2048.vn

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài tập cuối Chương 2 trang 56 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài tập cuối Chương 2 trang 56 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 610 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x  {50; 108; 189; 1 234; 2 019; 2 020} sao cho:

a) x - 12 chia hết cho 2;

b) x - 27 chia hết cho 3;

c) x + 20 chia hết cho 5; 

d) x + 36 chia hết cho 9.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính sau rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố

a)142 + 52 + 22;

b) 400 : 5 + 40.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm ƯCLN và BCNN của:

a) 21 và 98;

b) 36 và 54.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Các phân số sau đã tối giản chưa? Nếu chưa, hãy rút gọn về phân số tối giản.

a)Các phân số sau đã tối giản chưa? Nếu chưa, hãy rút gọn về phân số tối giản

b)Các phân số sau đã tối giản chưa? Nếu chưa, hãy rút gọn về phân số tối giản

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a)Thực hiện phép tính: a) 5/12 + 3/16 b) 4/15 - 2/9

b)Thực hiện phép tính: a) 5/12 + 3/16 b) 4/15 - 2/9

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 30 quả bơ. Mẹ muốn Mai chia đều mỗi loại quả đó vào các túi sao cho mỗi túi đều có cam, xoài, bơ.  Hỏi Mai có thể chia được nhiều nhất là mấy túi quà?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Bác Nam định kì 3 tháng một lần thay dầu, 6 tháng một lần xoay lốp xe ô tô của mình. Hỏi nếu bác ấy làm hai việc đó cùng lúc vào tháng 4 năm nay, thì lần gần nhất tiếp theo bác ấy sẽ cùng làm hai việc đó vào tháng mấy. 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hai số 79 và 97 là hai số nguyên tố. Hãy tìm ƯCLN và BCNN của hai số này. 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Biết hai số 3a.52 và 33.5b có ƯCLN là 33.52 và BCNN là 34.53. Tìm a và b.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Bài toán cổ

Bác kia chăn vịt khác thường

Buộc đi cho được chẵn hàng mới ưa

Hàng 2 xếp thấy chưa vừa 

Hàng 3 xếp vẫn còn thừa một con

Hàng 4 xếp vẫn chưa tròn

Hàng 5 xếp thiếu một con mới đầy 

Xếp thành hàng 7, đẹp thay

Vịt bao nhiêu? Tính được ngay mới tài.

                                   (Biết số vịt chưa đến 200 con)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2.

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Các số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.

Trong các số đã cho các số chia hết cho:112; 256; 20 134.

Vậy có 3 số trong các số đã cho chia hết cho 2.

Đáp án: D

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thay * trong số Bài tập trắc nghiệm Bài tập cuối Chương 2 trang 56 có đáp án - Toán lớp 6 Kết nối tri thức bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9.

A. 7;

B. 8;

C. 2;

D. 5.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong các số nào dưới đây số nào chia hết cho 5.

A. 11 234 005;

B. 1 267;

C. 567;

D. 6 559.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau: 113; 321; 729; 811. Có bao nhiêu số là số nguyên tố?

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Kết quả khi phân tích 204 ra tích các thừa số nguyên tố:

A. 2.3.17;

B. 2.32.17;

C. 22.32.17;

D. 22.3.17.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

 Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng(hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5.

A. 123 + 50;

B. 145 300 + 34 + 570;

C. 12 760 – 105;

D. 875 – 234 – 120.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hợp số là gì:

A. Hợp số là số tự nhiên.

B. Hợp số là số tự nhiên khác 0 có hai ước.

C. Hợp số là số tự nhiên khác 0 có nhiều hơn hai ước.

D. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack