Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 2. Đa thức có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 2. Đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 879 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy nhớ lại, đa thức một biến là gì? Nêu một ví dụ về đa thức một biến.

Xem đáp án

Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến; mỗi đơn thức trong tổng đó gọi là một hạng tử của đa thức đó.

Một ví dụ về đa thức một biến: 2x3 – x2 + 1.

2. Tự luận
1 điểm

Em hãy viết ra hai đơn thức tùy ý (không chứa biến, hoặc chứa từ một đến ba biến trong các biến x, y, z) rồi trao đổi với bạn ngồi cạnh để kiểm tra lại xem đã viết đúng chưa. Nếu chưa đúng, hãy cùng bạn sửa lại cho đúng.

Xem đáp án

Học sinh viết ra hai đơn thức theo yêu cầu bài toán rồi trả đổi với bạn bên cạnh.

Sau đó cùng bạn sửa lại (nếu đơn thức đó viết chưa đúng).

3. Tự luận
1 điểm

Viết tổng của bốn đơn thức mà em và bạn ngồi cạnh đã viết.

Xem đáp án

Tùy theo các đơn thức mà em và bạn ngồi cạnh viết, ta có thể tìm được tổng khác nhau.

Chẳng hạn, bốn đơn thức được viết là: 4x2y;  −12;  x;  2x2y.

Tính tổng bốn đơn thức đó ta được:

 4x2y+−12+x+2x2y=4x2y+2x2y+x−12

=6x2y+x−12.

4. Tự luận
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây là đa thức? Hãy chỉ rõ các hạng tử của mỗi đa thức ấy.

3xy2−1;  x+1x;   2x+3y;  x+xy+y.

Xem đáp án

Các biểu thức là đa thức gồm: 3xy2−1;   2x+3y.

• Đa thức 3xy2 – 1 có hai hạng tử 3xy2 và – 1.

• Đa thức 2x+3y có hai hạng tử 2x và 3y.

5. Tự luận
1 điểm

Mỗi quyển vở giá x đồng. Mỗi cái bút giá y đồng. Viết biểu thức biểu thị số tiền phải trả để mua:

a) 8 quyển vở và 7 cái bút;

Xem đáp án

a) Giá tiền 8 quyển vở là: 8x (đồng);

Giá tiền 7 cái bút là: 7y (đồng)

Giá tiền 8 quyển vở và 7 cái bút là: 8x + 7y (đồng)

6. Tự luận
1 điểm

b) 3 xấp vở và 2 hộp bút, biết rằng mỗi xấp vở có 10 quyển, mỗi hộp bút có 12 chiếc.

Xem đáp án

b) Mỗi xấp vở có 10 quyển nên 3 xấp vở có: 3 . 10 = 30 (quyển vở)

Giá tiền của 3 xấp vở là: 30x (đồng);

Mỗi hộp bút có 12 chiếc nên 2 hộp bút có: 12 . 2 = 24 (chiếc bút)

Giá tiền của 2 hộp bút là: 24y (đồng)

Giá tiền mua 3 xấp vở và 2 hộp bút là: 30x + 24y (đồng)

7. Tự luận
1 điểm

c) Mỗi biểu thức tìm được ở hai câu trên có phải là đa thức không?

Xem đáp án

c) Hai đa thức tìm được ở hai câu trên lần lượt là: 8x + 7y; 30x + 24y đều là các đa thức.

8. Tự luận
1 điểm

Đa thức nêu trong tình huống mở đầu có phải là đa thức thu gọn không?

Xem đáp án

Đa thức nêu trong tình huống mở đầu là x2+y2+12xy là đa thức thu gọn.

9. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức N=5y2z2−2xy2z+13x−42y2z2+23x4+xy2z.

a) Thu gọn đa thức N.

Xem đáp án

a) Thu gọn đa thức N, ta được:

N=5y2z2−2xy2z+13x−42y2z2+23x4+xy2z

=5y2z2−2y2z2+xy2z−2xy2z+13x+423x4

= 3y2z2 − xy2z + x4.

Vậy N = 3y2z2 − xy2z + x4.

10. Tự luận
1 điểm

b) Xác định hệ số và bậc của từng hạng tử (tức là bậc của từng đơn thức) trong dạng thu gọn của N.

Xem đáp án

b) Dạng thu gọn của đa thức N có ba hạng tử gồm:

• Hạng tử 3y2z2 có hệ số là 3 và bậc là 4;

• Hạng tử −xy2z có hệ số là −1 và bậc là 4;

• Hạng tử x4 có hệ số là 1 và bậc là 4.

11. Tự luận
1 điểm

Với mỗi đa thức sau, thu gọn (nếu cần) và tìm bậc của nó:

a) Q = 5x2 – 7xy + 2,5y2 – 8,3y + 1;

Xem đáp án

a) Đa thức Q đã ở dạng thu gọn.

Đa thức Q = 5x2 – 7xy + 2,5y2 – 8,3y + 1 có bậc là 2.

12. Tự luận
1 điểm

b) H=4x5−12x3y+34x2y2−4x5+2y2−7.

Xem đáp án

b) Ta có H=4x5−12x3y+34x2y2−4x5+2y2−7

=4x5−4x5−12x3y+34x2y2+2y2−7

=−12x3y+34x2y2+2y2−7.

Đa thức H có bậc là 4.

13. Tự luận
1 điểm

Bạn Trang nêu vấn đề: Một đa thức bậc hai thu gọn với hai biến (x và y) mà mỗi hạng tử của nó đều có hệ số bằng 1 thì có nhiều nhất là mấy hạng tử? Có ba bạn trả lời như sau:

Anh: Có 3 hạng tử.

Bình: Có 5 hạng tử.

Chung: Có 6 hạng tử.

Em hãy nêu ý kiến của mình và cho biết đó là đa thức nào.

Xem đáp án

Một đa thức bậc hai thu gọn với hai biến (x và y) mà mỗi hạng tử của nó đều có hệ số bằng 1 thì có nhiều nhất là 6 hạng tử, đó là đa thức x2 + y2 + xy + x + y + 1.

14. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

−x2 + 3x + 1;  x5;  x−5x; 2024; 3x2y2 – 5x3y + 2,4;  1x2+x+1.

Xem đáp án

• Các biểu thức −x2 + 3x + 1; 3x2y2 – 5x3y + 2,4 là các đa thức;

• Ta có x5=15x.

Các biểu thức 15x; 2024 là các đơn thức nên 15; 2024 cũng là các đa thức.

• Các biểu thức x−5x;1x2+x+1 là không phải là đa thức.

Do đó, các biểu thức là đa thức gồm: −x2 + 3x + 1; x5; 2024; 3x2y2 – 5x3y + 2,4.

15. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số và bậc của từng hạng tử trong đa thức sau:

a) x2y – 3xy + 5x2y2 + 0,5x – 4;

Xem đáp án

a) Đa thức x2y – 3xy + 5x2y2 + 0,5x – 4 có:

- Hạng tử x2y có hệ số là 1, bậc là 3;

- Hạng tử –3xy có hệ số là –3, bậc là 2;

- Hạng tử 5x2y2 có hệ số là 5, bậc là 4;

- Hạng tử 0,5x có hệ số là 0,5, bậc là 1;

- Hạng tử –4 có hệ số là –4, bậc là 0.

16. Tự luận
1 điểm

b) x2−2xy3+y3−7x3y.

Xem đáp án

b) Đa thức x2−2xy3+y3−7x3y có:

- Hạng tử x2 có hệ số là 2, bậc là 1;

- Hạng tử −2xy3 có hệ số là −2, bậc là 4;

- Hạng tử y3 có hệ số là 1, bậc là 3;

- Hạng tử −7x3y có hệ số là −7, bậc là 4.

17. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức:

a) 5x4 – 2x3y + 20xy3 + 6x3y – 3x2y2 + xy3 – y4;

Xem đáp án

a) 5x4 – 2x3y + 20xy3 + 6x3y – 3x2y2 + xy3 – y4

= 5x4 + (6x3y – 2x3y) + (20xy3 + xy3) – 3x2y2 – y4

= 5x4 + 4x3y + 21xy3 – 3x2y2 – y4.

18. Tự luận
1 điểm

b) 0,6x3 + x2z – 2,7xy2 + 0,4x3 + 1,7xy2.

Xem đáp án

b) 0,6x3 + x2z – 2,7xy2 + 0,4x3 + 1,7xy2

= (0,6x3 + 0,4x3) + x2z + (1,7xy2– 2,7xy2)

= x3 + x2z – xy2.

19. Tự luận
1 điểm

Thu gọn (nếu cần) và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

a) x4 – 3x2y2 + 3xy2 – x4 + 1;

Xem đáp án

a) Đa thức x4 – 3x2y2 + 3xy2 – x4 + 1 có bậc là 4.

20. Tự luận
1 điểm

b) 5x2y + 8xy – 2x2 – 5x2y + x2.

Xem đáp án

b) Ta có: 5x2y + 8xy – 2x2 – 5x2y + x2

= (5x2y – 5x2y) + 8xy + (x2– 2x2) = 8xy – x2.

Đa thức 8xy – x2 có bậc là 2 nên đa thức 5x2y + 8xy – 2x2 – 5x2y + x2có bậc là 2.

21. Tự luận
1 điểm

Thu gọn rồi tính giá trị của đa thức:

M=13x2y+xy2−xy+12xy2−5xy−13x2y tại x = 0,5 và y = 1.

Xem đáp án

Ta có M=13x2y+xy2−xy+12xy2−5xy−13x2y

=13x2y−13x2y+xy2+12xy2−xy+5xy

=32xy2−6xy.

Thay x = 0,5 và y = 1 vào đa thức M, ta được:

M=32  .  0,5  .  12−6  .  0,5  .  1

=32  .  0,5−6  .  0,5=34−3=−94.

Vậy M=−94 tại x = 0,5 và y = 1.

22. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P = 8x2y2z – 2xyz + 5y2z – 5x2y2z + x2y2 – 3x2y2z.

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức P;

Xem đáp án

a) Ta có: P = 8x2y2z – 2xyz + 5y2z – 5x2y2z + x2y2 – 3x2y2z

= (8x2y2z – 3x2y2z– 5x2y2z) + x2y2– 2xyz + 5y2z

= x2y2– 2xyz + 5y2z.

23. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của đa thức P tại x = –4; y = 2 và z = 1.

Xem đáp án

b) Thay x = –4; y = 2 và z = 1 vào đa thức P, ta được:

(–4)2 . 22– 2 . (–4) . 2 . 1 + 5 . 22 . 1 = 16 . 4  + 8 . 2 + 5 . 4

= 64  + 16 + 20 = 100.

Vậy P = 100 tại x = –4; y = 2 và z = 1.