Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Bất đẳng thức
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CTST Bài 1. Bất đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 996 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dùng các dấu >,<, ≥, ≤ để diễn tả:

a) Giá bán thấp nhất T của một chiếc điện thoại là 6 triệu đồng.

b) Điểm trung bình tối thiểu G để đạt học lực giỏi là 8.

c) Thời gian tối đa t để hoàn thành một dự án là 12 tháng.

Xem đáp án

a) Giá bán thấp nhất T của một chiếc điện thoại là 6 triệu đồng, tức là T ≥ 6 (triệu đồng);

b)Điểm trung bình tối thiểu G để đạt học lực giỏi là 8, tức G ≥ 8 (điểm);

c)Thời gian tối đa t để hoàn thành một dự án là 12 tháng, tức là t ≤ 12 (tháng).

2. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm dấu >,=, hoặc < để tạo thành một phát biểu đúng.

a) Nếu 17>10 và 10>p thì 17 ... p.

b) Nếu –11>x và x>y thì –11 ... y.

c) Nếu a<100 và b>100 thì b ... a.

d) Nếu x+1=y thì x ... y.

e) Nếu 3x=3y thì x ... y.

Xem đáp án

a) Nếu 17>10 và 10>p thì 17>p.

b) Nếu –11>x và x>y thì –11>y.

c) Nếu a<100 và b>100 thì b>a.

d) Nếu x+1=y thì x<y.

e) Nếu 3x=3y thì x=y.

3. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết các bất đẳng thức được tạo thành khi:

a) Cộng hai vế của bất đẳng thức p+2>5 với –2;

b) Cộng hai vế của bất đẳng thức x+10 ≤ y+11 với 9;

c) Nhân hai vế của bất đẳng thức 13x<5 với 3, rồi tiếp tục cộng với –15;

d) Cộng vào hai vế của bất đẳng thức 2m ≤–3 với –1, rồi tiếp tục nhân với −12.

Xem đáp án

a) p+2>5

p + 2 + ( 2) > 5 + ( 2)

p > 3.

b) x+10 ≤ y+11

x + 10 + 9 y + 11 + 9

x + 19 y + 20.

c) 13x<5

13x⋅3<5⋅3

x < 15

x + (15) < 15 + (15)

x 15 < 0.

d) 2m ≤–3

2m + (1) 3 + (1)

2m 1 4

2m−1⋅−12≥−4⋅−12−m+12≥2.

4. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số m và n trong mỗi trường hợp sau:

a) m+15<n+15;

b) –17m ≥–17n;

c) m7−5≤n7−5;

d) –0,7n+10>–0,7m+10.

Xem đáp án

a) m+15<n+15

m+15– 15 <n+15 – 15

m < n.

b) –17m ≥–17n

–17m⋅−117≥–17n⋅−117

m n.

c) m7−5≤n7−5;m7≤n7m7⋅7≤n7⋅7

m n.

d) –0,7n+10>–0,7m+10

0,7n > 0,7m

−0,7n⋅1−0,7<−0,7m⋅1−0,7

n < m.

5. Tự luận
1 điểm

Cho a>0 và b>0. Chứng tỏ a+b>0.

Xem đáp án

Cộng hai vế của a>0 với b ta được a+b>b, do b>0 nên a+b>0.

6. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c, d là các số thực thỏa mãn a>b và c>d.

a) Chứng minh: a+c>b+d.

b) a–c>b–d có luôn luôn đúng không? Nếu không, hãy cho ví dụ.

Xem đáp án

a) Cộng c vào hai vế của a>b ta được a+c>b+c. (1)

Cộng b vào hai vế của c>d ta được c+b>d+b. (2)

Từ (1) và (2), suy ra: a+c>b+d.

b) a–c>b–d không phải luôn luôn đúng.

Chẳng hạn, lấy a=10, b=9, c=5, d=1, ta có: 10>9 và 5>1, tuy nhiên 105<91.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm:

a) Số nguyên lẻ x nhỏ nhất thỏa mãn 3x>27.

b) Số nguyên y lớn nhất thỏa mãn 2y5≤13.

c) Số nguyên tố x nhỏ nhất thỏa mãn 8x15>10.

d) Số nguyên tố x lớn nhất thỏa mãn x+2 ≤ 25.

Xem đáp án

a) 3x>27

3x⋅13>27⋅13

x >9.

Mà x là số nguyên lẻ nên ta có: x {11; 13; 15; …}.

Vậy số nguyên lẻ x nhỏ nhất thỏa mãn 3x>27 là 11.

b) 2y5≤132y5⋅52≤13⋅52y≤652  =32,5.

Mà y là số nguyên nên ta có y {32; 31; 30; 29; …}.

Vậy số nguyên y lớn nhất thỏa mãn 2y5≤13 là 32.

c) 8x15>108x15⋅158>10⋅158x>754  =18,75

Mà x là số nguyên tố nên x {19; 23; 29; …}.

Vậy số nguyên tố x nhỏ nhất thỏa mãn 8x15>10 là 19.

d) x+2 ≤ 25

x+2+(–2) ≤ 25+(–2)

x ≤ 23.

Mà x là số nguyên tố nên x {23; 22; 21; …}.

Vậy số nguyên tố x lớn nhất thỏa mãn x+2 ≤ 25 là 23.