2048.vn

Giải SBT Toán học 11 CTST Bài tập cuối chương VIII có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán học 11 CTST Bài tập cuối chương VIII có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1110 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

A. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai.

B. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thứ ba thì song song với nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.

D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu đường thẳng d ^ (a) thì d vuông góc với hai đường thẳng trong (a).

B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (a) thì d ^ (a).

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (a) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (a).

D. Nếu d ^ (a) và đường thẳng a // (a) thì d ^ a.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Vẽ AH ^ (BCD). Biết H là trực tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB = CD.

B. AC = BD.

C. AB ^ CD.

D. CD ^ BD.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc vớiđáy. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD. Khẳng định nào sau đây sai?

A. SC ^ EF.

B. SC ^ AE.

C. SC ^ AF

D. SC ^ BC.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi a là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. α = 60°.

B. α = 75°.

C. tan α = 1.

D. tan α = 2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, BC, BD bằng nhau và vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Góc giữa AC và (BCD) là góc ACB^

B. Góc giữa AD và (ABC) là góc ADB^

C. Góc giữa AC và (ABD) là góc ACB^

D. Góc giữa CD và (ABD) là góc CBD^

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB = a2. Biết SA ^ (ABC) và SA = a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

A. 30°

B. 45°.

C. 60°.

D. 90°.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì

A. Song song với nhau.

B. Trùng nhau.

C. Không song song với nhau.

D. Hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt

phẳng thứ ba.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng

A. a2

B. a64

C.  a37

D.  a34

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, BC = a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của CD. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BE và SC.

A. a3010.

B. a155.

C. a32

D. a.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a. Tam giác SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 45°. Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là

A. 33a3.

B. 13a3.

C. 2a3.

D. 2a33.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a, AD = a3, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30°. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A. 2a363

B. a363

C. 26a3

D. 4a33

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ đứng có đáy tam giác ABC vuông tại B, AB = 2a, BC = a, AA'=2a3. Thể tích khối lăng trụ ABC.A¢B¢C¢

A. 4a33.

B. 2a33.

C. 2a333.

D. 4a333.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Gọi V là thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. V1 là thể tích của tử diện  Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. V = 6 V1.

B. V = 4 V1.

C. V = 3 V1.

D. V = 2 V1.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của điểm O trên mặt phẳng (ABC). Chứng minh rằng:

a) BC ^ (OAH).

b) H là trực tâm của ∆ABC.

c) 1OH2=1OA2+1OB2+1OC2

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (DBC). Vẽ các đường cao BE, DF của tam giác BCD, đường cao DK của tam giác ACD.

a) Chứng minh hai mặt phẳng (ABE) và (DFK) cùng vuông góc với (ADC).

b) Gọi O và H là trực tâm BCD và ∆ACD. Chứng minh OH vuông góc với (ADC).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 2HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Tỉnh khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA ^ (ABC), tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 5a, BC = 8a, AC = 7a, góc giữa SB và (ABC) là 45°. Tính thể tích khối chóp S.ABC. 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết AB = a, BC = a3, góc giữa hai mặt phẳng ( C'AB ) và (ABC) bằng 60°.

Tính VABC.A'B'C'

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a, BA​C^=120°, mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a. Mặt phẳng (B'AC) tạo với đáy một góc 30°, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (D'AC) bằng a2. Tính thể tích khối tứ diện ACB'D'.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một thùng đựng rác có dạng hình chóp cụt tứ giác đều. Đáy và miệng thùng có độ dài lần lượt là 60 cm và 120 cm, cạnh bên của thùng dài 100 cm. Tính thể tích của thùng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack