Giải SBT Toán 8 KNTT Bài 2: Đa thức có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 KNTT Bài 2: Đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 878 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Những biểu thức nào sau đây là đa thức:

3x2y−12xy2+0,7xy−1;     xy+xy;     π;     1x2+y;     −0,5+x.

Xem đáp án

Các biểu thức là đa thức là:  3x2y−12xy2+0,7xy−1; π; −0,5+x.

2. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức M = x3 – 2xy + 3xyz – 4xy2 + 5x2y – 6xyz + 7xy2 – 8xy.

a) Thu gọn đa thức M.

Xem đáp án

a) Thu gọn M ta có:

M = x3 ‒ 2xy + 3xyz ‒ 4xy2 + 5x2y ‒ 6xyz + 7xy2 ‒ 8xy

= x3 + (‒2xy ‒ 8xy) + (3xyz ‒ 6xyz) + (‒ 4xy2 + 7xy2) + 5x2y

= x3 ‒ 10xy ‒ 3xyz +3xy2 + 5x2y.

3. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các hạng tử bậc 3 trong dạng thu gọn của M.

Xem đáp án

b) Các hạng tử bậc 3 là x3; –3xyz; 3xy2 và 5x2y.

4. Tự luận
1 điểm

Viết đa thức P thu gọn với hai biến x và y thoả mãn điều kiện: P có 3 hạng tử; tất cả các hạng tử của P đều có hệ số bằng 1 và có bậc 2.

Xem đáp án

Các đơn thức chứa biến x, y có hệ số bằng 1 và có bậc 2 là: x2; xy; y2.

Vậy đa thức P thu gọn với hai biến x và y cần tìm là: P = x2 + xy + y2.

5. Tự luận
1 điểm

Viết đa thức Q thu gọn với ba biến x, y, z và thoả mãn điều kiện: Q có 10 hạng tử; tất cả các hạng tử của Q đều có hệ số bằng 1 và có bậc 3.

Xem đáp án

Các đơn thức chứa biến x, y, z có hệ số bằng 1 và có bậc 3 là:

x3; y3; z3; x2y; xy2; x2z; xz2; y2z; yz2; xyz.

Vậy đa thức Q thu gọn với ba biến x, y, z cần tìm là:

Q = x3 + y3 + z3 + x2y + xy2 + x2z + xz2 + y2z + yz2 + xyz.

6. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức N = 1,5x3y2 – 3xyz + 2x2y – 1,5x3y2 + xy2z + 2,5xyz.

a) Tìm bậc của N.

Xem đáp án

a) Thu gọn đa thức N ta có:

N = 1,5x3y2 – 3xyz + 2x2y – 1,5x3y2 + xy2z + 2,5xyz

    = (1,5x3y2– 1,5x3y2) + (– 3xyz+ 2,5xyz) + 2x2y + xy2z

    = ‒0,5xyz + 2x2y + xy2z.

Vậy N là đa thức bậc 4.

7. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của N tại x = 2; y = –2; z = 3.

Xem đáp án

b) Tại x = 2; y = –2; z = 3 ta có:

N = ‒0,5.2.(‒2).3 + 2.22.(‒2) + 2.(‒2)2.3 = 6 ‒ 16 + 24 = 14.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của mỗi đa thức sau:

a) 5x4 – 3x3y + 2xy3 – x3y + 2y4 – 6x2y2 – 2xy3;

Xem đáp án

a) Thu gọn đa thức ta có:

5x4 – 3x3y + 2xy3 – x3y + 2y4 – 6x2y2 – 2xy3

= 5x4+ 2y4 + (– 3x3y– x3y) + (2xy3– 2xy3) – 6x2y2

= 5x4+ 2y4 ‒ 4x3y– 6x2y2.

Vậy đây là đa thức bậc 4.

9. Tự luận
1 điểm

b) 0,75yz3−3y2z3+0,25y4+3y2z3+0,25z3y−5.

Xem đáp án

b) Thu gọn đa thức ta có:

0,75yz3−3y2z3+0,25y4+3y2z3+0,25z3y−5.

=0,75yz3+0,25yz3+−3y2z3+3y2z3+0,25y4−5

= yz3 +0,25y4 ‒ 5.

Vậy đây là đa thức bậc 4.