2048.vn

Giải SBT Toán 10 CD Bài 3. Khái niệm vectơ có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 3. Khái niệm vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng cho hai điểm phân biệt A, B. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn  ngược hướng với  là hình gì?

A. Đường thẳng AB.

B. Tia AB.

C. Tia đối của tia AB trừ điểm A.

D. Đoạn thẳng AB.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng cho hai điểm phân biệt A, B. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow {AM} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} } \right|\) là hình gì?

A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB.

B. Đường tròn tâm A bán kính AB.

C. Đường tròn tâm B bán kính AB.

D. Đoạn thẳng AB.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB và CD song song với nhau. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} \).

B. \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {DC} \) cùng hướng.

C. \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {DC} \) ngược hướng.

D. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho \(\overrightarrow a = \overrightarrow b \). Phát biểu nào dau đây là sai?

A. \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng hướng.

B. \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng độ dài.

C. \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) không cùng phương.

D. \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng phương.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. \(\overrightarrow {IA} = \overrightarrow {IB} \).

B. \(\overrightarrow {IA} \) và \(\overrightarrow {IB} \) cùng hướng.

C. \(\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {BI} \).

D. \(\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {IB} \)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho năm điểm A, B, C, D, E.

Viết các vectơ khác \(\overrightarrow 0 \) có cùng điểm đầu là A, điểm cuối là một trong các điểm đã cho.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các vectơ khác \(\overrightarrow 0 \) có cùng điểm cuối là B, điểm đầu là một trong các điểm đã cho.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right|,\left| {\overrightarrow {AC} } \right|\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BC, CA, AB. Chứng minh rằng:

\(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {PA} \).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

\(\overrightarrow {MP} = \overrightarrow {CN} \).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng nghiêng không có ma sát cho hệ vật m1, m2, hai vật nối với nhau bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc (Hình 32). Giả sử bỏ qua khối lượng của dây và ma sát của ròng rọc.

Tìm các cặp vec tơ cùng phương trong các cặp vectơ ở Hình 32.

Media VietJack

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và dây cung BC không đi qua O. Điểm A chuyển động trên cung lớn BC của đường tròn sao cho tam giác ABC nhọn. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Chứng minh rằng \(\overrightarrow {AH} \) có độ dài không đổi.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack