15 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Khái niệm vectơ có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Khái niệm vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1077 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là

DE;

DE→;

ED→;

DE→;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo định nghĩa vectơ: Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B được kí hiệu là AB→ và đọc là "vectơ AB". Để vẽ vectơ AB→ ta vẽ đoạn thẳng AB và đánh dấu mũi tên ở đầu mút B.

Do đó, với điểm đầu là D và điểm cuối là E ta có vecto DE→

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C.

3

6

4

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đó là các vectơ: AB→, BA→, BC→, CB→, CA→, AC→. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD,có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không, có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

4

6

8

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét các vectơ có điểm A là điểm đầu thì có các vectơ thỏa mãn bài toán là AB→, AC→, AD→⇒ có 3 vectơ.

Tương tự cho các điểm còn lại B, C, D. Như vậy sẽ có tất cả 12 vectơ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.

Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì vectơ - không, cùng phương với mọi vectơ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khi đó:

Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB→cùng phương với AC→

Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA→cùng phương với AB→

Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA→cùng phương với AB→

Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là AB→=AC→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB→ cùng phương với AC→

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

MN→và CB→

AB→và MB→

MA→và MB→

AN→và CA→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

23-1655796016.png

Quan sát ta thấy: AB→ và MB→ cùng hướng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với OC→ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

4

6

7

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đó là các vectơ: AB→, BA→, DE→, ED→, FC→, CF→.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với DE→  (khác vectơ - không) thì độ dài đoạn thẳng ED được gọi là

Phương của ED→;

Hướng của ED→;

Giá của ED→;

Độ dài của ED→;

Xem đáp án

Đáp án đúng là : D

Theo định nghĩa độ dài vectơ : Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của nó hay nói gọn hơn, độ dài của vectơ AB→ là độ dài đoạn thẳng AB, kí hiệu là |AB→| . Độ dài vectơ là một số không âm. Vec tơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị.

Do đó, độ dài đoạn thẳng ED là độ dài vecto ED→

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

AA→=0→;

0→cùng hướng với mọi vectơ.

AB→>0;

0→cùng phương với mọi vectơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : C

Vì có thể xảy ra trường hợp AB→=0⇔A≡B. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.

Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.

Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.

Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : D

Theo định nghĩa hai vectơ bằng nhau: Hai vectơ a→ và b→ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu a→=b→ .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D sau đây là điều kiện cần và đủ để AB→=CD→?

ABCD là hình bình hành.

ABCD là hình tứ giác

AC = BD

AB = CD

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D (ảnh 1)

Ta có:

AB→=CD→⇒AB∥CDAB=CD⇒ABDC là hình bình hành.

 Mặt khác, ABCD là hình bình hành ⇒AB∥CDAB=CD và AB→;DC→ cùng hướng ⇒AB→=CD→.

Do đó, điều kiện cần và đủ để AB→=CD→ là ABCD là hình bình hành.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D thỏa mãn AB→=CD→. Khẳng định nào sau đây sai?

AB→cùng hướng CD→

AB→cùng phương CD→

AB→=CD→.

ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : D

Ta có :

AB→;CD→ cùng hướng.

AB→=CD→⇒AB∥CDAB=CD

⇒ABDC là hình bình hành

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

AB→=DC→;

OB→=DO→;

OA→=OC→;

CB→=DA→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 1)

Quan sát hình vẽ ta thấy: AB→=DC→;  OB→=DO→; CB→=DA→.

Do đó, C sa

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Khẳng định nào sau đây sai?

MN→=QP→;

QP→=MN→;

MQ→=NP→;

MN→=AC→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. (ảnh 1)

Ta có: MN∥PQMN=PQ (do cùng song song và bằng 12AC).  

Do đó MNPQ là hình bình hành.

Vì MNPQ là hình bình hành nên MN→=QP→; QP→=MN→; MQ→=NP→.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

AC→=BD→;

AB→=CD→;

AB→=BC→;

Hai vectơ AB→, AC→cùng hướng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Vì  AB=BC⇔AB→=BC→.