Giải SGK Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 8 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 11111 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Đường thẳng CD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Đường thẳng CD  vuông (ảnh 1)

A. (SAD).

B. (SAC).

C. (SAB).

D. (SBD).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

SA (ABCD) nên SA CD.

Mà ABCD là hình vuông nên CD AD.

Do đó CD (SAD).

2. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh b, SA vuông góc với mặt đáy, SC=2b2. Số đo góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh b, SA vuông góc với mặt đáy (ảnh 1)

A. 60°.                                   

B. 30°.                                      

C. 45°.                                   

D. 50°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có SA (ABCD) suy ra (SC, (ABCD)) = (SC, AC) = SCA^ 

Mà ABCD là hình vuông nên AC=AB2+BC2=b2

 cosSCA^=ACSC=12⇒SCA^=60° .

Vậy (SC, (ABCD)) = 60°

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Gọi M là trung điểm của SA. Mặt phẳng (MBD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A. (SBC).                               

B. (SAC).                               

C. (SBD).                               

D. (ABCD).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Gọi M là trung điểm của SA (ảnh 1)

Gọi O là tâm của đáy.

Khi đó SO (ABCD) nên SO BD

ABCD là hình vuông nên AC BD. Khi đó:

BD⊥SACBD⊂MBD ⇒MBD⊥SAC

4. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a2. Khoảng cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên là

A. a147.                              

B. a27.                                 

C. a142.                               

D. 2a147.

Xem đáp án

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Thể tích của khối chóp cụt tam giác đều có cạnh đáy lớn bằng 2a, cạnh đáy nhỏ bằng a và chiều cao bằng a63 

A. 728a3.                             

B. 24a3.                               

C. 7212a3.                             

D. 734a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích đáy lớn là: S=2a234=a23

Diện tích đáy bé là: S'=a234

Thể tích của bồn chứa là: 

V=13⋅a63⋅a23+a23⋅a234+a234=7212a3.

6. Tự luận
1 điểm

Cho chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 4a, AD = 3a. Các cạnh bên đều có độ dài 5a. Góc nhị diện [S, BC, A] có số đo là

A. 75°46.                              

B. 71°21.                               

C. 68°31.                               

D. 65°12.

Xem đáp án

Cho chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 4a, AD = 3a. Các cạnh bên đều (ảnh 1)Cho chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 4a, AD = 3a. Các cạnh bên đều (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Nếu hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3, 4, 5 thì độ dài đường chéo của nó là

A. 52.                                 

B. 50.                                     

C. 22.                                 

D. 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nếu hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3, 4, 5 thì độ dài đường chéo của nó là (ảnh 1)

Giả sử hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′có AB = 3, BC = 4, AA′ = 5.

• AC=AB2+BC2=5.

• A'C=AA'2+AC2=52.

8. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AD.

a) Chứng minh rằng SMD⊥SNC.

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông  (ảnh 1)Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông  (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

b) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SNC).

Xem đáp án

b) Tính khoảng cách từ  M đến mặt phẳng (SNC).  (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SC và SD. Tính khoảng cách giữa AM và NP.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = a. Gọi M, N, P lần (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = a. Gọi M, N, P lần (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD = a; số đo góc nhị diện [S, BC, A] bằng 60°. Gọi I là trung điểm của cạnh AD. Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD = a (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD = a (ảnh 2)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD = a (ảnh 3)

12. Tự luận
1 điểm

Một chân cột bằng gang có dạng hình chóp cụt tứ giác đều có cạnh đáy lớn bằng 2a, cạnh đáy nhỏ bằng a, chiều cao h = 2a và bán kính đáy phần trụ rỗng bên trong bằng a2.

a) Tìm góc phẳng nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy.

Xem đáp án

Một chân cột bằng gang có dạng hình chóp cụt tứ giác đều có cạnh đáy lớn bằng 2a, cạnh đáy (ảnh 1)

Mô hình hoá chân cột bằng gang bằng cụt chóp tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ với O, O′ là tâm của hai đáy. Vậy AB = 2a, A′B′ = a, OO′ = 2a.

a) Gọi J, K lần lượt là trung điểm của CD,C′D′.

A′B′C′D′ là hình vuông nên O′K C′D′.

CDD′C′ là hình thang cân nên JK C′D.

Vậy JKO'^ là góc phẳng nhị diện giữa mặt bên và đáy nhỏ, KJO^ là góc phẳng nhị diện giữa mặt bên và đáy lớn.

13. Tự luận
1 điểm

b) Tính thể tích chân cột nói trên theo a.

Xem đáp án

b) Tính thể tích chân cột nói trên theo a.  (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bên AA′ = a, đáy ABCD là hình thoi có AB = BD = a. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt đáy trùng với điểm O là giao điểm hai đường chéo của đáy. Tính thể tích của khối hộp.

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bên AA′ = a, đáy ABCD là hình thoi có AB = BD =a (ảnh 1)