20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực(Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu hỏi
Giá trị tuyệt đối của số thực \[x\] kí hiệu là
\[\sqrt x .\]
\[\left| x \right|.\]
\[{x^2}.\]
\[{x^3}.\]
Với mọi số thực, khẳng định nào sau đây là sai?
\[\left| x \right| \ge 0.\]
\[{\left| x \right|^2} = {x^2}.\]
\[\left| x \right| \ge - x.\]
\[\left| x \right| > - x.\]
Giá trị của \[x\] thỏa mãn \[\left| x \right| = 1,2\] là
\[x = - 1,2\].
\[x = 1,2\].
\[x \in \left\{ {1,2\,;\, - 1,2} \right\}\].
\[x = - \left( { - 1,2} \right)\].
Giá trị tuyệt đối của \( - \sqrt 5 \) là
\( - \sqrt 5 \).
\(\frac{{ - 1}}{{\sqrt 5 }}\).
\(\frac{1}{{\sqrt 5 }}\).
\(\sqrt 5 \).
Số nghiệm của phương trình \(\left| {x + 1} \right| = 0\) là
0.
- 1.
2.
Vô số.
Có bao nhiêu giá trị thực của \[x\] thỏa mãn \[\left| x \right| = - \sqrt 7 \]?
0.
1.
2.
Vô số.
Chọn đáp án đúng: Giá trị tuyệt đối của số thực \[x\]…..
Chính bằng số thực \[x\].
Là số đối của \[x\].
Là khoảng cách từ điểm \[x\] đến điểm 0 trên trục số.
Là số dương
Giá trị của \[x\] thỏa mãn \[\left| {x - 1} \right| = 3\] là
\[x \in \left\{ { - 4;\,\,4} \right\}.\]
\[x \in \left\{ { - 3;\,\,3} \right\}\].
\[x \in \left\{ {4;\,\, - 2} \right\}\]
\[x = 4.\]
Biểu thức \[M = \sqrt {\left| { - 9} \right|} \] bằng
9.
\[ - 9.\]
\[ - 3.\]
3.
Kết quả của phép tính \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} + \left| { - \frac{3}{4}} \right| - \frac{{\sqrt {81} }}{{14}}\) bằng
\(\frac{5}{4}.\)
\( - \frac{5}{{14}}.\)
\(\frac{5}{{14}}.\)
\( - \frac{8}{{14}}.\)
Cho các số sau: \(12\% ;\,\,0,\left( 2 \right);\,\, - 2\frac{3}{5};\,\,1,\left( 1 \right);\,\,\sqrt 5 \). Trong đó:
\(\sqrt 5 \) là số vô tỉ.
Số lớn nhất là \(12\% .\)
Các số đối tương ứng với các số đã cho là \( - 12\% ;\,\, - 0,\left( 2 \right);\,\,2\frac{3}{5};\,\, - 1,\left( 1 \right); - \sqrt 5 .\)
Giá trị tuyệt đối tương ứng với các số đã cho là \(12\% ;\,\,0,\left( 2 \right);\,\, - 2\frac{3}{5};\,\,1,\left( 1 \right);\sqrt 5 .\)
Cho các số sau: \( - 4;\,\,\,2\frac{3}{4};\,\,\,1,25;\,\,\,35\% ;\,\, - 1\frac{1}{4};\,\, - \left( { - 4} \right);\,\, - 2,75;\,\, - \frac{7}{{20}}\). Khi đó:
Phân số biểu diễn \(35\% \) là \(\frac{7}{{20}}\).
Có 4 cặp số đối nhau trong các số trên.
\(\left| { - 4} \right| = \left| { - \left( { - 4} \right)} \right| = - 4\).
Các giá trị tuyệt đối của các số trong dãy trên là \(4;\,\,2,75;\,\,1,25;\,\,0,35.\)
Cho các số sau: \(17\% ;\,\, - 2;\,\, - 5;\,\,\frac{0}{{2021}};\,\, - \sqrt {25} ;\,\,1,75\). Khi đó:
Dãy có một số vô tỉ.
Số lớn nhất là \(1,75.\)
Hai số \( - 5\) và \( - \sqrt {25} \) là hai số có cùng giá trị tuyệt đối.
Giá trị tuyệt đối tương ứng với các số đã cho là \(0,17;\,\,2;\,\,5;\,\,0;\,\, - 5;\,\,1,75.\)
Cho trục số sau:

Điểm \(Q\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn \(1\).
Khoảng cách từ \(P\) đến \(Q\) là \(\frac{1}{2}\).
Chỉ có điểm \(M\) biểu diễn giá trị lớn hơn \( - 1.\)
Khoảng cách giữa hai điểm \(M\) và \(N\) lớn hơn khoảng cách giữa hai điểm \(P\) và \(Q.\)
Cho tập hợp \(M = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\, - \sqrt {16} ;\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,\sqrt {45} ;\,\,8} \right\}\). Khi đó:
Tập hợp \(A\) chứa các số hữu tỉ thuộc \(M\) là \(A = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,8} \right\}\).
Tập hợp các số vô tỉ thuộc tập \(M\) là \[B = \left\{ {\sqrt {45} } \right\}\].
Tập hợp có các phần tử là các số đối của tập \(M\) là
\(C = \left\{ { - 2,34;\,\, - \frac{4}{9};\,\, - \sqrt {16} ;\,\,0;\,\, - 3,\left( 1 \right);\,\, - \sqrt {45} ;\,\, - 8} \right\}\).
Tập hợp có các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc tập \(M\) là
\(D = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,4;\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,\sqrt {45} ;\,\,8} \right\}\).
Số đối của \( - \left| {\sqrt {\frac{{25}}{{16}}} } \right|\) bằng bao nhiêu? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
1,25
Tính giá trị của biểu thức: \(T = \left| { - 2} \right| \cdot \sqrt {0,25} + {\left( { - 3} \right)^3} \cdot \frac{1}{9} + {\left( { - 2019} \right)^0} \cdot {\left( { - 1} \right)^{2019}}\).
-3
Tìm giá trị của \(x > 0,\) biết: \(\left| {2x + \frac{1}{5}} \right| = \frac{1}{2}\) (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(B = \left| {x + 5} \right| - 2\).
-2
Biết rằng \(\left| {x - 2005} \right| + \left| {2006 - y} \right| = 0\). Tính giá trị của \(T = x + y\).
4011







