2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực(Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh Diều Bài 3. Giá trị tuyệt đối của một số thực(Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của số thực \[x\] kí hiệu là                

\[\sqrt x .\]

\[\left| x \right|.\]

\[{x^2}.\]

\[{x^3}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực, khẳng định nào sau đây là sai?

\[\left| x \right| \ge 0.\]

\[{\left| x \right|^2} = {x^2}.\]

\[\left| x \right| \ge - x.\]

\[\left| x \right| > - x.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[x\] thỏa mãn \[\left| x \right| = 1,2\] là

\[x = - 1,2\].

\[x = 1,2\].

\[x \in \left\{ {1,2\,;\, - 1,2} \right\}\].

\[x = - \left( { - 1,2} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của \( - \sqrt 5 \) là

\( - \sqrt 5 \).

\(\frac{{ - 1}}{{\sqrt 5 }}\).

\(\frac{1}{{\sqrt 5 }}\).

\(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\left| {x + 1} \right| = 0\) là

0.

- 1.

2.

Vô số.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của \[x\] thỏa mãn \[\left| x \right| =  - \sqrt 7 \]?

0.

1.

2.

Vô số.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Giá trị tuyệt đối của số thực \[x\]…..

Chính bằng số thực \[x\].

Là số đối của \[x\].

Là khoảng cách từ điểm \[x\] đến điểm 0 trên trục số.

Là số dương

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[x\] thỏa mãn \[\left| {x - 1} \right| = 3\] là

\[x \in \left\{ { - 4;\,\,4} \right\}.\]

\[x \in \left\{ { - 3;\,\,3} \right\}\].

\[x \in \left\{ {4;\,\, - 2} \right\}\]

\[x = 4.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \[M = \sqrt {\left| { - 9} \right|} \] bằng

9.

\[ - 9.\]

\[ - 3.\]

3.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} + \left| { - \frac{3}{4}} \right| - \frac{{\sqrt {81} }}{{14}}\) bằng

\(\frac{5}{4}.\)

\( - \frac{5}{{14}}.\)

\(\frac{5}{{14}}.\)

\( - \frac{8}{{14}}.\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho các số sau: \(12\% ;\,\,0,\left( 2 \right);\,\, - 2\frac{3}{5};\,\,1,\left( 1 \right);\,\,\sqrt 5 \). Trong đó:

a)

\(\sqrt 5 \) là số vô tỉ.

ĐúngSai
b)

Số lớn nhất là \(12\% .\)

ĐúngSai
c)

Các số đối tương ứng với các số đã cho là \( - 12\% ;\,\, - 0,\left( 2 \right);\,\,2\frac{3}{5};\,\, - 1,\left( 1 \right); - \sqrt 5 .\)

ĐúngSai
d)

Giá trị tuyệt đối tương ứng với các số đã cho là \(12\% ;\,\,0,\left( 2 \right);\,\, - 2\frac{3}{5};\,\,1,\left( 1 \right);\sqrt 5 .\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho các số sau: \( - 4;\,\,\,2\frac{3}{4};\,\,\,1,25;\,\,\,35\% ;\,\, - 1\frac{1}{4};\,\, - \left( { - 4} \right);\,\, - 2,75;\,\, - \frac{7}{{20}}\). Khi đó:

a)

Phân số biểu diễn \(35\% \) là \(\frac{7}{{20}}\).

ĐúngSai
b)

Có 4 cặp số đối nhau trong các số trên.

ĐúngSai
c)

\(\left| { - 4} \right| = \left| { - \left( { - 4} \right)} \right| = - 4\).

ĐúngSai
d)

Các giá trị tuyệt đối của các số trong dãy trên là \(4;\,\,2,75;\,\,1,25;\,\,0,35.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau: \(17\% ;\,\, - 2;\,\, - 5;\,\,\frac{0}{{2021}};\,\, - \sqrt {25} ;\,\,1,75\). Khi đó:

Dãy có một số vô tỉ.

Số lớn nhất là \(1,75.\)

Hai số \( - 5\) và \( - \sqrt {25} \) là hai số có cùng giá trị tuyệt đối.

Giá trị tuyệt đối tương ứng với các số đã cho là \(0,17;\,\,2;\,\,5;\,\,0;\,\, - 5;\,\,1,75.\)

Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho trục số sau:

Cho trục số sau: (ảnh 1)

a)

Điểm \(Q\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn \(1\).

ĐúngSai
b)

Khoảng cách từ \(P\) đến \(Q\) là \(\frac{1}{2}\).

ĐúngSai
c)

Chỉ có điểm \(M\) biểu diễn giá trị lớn hơn \( - 1.\)

ĐúngSai
d)

Khoảng cách giữa hai điểm \(M\) và \(N\) lớn hơn khoảng cách giữa hai điểm \(P\) và \(Q.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho tập hợp \(M = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\, - \sqrt {16} ;\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,\sqrt {45} ;\,\,8} \right\}\). Khi đó:

a)

Tập hợp \(A\) chứa các số hữu tỉ thuộc \(M\) là \(A = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,8} \right\}\).

ĐúngSai
b)

Tập hợp các số vô tỉ thuộc tập \(M\) là \[B = \left\{ {\sqrt {45} } \right\}\].

ĐúngSai
c)

Tập hợp có các phần tử là các số đối của tập \(M\) là

\(C = \left\{ { - 2,34;\,\, - \frac{4}{9};\,\, - \sqrt {16} ;\,\,0;\,\, - 3,\left( 1 \right);\,\, - \sqrt {45} ;\,\, - 8} \right\}\).

ĐúngSai
d)

Tập hợp có các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc tập \(M\) là

\(D = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,4;\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,\sqrt {45} ;\,\,8} \right\}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số đối của \( - \left| {\sqrt {\frac{{25}}{{16}}} } \right|\) bằng bao nhiêu? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

1,25

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: \(T = \left| { - 2} \right| \cdot \sqrt {0,25}  + {\left( { - 3} \right)^3} \cdot \frac{1}{9} + {\left( { - 2019} \right)^0} \cdot {\left( { - 1} \right)^{2019}}\).

Đáp án đúng:

-3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x > 0,\) biết: \(\left| {2x + \frac{1}{5}} \right| = \frac{1}{2}\) (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(B = \left| {x + 5} \right| - 2\).

Đáp án đúng:

-2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Biết rằng \(\left| {x - 2005} \right| + \left| {2006 - y} \right| = 0\). Tính giá trị của \(T = x + y\).

Đáp án đúng:

4011

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack