2048.vn

Đề kiểm tra  Bài tập cuối chương 8 (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 8 (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 119 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Tính góc giữa hai đường thẳng \(AB\)\(C'D'\) là?

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Tính góc giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(C'D'\) là? (ảnh 1)

\[90^\circ \].

\[0^\circ \].

\[60^\circ \].

\[45^\circ \].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABC{\rm{D}}.A'B'C'D'\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]song song nhau.

Hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]vuông góc nhau.

Hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]cắt nhau.

Hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]trùng nhau.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều\(ABC.A'B'C'\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều\(ABC.A'B'C'\). Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Đường thẳng \(AB\) vuông góc với mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].

Đường thẳng \(AC\) vuông góc với mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].

Đường thẳng \(AA'\) vuông góc với mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].

Đường thẳng \[AB'\] vuông góc với mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\)vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng \((SCB)\)và \((ABCD)\) bằng

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\)vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). (ảnh 1)

\[\widehat {ASB}\].

\[\widehat {SDA}\].

\[\widehat {SBA}\].

\[\widehat {SCA}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\). Biết hình chiếu vuông góc của \(S\) lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trực tâm đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(BC \bot \left( {SBH} \right)\).

\(BC \bot \left( {SAH} \right)\).

\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

\(BC \bot \left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương\(ABCD.A'B'C'D'\). Tính góc giữa mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) và \(\left( {ACC'A'} \right)\).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)cạnh bằng \(a\). Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)và \(\left( {A'B'C'D'} \right)\)bằng

\(\frac{a}{2}\).

\[a\].

\[2a\].

\[a\sqrt 3 \].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng \(2a\) là

\(2{a^3}\).

\[8{a^3}\].

\[6{a^3}\].

\[4{a^3}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \[a\], \[b\] và \[a\] vuông góc với mặt phẳng \[\left( P \right)\]. Chọn khẳng định SAI?

Nếu \[b\,\,{\rm{// }}\left( P \right)\] thì \[b \bot a\].

Nếu \[b\,\, \bot {\rm{ }}a\] thì \[b\,\,{\rm{// }}\left( P \right)\].

Nếu \[b\,\, \bot {\rm{ }}\left( P \right)\] thì \[b{\rm{ // }}a\].

Nếu \[b{\rm{ // }}a\] thì \[b{\rm{ }} \bot {\rm{ }}\left( P \right)\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\), mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

\(\left( {SAB} \right).\)

\(\left( {SBC} \right).\)

\(\left( {SBD} \right).\)

\(\left( {SCD} \right).\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thợ xây cần xây một bể nước hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, chứa được \(1{m^3}\) nước. Biết rằng chi phí để làm nắp đậy, tường xung quanh và đáy dưới là 1 triệu đồng trên \(1{m^2}\). Hỏi người thợ xây cần ít nhất bao nhiêu tiền để hoàn thành công việc?

\(6455618\) đồng.

\(5455618\) đồng.

\(6546742\) đồng.

\(5546714\) đồng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'CD'\)có tất cả các cạnh đều bằng \[1\] và các góc phẳng đỉnh \(A\) đều bằng 600. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB'\) và \(A'C'\)

\(\frac{{\sqrt {22} }}{{11}}\).

\(\frac{2}{{11}}\).

\(\frac{{\sqrt 2 }}{{11}}\).

\(\frac{3}{{11}}\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông có tâm \(O\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy \(ABCD,H\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) trên \(SO\). Khi đó:

a)

\(BD \bot (SAC)\)

ĐúngSai
b)

\(BD \bot SC\).

ĐúngSai
c)

\(CD \bot (SAD)\).

ĐúngSai
d)

\(AH \bot SB\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA \bot (ABCD),SA = a\sqrt 3 ,ABCD\) là hình vuông cạnh bằng \(a\). Khi đó:

a)

\[d(A,(SBC)) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}a\]

ĐúngSai
b)

\(AD//(SBC)\)

ĐúngSai
c)

\(d(D,(SBC)) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}a\)

ĐúngSai
d)

Gọi \(M\) là trung điểm \(SA\). Khi đó: \(d(M,(SBC)) = \frac{{\sqrt 3 }}{4}a\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA\) vuông góc với đáy. \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B\). Cho độ dài các cạnh \(SA = AB = a\). Khi đó:

a)

\(AB\) là hình chiếu của \(SB\) trên mp\((ABC)\)

ĐúngSai
b)

(SB,(ABC))=45°

ĐúngSai
c)

\(SB = a\sqrt 2 \)

ĐúngSai
d)

(SC,(SAB))≈35,30

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(SABC{\rm{D}}\) có \(SA = x\) và tất cả các cạnh đều bằng nhau và bằng \(a\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {ABC{\rm{D}}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Tam giác \(SAC\) là tam giác vuông.

ĐúngSai
c)

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SB{\rm{D}}} \right)\).

ĐúngSai
d)

Chiều cao của hình chóp\(S.ABC{\rm{D}}\) là \(h = \frac{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(B,SA \bot (ABC)\), \(AB = BC = a,SA = a\sqrt 3 \). Tính góc giữa hai mặt phẳng \((SBC)\) và \((ABC)\) ?

Đáp án đúng:

60

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(B,AC = 2a\) và \({A^\prime }B = 3a\). Tính góc phẳng nhị diện \(\left[ {{B^\prime },AC,B} \right]\) ?

Đáp án đúng:

69,3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một cái lều có dạng hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có cạnh bên \(AA'\) vuông góc với đáy.

Cho biết \(AB = AC = 2,4m\,;\,BC = 2m\,;\,AA' = 3m\).

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(B'C'\).

Một cái lều có dạng hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có cạnh bên \(AA'\) vuông góc với đáy. (ảnh 1)

Đáp án đúng:

3m

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một mô hình Kim tự tháp bằng kim loại là một hình chóp đều có chiều cao bằng 10 cm, đáy là hình vuông cạnh 10 cm. Tính thể tích khối chóp mô hình kim tự tháp.

Một mô hình Kim tự tháp bằng kim loại là một hình chóp đều có chiều cao bằng 10 cm, đáy là hình vuông cạnh 10 cm.  (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một ram cho người khuyết tật hình lăng trụ tam giác, được xây bằng bê tông với bề rộng 1 mét, dài 3m và độ cao 0,3 m (hình vẽ). Hãy tính thể tích khối lăng trụ đó.

Một ram cho người khuyết tật hình lăng trụ tam giác, được xây bằng bê tông với bề rộng 1 mét, dài 3m  (ảnh 1)

Đáp án đúng:

0,45

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho mô hình tạo khung cho rạp xiếc lưu động hình chóp cụt \(ABCD.A'B'C'D'\) có hai đáy là hình vuông cạnh đáy lớp gấp đôi đáy nhỏ. Biết thể tích khốp chóp cụt trên là 420000m3  và chiều cao bằng 6m. Tính cạnh của đáy lớn.

Cho mô hình tạo khung cho rạp xiếc lưu động hình chóp cụt \(ABCD.A'B'C'D'\) có hai đáy là hình vuông cạnh đáy (ảnh 1)

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack