2048.vn

Giải toán 6 Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số
Đề thi

Giải toán 6 Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho ba ví dụ về phân số. Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đó.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?

a)47; b)0.25-3; c)-23; d) 6.237.4 e)30

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số không ? Cho ví dụ.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Ta biểu diễn 1/4 của hình tròn bằng cách chia hình tròn thành bốn phần bằng nhau rồi tô màu một phần như hình 1.

Theo cách đó, hãy biểu diễn: 2/3 của hình chữ nhật.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Ta biểu diễn 1/4 của hình tròn bằng cách chia hình tròn thành bốn phần bằng nhau rồi tô màu một phần như hình 1.

Theo cách đó, hãy biểu diễn: 7/16 của hình vuông.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phần tô màu trong các hình 4a, b, c, d biểu diễn các phân số nào?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phần tô màu trong các hình 4a, b, c, d biểu diễn các phân số nào?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phần tô màu trong các hình 4a, b, c, d biểu diễn các phân số nào?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phần tô màu trong các hình 4a, b, c, d biểu diễn các phân số nào?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau: Hai phần bảy

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau: Âm năm phần chín

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau: Mười một phần mười ba

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau: Mười bốn phần năm

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết các phép chia sau dưới dạng phân số 3 : 11

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết các phép chia sau dưới dạng phân số -4:7

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết các phép chia sau dưới dạng phân số 5:(-13)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các phép chia sau dưới dạng phân số x chia cho 3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết một lần ). Cũng hỏi như vậy đối với hai số 0 và -2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không 

14 và 312

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không

23 và 68

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không

-35 và 9-15

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không

43 và -129

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao ?

-25 và 25

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao ?

4-21 và 520

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao ?

-9-11 và 7-10

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x và y biết:

x7=621

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x và y biết:

-57=2028

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

12=□12

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

34=15□

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

□8=-2832

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

3□=12-24

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hai số nguyên a và b (b ≠ 0). Chứng minh rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:

a-b và -ab

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho hai số nguyên a và b (b ≠ 0). Chứng minh rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:

-a-b và ab

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Áp dụng kết quả bài 8 hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

3-4; -5-7; 2-9; -11-10

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Từ đẳng thức 2.3 = 1.6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau như sau:

26=13; 21=63; 36=12; 31=62

Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3.4 = 6.2

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack