2048.vn

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Bất đẳng thức có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Bất đẳng thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 96 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Theo quy định của một hãng bay, khối lượng hành lí xách tay của khách hàng phổ thông không được vượt quá 12 kg. Gọi m là khối lượng hành lí xách tay của một khách hàng phổ thông. Hệ thức nào biểu diễn khối lượng hành lí đúng quy định của hãng bay?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai số thực x và y được biểu diễn trên trục số (Hình 1).

Hãy cho biết số nào lớn hơn.

Cho hai số thực x và y được biểu diễn trên trục số (Hình 1).  Hãy cho biết số nào lớn hơn.   (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra các bất đẳng thức diễn tả mỗi khẳng định sau:

a) x nhỏ hơn 5;

b) a không lớn hơn b;

c) m không nhỏ hơn n.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là ba số thỏa mãn a > b và b > c. Trong hai số a và c, số nào lớn hơn? Vì sao?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số m và n, biết m ≤ π và n ≥ π.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thay mỗi ? sau bằng dấu thích hợp (>, <):

Thay mỗi ? sau bằng dấu thích hợp (>, <): a)  4 > 1   b)        −10 < −5   (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số −3 + 2350 và −2 + 2350.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hai số m và n thỏa mãn m > n. Chứng tỏ m + 5 > n + 4.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Gọi a là số tuổi của bạn Na, b là số tuổi của bạn Toàn, biết rằng bạn Toàn lớn tuổi hơn bạn Na. Hãy dùng bất đẳng thức để biểu diễn mối quan hệ về tuổi của hai bạn đó ở hiện tại và sau ba năm nữa.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh: (−163) . (−75)15 và (−162) . (−75)15.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai số m, n thỏa mãn 0 < m2 < n2. Chứng tỏ 32m2<2n2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biết −10m ≤ −10n, hãy so sánh m và n.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Dùng các dấu >, <, ≥, ≤ để diễn tả:

a) Tốc độ v đúng quy định với biển báo giao thông ở Hình 4a.

b) Trọng tải P của toàn bộ xe khi đi qua cầu đúng quy định với biển báo giao thông ở Hình 4b.

Dùng các dấu >, <, ≥, ≤ để diễn tả:  a) Tốc độ v đúng quy định với biển báo giao thông ở Hình 4a. (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra các bất đẳng thức diễn tả mỗi khẳng định sau:

a) m lớn hơn 8;

b) n nhỏ hơn 21;

c) x nhỏ hơn hoặc bằng 4;

d) y lớn hơn hoặc bằng 0.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết các bất đẳng thức được tạo thành khi:

a) Cộng hai vế của bất đẳng thức m > 5 với −4;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Cộng hai vế của bất đẳng thức x2 ≤ y + 1 với 9;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

c) Nhân hai vế của bất đẳng thức x > 1 với 3, rồi tiếp tục cộng với 2;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

d) Cộng hai vế của bất đẳng thức m ≤ −1 với −1, rồi tiếp tục cộng với −7.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số x và y trong mỗi trường hợp sau:

a) x + 5 > y + 5;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số x và y trong mỗi trường hợp sau:

b) −11x ≤ −11y;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số x và y trong mỗi trường hợp sau:

c) 3x – 5 < 3y – 5;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số x và y trong mỗi trường hợp sau:

d) −7x + 1 > −7y + 1.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hai số a, b thỏa mãn a < b. Chứng tỏ:

a) b – a > 0;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hai số a, b thỏa mãn a < b. Chứng tỏ:

b) a – 2 < b – 1;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hai số a, b thỏa mãn a < b. Chứng tỏ:

c) 2a + b < 3b;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hai số a, b thỏa mãn a < b. Chứng tỏ:

d) –2a – 3 > –2b – 3.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm lỗi sai trong lập luận sau:

Bạn Trang nhỏ tuổi hơn bạn Mai, bạn Mai nhẹ cân hơn bạn Tín. Gọi a và b lần lượt là số tuổi của bạn Trang và bạn Mai; b và c là số cân nặng của bạn Mai và bạn Tín. Vì a < b và b < c nên theo tính chất bắc cầu ta suy ra a < c. Vậy bạn Trang nhỏ tuổi hơn bạn Tín.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack