x| = 23 nên x=23 hoặc x=−23.

Vậy giá trị x thoả mãn x=23 hoặc x=−23.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị x thoả mãn x=−12.

x=12;

x=−12;

x=12hoặc x=−12;

Không có giá trị nào của x thoả mãn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Tìm tất cả các giá trị x thoả mãn |x| = |-1/2|. A. x = 1/2; B. x = -1/2; C. x = 1/2 (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = –|–3,6| : 1,2 là:

A = –3;

A = 3;

A = –0,3;

A = 0,3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

A = –|–3,6| : 1,2

A = –[–(–3,6)] : 1,2

A = –[3,6] : 1,2

A = –3.

Vậy A = –3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M = |x + 3,4| – |–1,5|. Khi x = –0,2 thì giá trị của M là:

4,7;

1,7;

–4,7;

–1,7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Thay x = –0,2 vào biểu thức M = |x + 3,4| – |–1,5| ta được:

M = |–0,2 + 3,4| – |–1,5|

M = |3,2| – [–(–1,5)]

M = 3,2 – 1,5

M = 1,7.

Vậy khi x = –0,2 thì M = 1,7.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức N = |3x – 0,5| + −134. Khi x = –2 thì giá trị của N là:

−334;

274;

334;

594.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Thay x = –2 vào biểu thức N = |3x – 0,5| + −134 ta được:

Cho biểu thức N = |3x – 0,5| + |-1 3/4|. Khi x = –2 thì giá trị của N là: (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số thực dương x biết x+2=0

x = 0;

x=2;

x=−2;

x=−−2.

Không có số thực dương x nào thoả mãn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

x+2=0

x+2=0

x=−2

Mà x là số thực dương nên x > 0, do đó x=−2 không thoả mãn.

Vậy không có số thực dương x nào thoả mãn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số thực x biết |x – 2021| = –2022.

x = 1;

x = –1;

x = 4043;

Không có số thực x nào thoả mãn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Vì |x – 2021| > 0 với mọi số thực x, mà –2022 < 0.

Vậy không có số thực x nào thoả mãn yêu cầu đề bài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thoả mãn 7,5 – 3.|5 – 2x| = –4,5?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Ta có:

7,5 – 3.|5 – 2x| = –4,5

3.|5 – 2x| = 7,5 –(–4,5)

3.|5 – 2x| = 7,5 + 4,5

3.|5 – 2x| = 12

|5 – 2x| = 12 : 3

|5 – 2x| = 4

Trường hợp 1: 5 – 2x = 4

2x = 5 – 4

2x = 1

x=12

Trường hợp 2: 5 – 2x = –4

2x = 5 – (–4)

2x = 5 + 4

2x = 9

x = 9 : 2

x=92

Vậy có hai giá trị của x thoả mãn là x=12; x=92.